- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong TLT, Giải Bài Toán về chia tỉ lệ.. - Rèn tư duy lô zíc nhanh, chính xác.[r]
Trang 1Tuần 2 - Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
và so sánh các số hữu tỉ , bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp
số N ,Z , Q
2 Kỹ năng
- HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ
3 Tư tưởng: Giáo dục ý thức tự giác , cẩn thận , chính xác
GV : Có thể viết mỗi số trên
thành bao nhiêu phân số bằng
Trang 2một số Số đó được gọi là số hữu
GV giới thiệu kí hiệu
GV cho học sinh làm ?1 Vì sao
được xác định như thế nào?
?1
1 0,6; 1, 25;1
2, Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
VD1:Biểu diễn số hữu tỉ
5
4trên trục số.
VD2 biểu diễn số hữu tỉ
2 3
và
4 5
Trang 3GV: thế nào là 2 số hữu tỉ? Cho VD?
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào?
Trang 4Ngày soạn: 24/08/2014 Ngày dạy: 26/8/2014
Tiết 4 lớp 7A, Tiết 1 lớp 7B
II Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ về 3 số hữu tỉ( dương, âm, số 0)
chữa bài tập 3 (8- sgk)
III Dạy - học bài mới:
VD
a,
7 3
+
4
7=
49 21
+
) =
Trang 5HĐ2 QT Chuyển vế:
- GV: Xét bài tập sau; Tìm số nguyên
x biết x+5= 17 (H Sinh làm)
- GV: Nhắc lại QT chuyển vế trong z?
-tương tự ta cũng có qui tắc chuyển vế
x +y = z x = z-yVD:
- Ôn qui tắc nhân chia phân số , tính chất của phép nhân
THAY ĐỔI, BỔ SUNG
Trang 6Tuần 3 - Tiết 1: Nhân chia số hữu tỉ
Tiết 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số
Ngày soạn:
31/08/2014
Ngày dạy:03/9/2014
Tiết 2 lớp 7A, Tiết 3 lớp 7B
Tiết 3 §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
- Dạy học gợi mở và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
HS1: Muốn cộng 2 số hữu tỉ x,y ta làm như thế nào? viết công thức tổngquát.Làm BT8d (10 SGK )
III Dạy - học bài mới:
Trang 7GV chia HS làm 2 đội mỗi đội gồm
5HS làm BT14 Đội nào làm nhanh
là thắng
* Tính chất:
+) x.y =y.x +) (x.y ) z =x.(y.z) +)x.1=1.x
+)x
1
x =1 +)x (y+z)=x.y+x.z
Trang 85 Hướng dẫn về nhà:
- Học qui tắc nhân , chia số hữu tỉ
- Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên
BTVN:15;16 (13 SGK )
Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
31/08/2014
Ngày dạy: 04/9/2014
Tiết 4 lớp 7A, Tiết 1 lớp 7B
Tiết 4 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyêt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia số thập phân
2 Kỹ năng:
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý
3 Tư tưởng:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
- GV:
- Bảng phụ, thước có chia khoảng
- HS:
- Phấn, bảng nhóm
III PHƯƠNG PHÁP:
- Dạy học gợi mở và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ bài cũ:
- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Tìm | 15 | ; | -3 | ; | 0 |
Tìm x biết | x | =2
- HS2: Vẽ trục số,biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5 ;
1 2
; -2
Trang 9III Dạy - học bài mới:
GV: Định nghĩa tương tự định nghĩa
giá trị tuyệt đối của số nguyên
| 3,5| = 3,5;
1 2
=
1 2Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm | 3,5
Bài giải sau đúng hay sai?
