* Laøm baøi vaøo baûng phuï ,trình baøy yù töôûng cuûa mình cho caû nhoùm cuøng hieåu vaø thoáng nhaát 1 yù töôûng maø caû nhoùm cho laø ñuùng. * Hoïc sinh ghi baøi naøy vaøo trong vô[r]
Trang 1HÌNH HỌC ( 8 TIẾT)
Trường THPT Lâm Hà Ngày Soạn: …/ …/ 200…
Giáo Aùn: Tự chọn –Khối 10 Ngày Dạy:… / … / 200…
Người Soạn: Lớp : …….
BÀI TẬP : CHỦ ĐỀ VECTƠ ( 3 tiết )
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Nắm được khái niệm vectơ, vectơ- không,độ dài vectơ, hai vectơ bằng nhau,hai vectơ cùng hướng hai vectơ cùng phương,hai vectơ ngược hướng
- Nắm được véctơ-không cùng phương và cùng hướng với mọi véctơ
- Nắm được mối liên hệ giữa hai vectơ:cùng phương ,cùng hướng ,ngược hướng
b Kỹ năng:
Giải được các bài toán chứng minh hai véctơ bằng nhau
Dựng được một véctơ từ một điểm cho trước bằng một vectơ cho trước
c Thái độ:
-Cẩn thận,chính xác;
-Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án,thước kẻ,phấn viết
b.Chuẩn bị củahọc sinh: -Một quyển vở tổng hợp kiến thức và một quyển vở bài tập
-Xem trước bài học
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
Tiết 1 – Ngày dạy : …/…/200… Lớp :…
Hoạt động1:
Cho tam giác ABC Gọi M,N,K lần lược là trung
điểm của AB,BC,CA Hãy tìm các vectơ cùng
phương, cùng hướng, ngược hướng,bằng nhau
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Các vec tơ cùng nằm trên đường thẳng song song
hoặc trùng nhau là cùng phương
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Các vectơ đó cùng phương và cùng đi về 1 hướng
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
Các vectơ đó cùng phương và cùng đi về 2 hướng
ngược nhau
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
Các vectơ cùng hướng và cùng độ dài
Câu hỏi 1:
Hãy cho biết các vectơ cùng phương
Câu hỏi 2:
Hãy cho biết các vectơ cùng hướng
Câu hỏi 3:
Hãy cho biết các vectơ ngược hướng
Câu hỏi 4:
Chỉ ra các vectơ bằng nhau
Hoạt động 2:
Chứng minh hai vectơ bằng nhau
A
M
K
N
Trang 2Phương pháp: a → = b → ⇒ b → =a →
a → vàb →cùng hướng
Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇒ AB❑⃗
=DC❑⃗ và AD⃗❑
=BC⃗❑
Ví dụ:
Hãy tính số vectơ (khác 0→) mà các điểm đầu và điểm cuối được lấy từ các điểm phân biệt đã cho trong các trường hợp sau :
a) hai điểm
b) Ba điểm
c) Bốn điểm
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:AB❑⃗
, BA⃗❑
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
AB⃗, , BA
⃗
❑
, AC
⃗
❑
,CA
⃗
❑
, BC
⃗
❑
, CB
⃗
❑
, Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
AB❑⃗ , BA⃗❑ , AC❑⃗ ,CA❑⃗ , AD❑⃗ , DA⃗❑ , BC⃗❑ , CB⃗❑ , CD❑⃗ , DC❑⃗
Câu hỏi 1: Hãy cho biết cho biết có bao nhiêu vectơ từ hai điểm A,B ?
