1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

de thk i 1011 hóa học 9 trần thanh thủy chào mừng bạn đến với website của trường thcs thống nhất

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 10,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trờng THCS Thống Nhất

Họ và tên: ………

Lớp: ………

Đề kiểm tra học kì I Năm học 2010 - 2011 Môn: Hóa học – Lớp 9 Lớp 9 Thời gian: 45 phút Điểm Lời nhận xét của thầy, cô giáo I) Phần trắc nghiệm ( 3 điểm ) 1/ Có những dãy bazơ sau, dãy nào tác dụng đợc với CO2 a KOH, Fe(OH)3, Ca(OH)2 b KOH, NaOH, Fe(OH)2 c NaOH, KOH, Ca(OH)2 d Mg(OH)2, Fe(OH)2, Ba(OH)2 2/ Có hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc hai dung dịch trên a Dung dịch BaCl2 b Dung dịch HCl c Dung dịch Pb(NO3)2 d Dung dịch NaOH 3/ Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch CuSO4 một thời gian Các câu nhận định về kết quả phản ứng sau đây đúng hay sai ? Stt Các câu nhận định về kết quả phản ứng: Đúng Sai 1 Không có phản ứng xảy ra 2 Chỉ có đồng bám trên lá sắt, còn lá sắt không thay đổi 3 Tạo ra kim loại mới là đồng và muối sắt (III) sunfat 4 Khối lợng lá sắt tăng thêm bằng khối lợng đồng bám trên lá sắt trừ đi khối lợng sắt bị hòa tan II/ Phần tự luận: (7 điểm) Câu 1: ( 2,5 điểm ) Viết các phơng trình hóa học trong dãy chuyển đổi: Fe ⃗(1) FeCl3 ⃗(2) Fe(OH)3 ⃗(3) Fe2O3 ⃗(4) Fe ⃗(5) FeCl2 (1)………

(2)………

(3)………

(4)………

(5)………

Câu 2: (1,5 điểm)

Có 3 kim loại là nhôm, đồng và sắt Hãy nêu phơng pháp hóa học để phân biệt từng kim loại Các hóa chất coi nh có đủ Viết phơng trình hóa học (nếu có)

Câu 3: (3 điểm)

Cho 7,75 gam natri oxit Na2O tác dụng với nớc, thu đợc 250ml dung dịch bazơ

a) Viết phơng trình hóa học và tính nồng độ mol của dung bazơ thu đợc

b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 20%, có khối lợng riêng 1,14g/ml cần dùng để trung hòa dung dịch bazơ nói trên

Cho biết : H = 1, O = 16, S = 32, Na = 23

Đáp án Hóa 9

I)

Phần trắc nghiệm ( 3 điểm ) (Mỗi ý 1 điểm ) 1/ Dãy bazơ tác dụng đợc với CO2 là : c NaOH, KOH, Ca(OH)2

2/ Dùng dd HCl có thể phân biệt đợc hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3

3/ Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch CuSO4 một thời gian Các câu nhận định về kết quả phản ứng sau đây đúng hay sai ?

2 Chỉ có đồng bám trên lá sắt, còn lá sắt không thay đổi X

3 Tạo ra kim loại mới là đồng và muối sắt (III) sunfat X

Trang 2

4 Khối lợng lá sắt tăng thêm bằng khối lợng đồng bám trên lá sắt trừ đi

II/ Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 1: ( 2,5 điểm ) (Mỗi PTHH đúng 0,5 điểm)

Viết các phơng trình hóa học trong dãy chuyển đổi:

Fe ⃗(1) FeCl3 ⃗(2) Fe(OH)3 ⃗(3) Fe2O3 ⃗(4) Fe ⃗(5) FeCl2

(1)Fe → FeCl3 : 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

(2)FeCl3 → Fe(OH)3 : FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl

(3) Fe(OH)3 → Fe2O3 : 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O

(4) Fe2O3 → Fe : Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3 H2O ( hoặc C, CO) (5) Fe → FeCl2 : Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Câu 2: (1,5 điểm)

Có 3 kim loại là nhôm, đồng và sắt Phơng pháp hóa học để phân biệt từng kim loại:

- Đánh dấu… , lấy ở mỗi lọ…

- Dùng dd NaOH phân biệt đợc Al ( có p/), có bọt khí bay lên Còn Fe và Cu không có p/

- Dùng dd HCl phân biệt đợc Fe ( có p/),có bọt khí bay lên Còn Cu không có p/

Viết phơng trình hóa học: Fe + 2HCl → H2↑ + FeCl2

Câu 3: (3 điểm)

a)Viết phơng trình hóa học và tính nồng độ mol của dung bazơ thu đợc (1,5 điểm) Na2O + H2O → 2NaOH (1)

Có nNa o = 7,75 : 62 = 0,125 (mol)

Theo PH (1) : nNa O : nNaOH = 1 : 2

Theo bài ra : nNa O = 0,125 Do đó số mol NaOH là 0,25 mol

Vậy nồng độ dd thu đợc là 0,25 : 0,25 = 1 (mol)

b)Thể tích dung dịch H2SO4 20%, có khối lợng riêng 1,14g/ml cần dùng để trung hòa dung dịch bazơ nói trên: (1,5 điểm )

PTHH : 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O (2)

Theo PT (2) : số mol H2SO4 : số mol NaOH = 1: 2

Theo (a) số mol NaOH = 0,25 nên số mol H2SO4 là 0,125 mol, do đó khối lợng H2SO4 tính đợc là 0,125.98 = 12,25 g

Khối lợng dd H2SO4 20% = 12,25 : 20% 100% = 61,25 gam

Thể tích dd H2SO4 20% có d = 1,14g/ml là : 53,73ml

Trờng THCS Thống Nhất

Lớp :

Họ và tên :………

Đề kiểm tra học kỳ I ( năm học 2010 – Lớp 9 2011)

Môn: Hóa học – Lớp 9 Lớp 8

Thời gian: 45 phút

Điểm Lời nhận xét của thầy, cô giáo

I/ Phần trắc nghiệm ( 2 điểm )

Câu 1(1điểm)

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w