A,| x | 0 với mọi x Q
Hãy viết các số thập phân trên dưới
dạng phân số thập phân rồi áp dụng
b, x =
1
7 thì | x | =
1 7
c, x =
-1 3
5 thì | x | =
1 3 5
d, x = 0 thì | x | = 0BT17 (15 SGK )
c, | x |=0 =>x =0
d, | x | =
2 1
3 =>x=
2 1 3
Trang 10GV: áp dụng QT tương tự như với số
nguyên
3 Học sinh lên bảng thực hành
cách làm
VD: b,c
GV: Cho hs làm ?3
=
1,394
1000 1000 1000
Cách khác
(-1,13) + (-0,264)
=-(1,13+0,264) =-1,394
b, 0,245-2,134
=-(2,134-0,245)=-1,1889
c, (-5,2) 3,14
=-(5,2.3,14)=-16,328
d, -0,408: (-0,34)=0,408:0,34=1,2 -0,408:(-0.34)=-1,2
?3
a, -3,116+0,263=-(3,116-0,263) =- 2,853
b, (-3,7).(-2,16)=7,992
1 Củng cố:
GV: Cho HS làm BT 20(15-sgk)
GV : Hướng dẫn HS sử dụng tính chất của các phép toán để làm toán nhanh
BT 20 (15-sgk)
a, 6,3+(-3,7)+2,4+(0,3)
=(6,3+2,4)+ 3,7 0,3
=8,7 + ( -4)= 4,7
b, (-4,9+4,9 ) + 4,9 + (-5,5 )
= ( -4,9+4,9 ) + (-5,5+ 5,5 )= 0
2,9+3,7+ (-4,2)+(-2,9)+4,2=3,7
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học định nghĩa , công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Ôn so sánh 2 số hữu tỉ
- BT 21;22;24 (15;16 SGK )
24;25;27 ( 7;8 SBT )
V Rút kinh nghiệm:
Kí duyệt
Trang 11
Tiết 3 lớp 7A, Tiết 4 lớp 7B
Tiết 5 – §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
- Dạy học gợi mở và giải quyết vấn đề, suy luận
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ bài cũ:
- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Tìm | 107 | ; | -20 | ; | 0 |
Tìm x biết: | x | =2
- HS2: Vẽ trục số,biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 2,5 ;
1 2
; -2
Trang 12Yêu cầu hs sử dụng máy tính bỏ
túi theo hướng dẫn của gv
Xem lại các bài tập đã làm
Bài tập về nhà: bài 26 (b,d)(tr7-sgk) Bài 28 (b,d),30,31,32,33,34 tr8 sbt
ôn tập đn về luỹ thừa bậc n của a Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
V Rút kinh nghiệm
Trang 13
Ngày soạn: 07/9/2014 Ngày dạy:09/9/2014
Tiết 4 lớp 7A, Tiết 1 lớp 7B
Tiết 6 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ
Phát triển tư duy qua các bài tốn tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.
2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
II Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ? Lấy ví dụ minh họa ?.
3.Dạy - học bài mới:
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc cĩ dấu trừ đằng
trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải
đổi dấu.Nếu cĩ dấu trừ đằng trước thì dấu
các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên
1 Tính giá trị của biểu thức.
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
Trang 14*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số
29/SBT
Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách
làm
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét
Nhận xét và đánh giá chung
*HS: Thực hiện
Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính
Làm bài 26/SGK
*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng
dẫn của giáo viên
Một học sinh lên bảng ghi kết quả
bài làm
Học sinh dưới lớp nhận xét
*GV: Nhận xét và đánh giá chung
Hoạt động 3: Tìm x,tìm GTLN,GTNN
*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : -
Hoạt động nhóm bài 25/SGK
- Làm bài 32/SBT:
Tìm GTLN: A = 0,5 -|x – 3,5|
-Làm bài 33/SBT:
281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1
D = -( 35 + 34 ) – (- 34 + 52 ) = - 35 - 34 + 34 - 52
= -1Bài 29/SBT:
P = (-2) : ( 32 )2 – (- 34 ) 32 = - 187
Với
a = 1,5 = 32 , b = -0,75 = - 34
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) – 8)]
x = 3,5
Trang 16Tuần 4 - Tiết 7: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Ngày soạn:
14/9/2014
Ngày dạy:15/9/2014
Tiết 3 lớp 7A, Tiết 4 lớp 7B
Tiết 7 §5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
- Dạy học gợi mở và giải quyết vấn đề, suy luận
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ bài cũ:
- Cho a là 1 số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì? cho VD?
- Viết các kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa
34.35; 58:52
Tương tự như luỹ thừa của 1 số tự nhiên, ta có luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
HĐ1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Tương tự như đối với số TN; Em
hãy nêu ĐN luỹ thừa bậc n
x gọi là cơ số,n là số mũ
Qui ước x0 =1; x1 =x (x0)x=
Trang 17HĐ2 Tích và thương hai luỹ thừa
2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số:
Trang 18Ngày soạn: 14/9/2014
Ngày dạy:16/9/2014
Tiết 4 lớp 7A, Tiết 1 lớp 7B
Tiết 8 §6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(Tiếp)
- Dạy học gợi mở và giải quyết vấn đề, suy luận
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ bài cũ:
HS1: Phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ Viết côngthức
3. Dạy - học bài mới
HĐ1 Luỹ thừa của một tích:
GV nêu câu hỏi ở đầu bài
Trang 19Vậy muốn tính luỹ thừa của một tích
GV đưa bài tập sau:
Viết dưới dạng luỹ thừa:
GV đưa ra bài tập sau:
Viết dưới dạng công thức;
3 5
2 2
Bài tập 37
Trang 20Kí duyệt
Trang 21III Dạy - học bài mới.
VD:
15
21=
5 7 12,5
- Trong TLT a:b=c:d
a, b, c, d gọi là các số hạnga,d gọi là các ngoại tỉ
b, c gọi là các trung tỉ
Trang 22GV Cho HS làm ?/
- Muốn biết các tỉ số có lập được TLT
không ta làm như trên?
ad=bc T/c này có đúng với TLT
không?