Câu hỏi 2: Hãy cho biết có bao nhiêu vectơ khác vectơ không từ ba điểm :A,B,C
Câu hỏi 3: Hãy cho biết có bao nhiêu vectơ khác vectơ không từ bốn điểm :A,B,C,D
Tiết 2 – Ngày dạy : …/…/200…- Lớp :…
Hoạt động 3:
* Cho hình vuông ABCD tâm O
.Liệt kê tất cả các vectơ bằng nhau
nhận đỉnh và tâm của hình vuông làmđiểm đầu và điểm cuối
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
AB❑⃗
= DC⃗❑
; AD⃗❑
=BC⃗❑ ;
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
BC⃗❑
=AD
⃗
❑
;BA
⃗
❑
=CD
⃗
❑
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
CD⃗❑
=BA
⃗
❑
;CB
⃗
❑
=DA
⃗
❑
Gợi ý trả lời câu hỏi 4:
DA⃗❑
=CB⃗❑ ;DC❑⃗ =AB⃗❑
Gợi ý trả lời câu hỏi 5:
OA
⃗
❑
=CO
⃗
❑
;OC
⃗
❑
=AO
⃗
❑
;OB
⃗
❑
=DO
⃗
❑
;OD
⃗
❑
=BO
⃗
❑
Câu hỏi 1: Hãy cho biết có bao nhiêu bằng nhau với điểm đầu là A ?
Câu hỏi 2: Hãy cho biết có bao nhiêu bằng nhau với điểm đầu là B ?
Câu hỏi 3: Hãy cho biết có bao nhiêu bằng nhau với điểm đầu là C ?
Câu hỏi 4: Hãy cho biết có bao nhiêu bằng nhau với điểm đầu là D ?
Câu hỏi 5: Hãy cho biết có bao nhiêu bằng nhau với điểm đầu là O ?
Hoạt động 4:
Cho tứ giác ABCD Gọi M,N,P và Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DA
Chứng minh NP❑⃗
=MQ
⃗
❑
;PQ
⃗
❑
=NM
⃗
❑
O
C B
Trang 3Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Cho học sinh lên bảng vẽ hình
Câu hỏi 1: Hãy chỉ ra các cặp vectơ bằng nhau ở hình đã vẽ ?
Câu hỏi 2: Dựa vào hình vẽ hãy chứng minh yêu cầu bài toán
Tiết 3 – Ngày dạy : …/…/200…- Lớp :…
Hoạt động 5:
Cho tam giác ABC Các điểm M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB ,AC So sánh độ dài của hai vectơ NM⃗❑
và BC⃗❑
Vì sao hai vectơ này cùng phương ? Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Có trong sách giáo khoa
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Vì hai vectơ này nằm trên hai đường thẳng
song song
Câu hỏi 1:
Định nghĩa hai vectơ cùng phương?
Câu hỏi 2:
Hãy chỉ các vectơ mà em cho là cùng phương Vì sao ?
Hoạt động 6:
Cho tứ giác ABCD ,chứng minh rằng nếu AB❑⃗
= DC⃗❑ thì AD⃗❑
= BC⃗❑ Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Cùng phương ,cùng hướng , cùng độ dài
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
ABCD là hình bình hành
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
AD⃗❑
và BC⃗❑
cùng phương ,cùng hướng, cùng độ dài nên AD⃗❑
= BC⃗❑
Câu hỏi 1:
Có nhận xét gì về phương ,hướng và độ dài của AB❑⃗
, DC⃗❑ khi biết AB❑⃗
= DC⃗❑
Câu hỏi 2:
Khi AB❑⃗
= DC⃗❑
thì ABCD là hình gì?
Câu hỏi 3:
Có kết luận gì về phương ,hướng ,độ dài của vectơ AD⃗❑
và BC⃗❑
C Cũng cố :
Hai vectơ cùng hướng nếu chúng cùng phương
Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
D Bài tập về nhà : Bài tập 1,2,3,4,5,6,7 SGK
E Bổ sung :
Trường THPT Lâm Hà Ngày Soạn: …/ …/ 200…
Giáo Aùn: Tự chọn –Khối 10 Ngày Dạy:… / … / 200…
Người Soạn: Lớp : …….
