1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DAP AN DE THI HSG HOA DU BI TINH NGHE AN GDTX 20122013doc

4 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 240,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Equation Chapter 1

Section 1SỞ GD& ĐT

NGHỆ AN

Đề dự bị

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2012 - 2013

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI DỰ BỊ

Môn thi: HOÁ HỌC – BỔ TÚC THPT

(Hướng dẫn và biểu điểm gồm 04 trang)

CH3COOCH=CH2 + NaOH ⃗t0 CH3COONa + CH3CHO

CH3COOC2H5 +NaOH ⃗t0 CH3COONa + C2H5OH

HOOC-[CH2]4-COOH + 2NaOH ❑⃗ NaOOC-[CH2]4-COONa +2H2O

CH2=CH-COOH + NaHCO3 ❑⃗ CH2=CH-COONa + H2O + CO2

HOOC-[CH2]4-COOH + 2NaHCO3 → NaOOC-[CH2]4-COONa +2H2O + 2CO2

CH3COOCH=CH2 + Br2 ❑⃗ CH3COOCHBr-CH2Br

(Viết đúng mỗi phương trình cho 0,25 điểm)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

n CH2=CH -COOH xt,t

0

CH - CH2 COOH

n

n CH3 COO-CH=CH2 xt,t

0

CH - CH2 OOCCH3

n

0,25

0,25

1 CH3COOC2H5 + NaOH ❑⃗ CH3COONa + C2H5OH

2 2C2H5OH   xt t,0 CH2=CH-CH=CH2 + H2 + 2H2O

n CH2=CH -CH=CH2

n

CH2-CH=CH-CH2

0

4 CH3COONa + NaOHrắn

0

,

xt t

   CH4 + Na2CO3

5 2CH4

0

1500 ln

C l

  

C2H2 + 3H2

6 C2H2 + H2O HgSO4 ,800C

    CH3CHO

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

ME = 2,75.32 = 88

E cháy cho CO2, H2O nên E chứa C, H có thể có O

nC = nCO2 = 0,05 (mol)  mC = 0,05.12 = 0,6 (g)

nH = 2.nH2O = 0,1 (mol)  mH = 0,1 (g)

0,5

Trang 2

1,1 (0,6 0,1)

0, 025( ) 16

O

n     mol

nC : nH : nO = 0,05:0,1:0,025 = 2:4:1

CT đơn giản nhất của E: C2H4O

CTPT E (C2H4O)n

 44n = 88  n = 2 CTPT E C4H8O2

0,5

0,25 0,25

Các đồng phân este của E:

HCOO-CH2-CH2-CH3; HCOOCH(CH3)2; CH3COO-C2H5; C2H5COO-CH3

nE = 4,4/88 = 0,05 (mol)

Gọi công thức của E là: RCOOR’

0,05  0,05

MRCOONa = 4,8/0,05 = 96

 R + 67 = 96  R = 29  R là C2H5

-Công thức cấu tạo đúng của E: C2H5-COO-CH3 (metyl propionat)

0,5

0,5 0,5

Phương trình của các phản ứng :

2NaOH + CuCl2 ❑⃗ Cu(OH)2  + 2NaCl

2NaOH + CO2 ❑⃗ Na2CO3 + H2O

2NaOH + 2Al + 2H2O ❑⃗ 2NaAlO2 + 3H2 

NaOH + NH4Cl ❑⃗ NaCl+ NH3  + H2O

Fe2O3 + 3CO ⃗t0 2Fe + 3CO2 

Fe2O3 + 2Al ⃗t0 2Fe + Al2O3

2Al + 3CuCl2 ❑⃗ 2AlCl3 + 3Cu 

Viết đúng mỗi phương trình cho 0,25 điểm

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

A, B, C có thể là một trong ba công thức cấu tạo sau :

B vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaHCO3, nên B là CH3COOH

A tác dụng được với Na, do đó A là HO-CH2-CHO

C tác dụng được với NaOH vậy C là HCOOCH3

0,25 0,25 0,25 Phương trình hóa học của các phản ứng :

2CH3COOH + 2Na ❑⃗ 2CH3COONa + H2 

CH3COOH + NaHCO3 ❑⃗ CH3COONa + CO2  + H2O

0,25 0,25

2HO-CH2CHO + 2Na ❑⃗ 2NaO-CH2-CHO + H2 

0,25 0,25

Trang 3

Các phương trình phản ứng :

2Al + 6HCl ❑⃗ 2AlCl3 + 3H2 

x 3x/2

Mg + 2HCl ❑⃗ MgCl2 + H2 

y y

0,5

Ta có hệ phương trình :

27 24 7,5

0,1

3 7,84

0,35 0, 2

2 22, 4

x y

x x

0,5

%Al =

0,1.27

.100% 36%

0,1.27 0, 2.24 

Phương trình phản ứng khi cho dung dịch NaOH dư từ từ vào dung dịch A

AlCl3 + 3NaOH ❑⃗ Al(OH)3  + 3NaCl

MgCl2 + 2NaOH ❑⃗ Mg(OH)2 + 2NaCl

NaOH + Al(OH)3 ❑⃗ NaAlO2 + 2H2O

0,25 0,25 0,25

Trong 3,75 gam hỗn hợp X có nAl = 0,1/2 = 0,05 mol; nMg = 0,2/2 = 0,1 mol

Các phương trình phản ứng và tỷ lệ mol tương ứng :

Mg + CuSO4 ❑⃗ MgSO4 + Cu

0,1 0,1

0,5

2Al + 3CuSO4 ❑⃗ Al2(SO4)3 + 3Cu

Số mol Cu tạo ra = 0,1 + 0,075 = 0,175 mol

Cu + 4HNO3 ❑⃗ Cu(NO3)2 + 2NO2  + 2H2O

0,175 0,35 mol

Theo các phương trình hóa học ta có số mol NO2 = 0,35 mol

0,5

VNO20,35.22, 4 7,84( ít) l

0,25

Phương trình các phản ứng :

a) Fe + 2Fe(NO3)3 ❑⃗ 3Fe(NO3)2

b) Fe + CuSO4 ❑⃗ FeSO4 + Cu 

c) Fe + 2AgNO3 ❑⃗ Fe(NO3)2 + 2Ag

Nếu có dư AgNO3 có phản ứng :

Fe(NO3)2 + AgNO3 ❑⃗ Fe(NO3)3 + Ag

d) Fe + 4H+ + NO3- ❑⃗ Fe3+ + NO + 2H2O

0,25 0,25 0,5 0,5

Trang 4

Ghi chú : - Thí sinh làm cách khác nhưng đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa,

- Phương trình hóa học ghi thiếu điều kiện trừ đi ½ số điểm.

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w