Ph©n biÖt thêng biÕn vµ ®ét biÕn.[r]
Trang 1Trờng THCS Thống Nhất Đề kiểm tra học kì I năm học 2010 - 2011
Lớp: Môn : Sinh học 9
Họ tên : Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I Phần trắc nghiệm ( 2 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1 : Bố mẹ đều da đen, con sinh ra có đứa da trắng Cho biết tính trạng nào là tính trạng trội, kiểu gen của bố mẹ nh thế nào ?(0,,5đ)
A Da đen, bố mẹ có kiểu gen dị hợp C Da đen, bố mẹ có kiểu gen đồng hợp
B Da trắng, bố mẹ có kiểu gen dị hợp D Da trắng, bố mẹ có kiểu gen đồng hợp
Câu 2 : ở cà chua ( 2n = 24 NST ), số NST ở thể tam bội là : (0,5đ)
A 25 B 36 C 72 D 27
Câu 3 : Một gen bình thờng, sau khi bị đột biến có số lợng, thành phần các loại nuclêôtit không đổi Đây là đột biến gì ?(0,5 đ)
A Thay thế 1 cặp nuclêôtit C Mất 1 cặp nuclêôtit
B Thêm 1 cặp nuclêôtit D Đảo vị trí nuclêôtit
Câu 4 : Dạng đột biến nào sau đây ở cây trồng có thể tạo ra những cây có cơ quan sinh d-ỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt ?(0,5 đ)
A Đột biến dị bội C Đột biến đa bội
B Đột biến cấu trúc NST D Đột biến gen
II phần tự luận ( 8 điểm )
Câu 1: (3điểm)
Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau cơ bản ở những điểm nào? Phơng pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh có ý nghĩa gì ? Cho ví dụ về trẻ đồng sinh mà em biết
Câu 2: (3điểm)
Phân biệt thờng biến và đột biến
Câu 3: (2điểm)
Thể dị bội là gì? Có những dạng nào? Trình bày cơ chế gây ra bệnh Đao ở ngời và biểu hiện bên ngoài của bệnh đó
Đáp án
I Trắc nghiệm ( 2 điểm) :
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
II Tự luận ( 8 điểm)
Trang 2Câu 1: (3 điểm)
- Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau ở những điểm sau: 1,5 đ
+ Trẻ đồng sinh cùng trứng là trẻ sinh ra từ một hợp tử nên có cùng một kiểu gen và cùng giới
+ Trẻ đồng sinh khác trứng là trẻ sinh ra từ các hợp tử khác nhau nên có kiểu gen khác nhau
và có thể cùng giới hoặc khác giới
- ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh 1 đ
+ Nghiên cứu trẻ đồng sinh giúp ta hiểu rõ vai trò của kiểu gen và vai trò của môi trờng đối với sự hình thành tính trạng
+ Hiểu đợc sự ảnh hởng khác nhau của môi trờng đối với tính trạng số lợng và tính trạng chất lợng
- Cho ví dụ 0,5 đ
Câu 2: ( 3 điểm ).
- Chỉ làm biến đổi kiểu hình, không làm
thay đổi vật chất di truyền
- Do ảnh hởng trực tiếp của môi trờng
sống trong quá trình phát triển
- Không di truyền cho thế hệ sau
- Đồng loạt, có định hớng
- Giúp sinh vật thích nghi với MT sống
- Không là nguyên liệu cho chọn giống
- Làm biến đổi vật chất di truyền( ADN, NST )
- Do tác động của môi trờng ngoài hay rối loạn trao đổi chất trong tế bào
- Di truyền cho thế hệ sau
- Cá thể, không định hớng -Thờng gây hại cho bản thân sinh vật
- Là nguyên liệu cho chọn giống
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 3: ( 2 điểm)
- Định nghĩa thể dị bội 0,5đ
- Các dạng 0,5đ
- Cơ chế gây bệnh Đao 0,5 đ
- Biểu hiện 0,5đ