§2 BÀI TẬP VỀ QUY TẮC BA ĐIỂM ( tiết 4 )
M A
D
Q
B
C P
N
Trang 4
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức:
Biết dựng tổng của hai vectơ a → vàb →theo định nghĩa hoặc theo quy tắc hình bình hành
Nắm được các tính chất của tổng hai vectơ ,liên hệ với tổng hai số thực
Nắm được quy tắc ba điểm và ứng dụng
b Kỹ năng:
Sử dụng thành thạo quy tắc ba điểm
Rèn kỹ năng phân tích,tính toán, đảm bảo logic,khao học
Giải được các bài toán trong sách giáo khoa
c Thái độ:
Cẩn thận,chính xác;
Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án,thước kẻ,phấn viết
b.Chuẩn bị củahọc sinh:
* Kiến thức bài học trước:Độ dài vectơ ,hai vectơ bằng nhau,dựng 1 vectơ bằng 1 vectơ cho trước
* Xem trước bài mới
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ :
* Định nghĩa hai véc tơ cùng phương ,cùng hướng ,ngược hướng,bằng nhau ,biểu diễn bằng hình vẽ các trường hợp đó
B.Bài mới:
Hoạt động 1:
Cho 4 điểm A,B,C,D Chứng minh rằng AB❑⃗
+ CD⃗❑ = AD⃗❑
+ CB❑⃗ Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
AB❑⃗
+BC
⃗
❑
=AC
⃗
❑
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
AB❑⃗
=AD
⃗
❑
+DB
⃗
❑
;CD
⃗
❑
=CB
⃗
❑ +BD
⃗
❑
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
AB❑⃗
+ CD⃗❑
=AD⃗❑
+DB
⃗
❑ +CB
⃗
❑ +BD
⃗
❑
=AD⃗❑
+CB
⃗
❑ +DB
⃗
❑ +BD
⃗
❑
=AD⃗❑
+ CB❑⃗
Câu hỏi 1:
Nêu quy tắc 3 điểm A,B,C
Câu hỏi 2:
Hãy chen điểm D vào AB❑⃗ Hãy chen điểm B vào CD⃗❑
Câu hỏi 3: Hãy thay vào vế trái ta có được điều gì ?
Hoạt động 2:
Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F Chứng minh AB❑⃗
+CD
⃗
❑ +EF
⃗
❑
=AD
⃗
❑ +CF
⃗
❑ +EB
⃗
❑
=AF
⃗
❑ +CB
⃗
❑ +ED
⃗
❑
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 5* Làm bài vào bảng phụ ,trình bày ý tưởng của
mình cho cả nhóm cùng hiểu và thống nhất 1 ý
tưởng mà cả nhóm cho là đúng
* Khi nhóm cử đại diện trả lời chưa chính xác thì
trong nhóm có thể bổ sung
* Học sinh ghi bài này vào trong vở học
* Cho học sinh ghi đề và thảo luận theo nhóm
* Cử 1 học sinh của nhóm đại diện lên bảng trình bày ý tưởng chứng minh của nhóm
* Giáo vuên nhận xét và lấy điểm cho cả nhóm
* Giáo viên hướng dẫn học sinh chữa lại bài tập cho chính xác
Hoạt động 3:
Cho 8 điểm A,B,C,D,E,F,G,K Chứng minh :
AB❑⃗ +CD⃗❑ +EF⃗❑ +NM❑⃗ =AD⃗❑ +CF⃗❑ +EM⃗❑ +NB⃗❑
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
* Ghe hiểu nhiệm vụ
* Làm bài vào bảng phụ ,trình bày ý tưởng của
mình cho cả nhóm cùng hiểu và thống nhất 1 ý
tưởng mà cả nhóm cho là đúng
* Học sinh ghi bài này vào trong vở học
* Chia lớp làm 4 nhóm
* Cho học sinh ghi đề và thảo luận theo nhóm
* Giáo viên gọi bấc cứ 1 học sinh của nhóm lên bảng trình bày ý tưởng chứng minh của nhóm mình
* Giáo viên nhận xét và lấy điểm cho cả nhóm
* Giáo viên hướng dẫn học sinh chữa lại bài tập cho chính xác
C Cũng cố :
Cần sử dụng thành thạo quy tắc 3 điểm
D Bài tập về nhà :
Giải các bài tập trong sách bài tập
E Bổ sung :
Trường THPT Lâm Hà Ngày Soạn: …/ …/ 200…
Giáo Aùn: Tự chọn –Khối 10 Ngày Dạy:… / … / 200…
Người Soạn: Lớp : …….