GV Xét TLT
18 24
2736-KT xem 18.36 có bằng 24.27 ?
=-1,5b,-0,52:x=-9,36:16,38
=>x=
0,52.16,38
0,91 9,36
Trang 23Bài tập: 44;45;46;47;48(26SGK)
61;63(12SBT)
Trang 24Rút kinh nghiệm
II Kiểm tra bài cũ.
HS lên bảng nêu định nghĩa về tỉ lệ thức
III Dạy - học bài mới.
HĐ1 Tính chất.
-Khi có TLT
b d (a, b, c, dz, d0)Theo định nghĩa 2 PS bằng nhau ta có
ad=bc T/c này có đúng với TLT
không?
GV Xét TLT
18 24
2736-KT xem 18.36 có bằng 24.27 ?
Trang 25
Kí duyệt
Trang 26Tuần 6 - Tiết 11: Luyện tập
Tiết 12: Tính chất dãy tỉ sổ bằng nhau
Ngày soạn: 28/9/2014 Ngày dạy: 29/9/2014 Tiết 3 lớp 7A - Tiết 4 lớp 7B
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
- Luyện giải bài tập, Thầy Ổn định tổ chức, Trò HĐ cá nhân
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
III Dạy - học bài mới.
Trang 27HĐ2 Dạng bài tìm số hạng chưa
biết của TLT.
- HS thi giải nhanh BT 50 (2 Nhóm)
- Muốn tìm các số hạng trong ô
vuông ta làm như trên?
- Muốn tìm ngoại tỉ hay trung tỉ
trong TLT ta làm như trên?
- HS Lần lượt lên điền vào ô vuổngồi
viết các chữ tương ứng với các số
tìm được ở hàng dưới cùng của bài
BT 69 (13- SGK)
b,39
10 510 26242,1:3,5=
21 3
35 5
=> không lập được TLT
Bài 50 (27- SGK)N: 14 Y:4
1 5H: -25 O: 1
1 3C: 16 B:3
1 2I: -63 U:
3 4Ư: -0.84 L: 0,3Ê: 9,17 T: 6
B I N H T H Ư Y Ê U L Ư Ơ CBài 69 (13-SBT)
a,
60 15
x x
x x
=> - x2 = _2
16 25
=> x2 =
25 x 5Bài 51( 28 )
Trang 28- Xem trước bài: T/ c của dãy TS bằng nhau.
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 28/9/2014 Ngày dạy: 30/9/2014 Tiết 1 lớp 7A - Tiết 4 lớp 7B
Tiết 12 §8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm vững T/c của dãy tỉ số bằng nhau
- HS có kĩ năng vận dụng T/c này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Rèn tư duy nhanh, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Thước thẳng, MTBT, bảng phụ.
2 HS: Bảng nhóm, thước, MTBT.
III PHƯƠNG PHÁP:
- Pp giải quyết vấn đề, gởi mở vấn đề, suy luận
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Trang 29HOẠT ĐỘNG CỦATHẦY - TRÒ Nội dung
=
16 2
Trang 30GV cho HS làm bài tập sau:
x
y =
4 2
Kí duyệt
Trang 31Tuần 7 - Tiết 13: Luyện tập
Tiết 14: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ngày soạn: 05/10/2014 Ngày dạy: 06/10/2014 Tiết 3 lớp 7A - Tiết 4 lớp 7B
- Rèn tư duy lô zíc nhanh, chính xác
3 Tư tưởng: Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 GV:
- Thước thẳng, MTBT, bảng phụ
2 HS:
- Bảng nhóm, thước, MTBT
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY CHÍNH
- Phương pháp giải quyết vấn đề, gởi mở vấn đề, suy luận
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định Ổn định tổ chức.
- GV cho HS ổn định:
- GV yêu cầu lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ bài cũ.
III Dạy - học bài mới.
HOẠT ĐỘNG CỦAGV và HS Nội dung kiến thức chính
HĐ1 Dạng bài thay tỉ số giữa các số
Trang 32- GV Gọi 3 HS lên bảng làm các phần
còn lại
HĐ3 dạng bài toán về chia tỉ lệ
- HS Đọc đề bài
- Tỉ số gữa cây trồng được của lớp 7A
20 cây nghĩa là như thế nào?
- GV gọi 2 HS lên bảng tìm x,y
GV Từ 2TLT biến đổi như trên để có
dãy tỉ số bằng nhau?
GV Biến đổi như trên?
Bài 59:
Với a,b, c, d là các số khác 0.Có bao
nhiêu tỉ lẹ thức khác nhau được lập từ
3x=
2 7 5 35
- Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B
Là x, y ta có
4 0,8 5
x
y và y-x= 20
=>
20 20
……… 7B …1Bài 59
D.4Bài 60
Trang 33
Ngày soạn: 05/10/2014
Ngày dạy: 07/10/2014 Tiết 1 lớp 7A - Tiết 4 lớp 7B
- HS Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng:
- Rèn tư duy lô zíc nhanh, chính xác
3 Tư tưởng: Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY CHÍNH
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề.
- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định Ổn định tổ chức.
- GV cho HS ổn định:
- GV yêu cầu lớp trưởng báo cáo sĩ số
II Kiểm tra bài cũ.
- Còn các số : 0,323232….có phải là số hữu tỉ không?
III Dạy - học bài mới.
Trang 34HOẠT ĐỘNG CỦAGV và HS NỘI DUNG CƠ BẢN
HĐ1 Số thập phân hữu hạn, số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
- GV Nhắc lại cách làm của học sinh ở
phần Kiểm tra bài cũ bài cũ( chia tử
cho mẫu)
- Ngoài cách này ra còn cách nào khác
không?
GV Gợi ý viết dưới dạng số thập phân
VD2 GV gọi 1HS thực hiện phép chia:
GV giới thiệu số thập phân vô hạn tuần
hoàn và chu kỳ của nó
GV: Hãy viết các phân số
dưới dạng số thập phân? chỉ ra chu kỳ
của nó rồi viết gọn lại
HĐ2 Rút ra nhận xét:
HS đọc nhận xét SGK
GV cho HS làm ?2
GV Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn hoặc số
thập phân vô hạn tuần hoànvà ngược
lại người ta chứng minh được mỗi số
thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần
20=0,15;
37
25= 1,48Cách khác
VD2 Viết phân số
5
12 dưới dángố thậpphân
5 : 12 = 0,4166…
0,4166… là một số thập phân vô hạn tuần hoàn Viết gọn là :0,41(6)
Số 6 gọi là chu kỳ của sốthập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
1
9= 0,1111…=0,(1)
1
99=0,0101…= 0,(01)
17 11
3 9
Trang 35Số 0,3232…Là 1 phân số vô hạn tuần hoàn => số hữu tỉ 0,3232…=0,(32)=
32 99
Kí duyệt
Trang 36
Điều chỉnh ngày dạy………
LUYỆN TẬP
- GV cho HS ổn định để vào bài
II Kiểm tra bài cũ bài cũ
- HS1 Nêu điều kiện để 1 phân số với mẫu số dương viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngược lại
- HS2 Phân biệt quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- GV nhận xét cho điểm
III Dạy - học bài mới.
HĐ1 Dạng bài viết phân số hoặc
Trang 3799 990,(5)=
5 9Bài 89 0,1(2)= 1 .1,(2) 1 1 0, 2
0,(13)= 0,3131313…
=> 0,(31)=0,3(13)
Trang 381 Củng cố
- Nhắc lại quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Điều kiện để 1 phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
2 Dặn dò
- Bài tập về nhà 86, 90, 91, 92 (15-SBT)
- Xem trước bài Làm tròn số
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
V Rút kinh nghiệm:
Điều chỉnh ngày dạy………
- GV cho học sinh ổn định để vào bài
II Kiểm tra bài cũ bài cũ
- GV cho học sinh làm bài tập sau 1 Trường có 425 Học sinh số Họcsinh khá, giỏi có 302 em Tính tỉ số phần trăm Học sinh khá, giỏi của trường đó
Trang 39Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán người ta thường làm tròn số.
III Dạy - học bài mới
nguyên nào nhất? Vởy để làm tròn số
thập phân đến hàng đơn vị ta làm nhơ
| | | | | | | | | | |
4 4,3 4,9 5
?1
5,4 5 5,8 6 4,5 4 4,5 5VD2
72900 73000 ( làm tròn nghìn )VD3.0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng phần nghìn hay đến chữ số thập phân thứ 3)
IV Củng cố - Dặn dò
1 Củng cố
Trang 40- Yêu cầu làm tròn chữ số thập phân thứ 2
Kí duyệt
Trang 42Tuần: 9 Ngày soạn: 19/10/2014
Bài: Số vô tỉ Khái niệm căn bậc hai Tiết 3 lớp 7A - Tiết 4 lớp 7B
Điều chỉnh ngày dạy………
SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
II Kiểm tra bài cũ bài cũ
- Thế nào là số hữu tỉ? Phổ biến quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân
; ( 0,75; 1, 04)
4 11 4 11
- Có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 không => vào bài
III Dạy - học bài mới
- Gọi hình vuông ABCD là x Hãy
biểu thị ABCD theo x?
- GV giới thiệu khái niệm số vô tỉ
1 Số vô tỉ
SAEBF =1.1=1(m2)
SABCD=2SABCD=2(m2)
B E
D