§2 BÀI TẬP VỀ VECTƠ ĐỐI – HIỆU HAI VECTƠ ( 2 tiết )
Trang 6
1 MỤC TIÊU
a Kiến thức:
Biết dựng hiệu của hai vectơ a → vàb →theo định nghĩa hoặc theo quy tắc hình bình hành
Nắm được các tính chất của tổng hai vectơ ,hiệu của hai vectơ ,
Mối liên hệ giữa tổng và hiệu hai vectơ
b Kỹ năng:
Sử dụng thành thạo hiệu hai vectơ ,vectơ đối
Rèn kỹ năng phân tích,tính toán, đảm bảo logic,khao học
Giải được các bài toán trong sách giáo khoa
c Thái độ:
Cẩn thận,chính xác;
Ứng dụng lôgic toán học vào cuộc sống
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án,thước kẻ,phấn viết
b.Chuẩn bị củahọc sinh:
* Kiến thức bài học trước:Độ dài vectơ ,hai vectơ bằng nhau,dựng 1 vectơ bằng 1 vectơ cho trước
* Xem trước bài mới
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ :
* Định nghĩa hai véc tơ cùng phương ,cùng hướng ,ngược hướng,bằng nhau ,biểu diễn bằng hình , vẽ các trường hợp đó
B.Bài mới:
Tiết 5 – Ngày dạy : …/…/200…- Lớp :…
Hoạt động 1:
Cho 4 điểm A,B,C,D Chứng minh rằng AB❑⃗
+ CD⃗❑ = AD⃗❑ + CB❑⃗
bằng cách sử dụng hiệu của hai vectơ với điểm đầu là O
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
AB❑⃗
=OB
⃗
❑
− OA
⃗
❑
;CD
⃗
❑
=OD
⃗
❑
−OC
⃗
❑
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Những gì liên quan đến A và D ; B và C ta nhóm
lại để sử dụng hiệu hai vectơ
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
OD
⃗
❑
−OA
⃗
❑
= AD⃗❑
; OB⃗❑
−OC
⃗
❑
=CB❑⃗
Câu hỏi 1:
Hãy sử dụng hiệu hai vectơ với điểm đầu là O của AB❑⃗
; CD⃗❑
Câu hỏi 2:Thay vectơ AB❑⃗
; CD⃗❑
vào vế trái của đẳng thức và chứng minh bằng vế phải
Câu hỏi 3:
Có nhận xét gì về OD❑⃗
−OA
⃗
❑
;OB⃗❑
−OC
⃗
❑
Hoạt động 2:
Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F Chứng minh rằng AB❑⃗
+CD⃗❑ +EF⃗❑ =AD⃗❑ +CF❑⃗ +EB⃗❑ =AF❑⃗ +CB❑⃗ +ED⃗❑ bằng cách sử dụng hiệu của hai vectơ với điểm đầu là O
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 7* Ghe hiểu nhiệm vụ
* Làm bài vào bảng phụ ,trình bày ý tưởng của
mình cho cả nhóm cùng hiểu và thống nhất 1 ý
tưởng mà cả nhóm cho là đúng
* Khi nhóm cử đại diện trả lời chưa chính xác thì
trong nhóm có thể bổ sung
* Học sinh ghi bài này vào trong vở học
* Chia lớp làm 4 nhóm
* Cho học sinh ghi đề và thảo luận theo nhóm
* Cử 1 học sinh của nhóm đại diện lên bảng trình bày ý tưởng chứng minh của nhóm
* Giáo vuên nhận xét và lấy điểm cho cả nhóm
* Giáo viên hướng dẫn học sinh chữa lại bài tập cho chính xác
Hoạt động 3:
Cho 8 điểm A,B,C,D,E,F,G,K Chứng minh :AB❑⃗
+CD⃗❑ +EF⃗❑ +NM❑⃗ =AD⃗❑ +CF⃗❑ +EM⃗❑ +NB⃗❑
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
* Ghe hiểu nhiệm vụ
* Làm bài vào bảng phụ ,trình bày ý tưởng của
mình cho cả nhóm cùng hiểu và thống nhất 1 ý
tưởng mà cả nhóm cho là đúng
* Học sinh ghi bài này vào trong vở học
* Chia lớp làm 4 nhóm
* Cho học sinh ghi đề và thảo luận theo nhóm
* Giáo viên gọi bấc cứ 1 học sinh của nhóm lên bảng trình bày ý tưởng chứng minh của nhóm mình
* Giáo viên nhận xét và lấy điểm cho cả nhóm
* Giáo viên hướng dẫn học sinh chữa lại bài tập cho chính xác
Tiết 6 – Ngày dạy : …/…/200…- Lớp :…
Hoạt động 1:
Cho 4 điểm A,B,C và D Chứng minh rằng AB❑⃗
− CD
⃗
❑
=AC
⃗
❑
− BD
⃗
❑
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
AB❑⃗
=OB
⃗
❑
− OA
⃗
❑
;CD
⃗
❑
=OD
⃗
❑
−OC
⃗
❑
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Những gì liên quan đến A và C ; B và D ta nhóm
lại để sử dụng hiệu hai vectơ
Gợi ý trả lời câu hỏi 3:
OC
⃗
❑
−OA
⃗
❑
= AC❑⃗
; OD❑⃗
−OB
⃗
❑
=BD❑⃗
Câu hỏi 1:
Hãy sử dụng hiệu hai vectơ với điểm đầu là O của AB❑⃗
; CD⃗❑
Câu hỏi 2:Thay vectơ AB❑⃗
; CD⃗❑
vào vế trái của đẳng thức và chứng minh bằng vế phải
Câu hỏi 3:
Có nhận xét gì về OC⃗❑
−OA
⃗
❑
;OD❑⃗
−OB
⃗
❑
Hoạt động 2:
Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD Chứng minh rằng :
OA
⃗
❑ +OB
⃗
❑ +OC
⃗
❑ +OD
⃗
❑
=0→ Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
* Ghe hiểu nhiệm vụ
* Làm bài vào bảng phụ ,trình bày ý tưởng của
* Chia lớp làm 4 nhóm
* Cho học sinh ghi đề và thảo luận theo
Trang 8mình cho cả nhóm cùng hiểu và thống nhất 1 ý
tưởng mà cả nhóm cho là đúng
* Khi nhóm cử đại diện trả lời chưa chính xác thì
trong nhóm có thể bổ sung
* Học sinh ghi bài này vào trong vở học
nhóm
* Cử 1 học sinh của nhóm đại diện lên bảng trình bày ý tưởng chứng minh của nhóm
* Giáo viên nhận xét và lấy điểm cho cả nhóm
* Giáo viên hướng dẫn học sinh chữa lại bài tập cho chính xác
Hoạt động 3:
Cho ngũ giác ABCDE Chứng minh :AB❑⃗
+BC
⃗
❑ +CD
⃗
❑
=AE
⃗
❑
− DE
⃗
❑
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
* Ghe hiểu nhiệm vụ
* Làm bài vào bảng phụ ,trình bày ý tưởng của
mình cho cả nhóm cùng hiểu và thống nhất 1 ý
tưởng mà cả nhóm cho là đúng
* Học sinh ghi bài này vào trong vở học
* Chia lớp làm 4 nhóm
* Cho học sinh ghi đề và thảo luận theo nhóm
* Giáo viên gọi bấc cứ 1 học sinh của nhóm lên bảng trình bày ý tưởng chứng minh của nhóm mình
* Giáo viên nhận xét và lấy điểm cho cả nhóm
* Giáo viên hướng dẫn học sinh chữa lại bài tập cho chính xác
C Cũng cố :
Sử dụng thành thạo quy tắc 3 điểm
Mối liên hệ giữa quy tắc 3 điểm và hiệu của hai vectơ
D Bài tập về nhà : Bài tập 8,10,11,13,14,15,17,18,19 (Sách bài tập )
E Bổ sung :
Trường THPT Lâm Hà
Giáo Aùn: Tự chọn - Đại Số 10 Ngày Soạn :………
Người Soạn:……… Ngày Dạy:………….
§ BÀI TỰ CHỌN :BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH NHIỀU ẨN
(Tiết 11)
1 MỤC TIÊU
Trang 9a Kiến thức:
Biết giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn , ba ẩn , sử dụng phương pháp thế hoặc cộng đại số
Cộng đại số đối với hệ bậc nhất ba ẩn
b Kỹ năng:
* Sử dụng linh hoạt trong bài toán giải hệ phương trình , cộng trừ các phương trình của hệ để đưa hệ phương trình về hệ đơn giản
* Lấy nghiệm vàthử nghiệm vào hệ phương trình đã cho , lập hệ phương trình
c Thái độ:Có ý thức học tốt ,cần cù ,cẩn thận và chính xác
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a.Chuẩn bị của thầy: Giáo án , tài liệu , các tình huống của bài dạy
Phương pháp :Vấn đáp , luyện tập
b.Chuẩn bị củahọc sinh: Chuẩn bị bài ở nhà
3.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
A.Kiểm tra bài cũ:Lồng vào giờ giảng
B.Bài mới:
Hoạt động củahọc sinh Hoạt động của giáo viên
A) Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Ví dụ 1:Giải hệ phương trình :
(I)
2 x −3 y =−4
3 x+5 y=13
¿{
¿
¿ Giải :
(I) ⇔
2 x −3 y =−4
19 y=38
¿x=1
y=2
⇔{
¿
¿{
Ví dụ 2:Giải hệ phương trình :
(II)
2 x − y=1
5 x+7 y=31
¿{
¿
¿ Giải :
Hoạt động 1 :
Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn , có thể sử dụng theo mấy cách ?
Bổ sung đầy đủ nếu học sinh trả lời thiếu phương pháp đại số hoặc phương pháp thế
* Cho học sinh thực hiện hai ví dụ Một học sinh giải bằng phương pháp thế và một học sinh giải bằng phương pháp cộng đại số
Ví dụ 1:Giải hệ phương trình :
2 x −3 y =−4
3 x+5 y=13
¿{
¿
¿
Ví dụ 2:Giải hệ phương trình :
2 x − y=1
5 x+7 y=31
¿{
¿
¿
Ví dụ 3:
Cho học sinh nhận dạng nghiệm của hệ
* Có thể học sinh giải hệ bằng máy tính hoặc thế vào hệ và chọn một đáp án đúng
Trang 10y =2 x −1
5 x+7(2 x −1)=31
¿
¿
y =2 x −1
19 x=38
¿
⇔
¿x =2
y =3
¿
¿⇔{
¿{
¿
¿
Ví dụ 3:Nghiệm của hệ
3 x +7 y=6
9 x − 14 y=13
¿{
¿
¿
là :
a
¿(
3
5;7)¿(3 ;
1
7)¿ ¿c¿(
5
3;
1
7)¿d¿(5 ;−1)¿
B) Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn :
Ví dụ 4 : Giải các hệ phương trình sau :
(III)
2 x + y +3 z=2
− x +4 y − 6 z=5
5 x − y +3 z=−5
¿{ {
¿
¿
Giải :
(III)⇔
2 x + y +3 z=2
− x +4 y − 6 z=5
3 x − 2 y =−7
⇔
¿2 x + y +3 z=2
3 x +6 y=9
3 x − 2 y =−7
¿
¿⇔
2 x + y +3 z=2
3 x +6 y=9
12 x=−12
¿❑⇔
¿z =2/3
y =2
x=−1
¿
¿{ {
¿
¿
Hoạt động 2:
Giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn :
Đối với hệ bậc nhất ba ẩn ta sử dụng phương pháp nào tốt nhất ?
Bổ sung : Cách giải bằng phương pháp cộng đại số đưa hệ về dạng :
a1x+b1y+c1z=d1
b2y +c2z=d2
c3z=d3
¿{
¿
¿
Ví dụ 4 :Giải hệ phương trình :
2 x + y +3 z=2
− x +4 y − 6 z=5
5 x − y +3 z=−5
¿{ {
¿
¿ Hướng dẫn :Lấy phương trình (3) – (1) và giữ hai phương trình đầu
Ví dụ 5:Học sinh suy luận giải nhanh hệ sau :
x + y=25 y+z =30
z +x=29
¿{ {
¿
¿ Hướng dẫn : Cộng 3 phương trình vế theo vế và giữ nguyên ba phương trình còn lại ta được hệ mới và suy ra nghiệm của hệ
Nhận xét tiết học