1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Giáo án đại số 7

177 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 177
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong TLT, Giải Bài Toán về chia tỉ lệ.. - Rèn tư duy lô zíc nhanh, chính xác.[r]

Trang 1

Tuần 2 - Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

và so sánh các số hữu tỉ , bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp

số N ,Z , Q

2 Kỹ năng

- HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ

3 Tư tưởng: Giáo dục ý thức tự giác , cẩn thận , chính xác

GV : Có thể viết mỗi số trên

thành bao nhiêu phân số bằng

Trang 2

một số Số đó được gọi là số hữu

GV giới thiệu kí hiệu

GV cho học sinh làm ?1 Vì sao

được xác định như thế nào?

?1

1 0,6; 1, 25;1

2, Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

VD1:Biểu diễn số hữu tỉ

5

4trên trục số.

VD2 biểu diễn số hữu tỉ

2 3

 và

4 5

Trang 3

GV: thế nào là 2 số hữu tỉ? Cho VD?

Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào?

Trang 4

Ngày soạn: 24/08/2014 Ngày dạy: 26/8/2014

Tiết 4 lớp 7A, Tiết 1 lớp 7B

II Kiểm tra bài cũ:

Học sinh 1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ về 3 số hữu tỉ( dương, âm, số 0)

chữa bài tập 3 (8- sgk)

III Dạy - học bài mới:

VD

a,

7 3

+

4

7=

49 21

+

) =

Trang 5

HĐ2 QT Chuyển vế:

- GV: Xét bài tập sau; Tìm số nguyên

x biết x+5= 17 (H Sinh làm)

- GV: Nhắc lại QT chuyển vế trong z?

-tương tự ta cũng có qui tắc chuyển vế

x +y = z x = z-yVD:

- Ôn qui tắc nhân chia phân số , tính chất của phép nhân

THAY ĐỔI, BỔ SUNG

Trang 6

Tuần 3 - Tiết 1: Nhân chia số hữu tỉ

Tiết 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số

Ngày soạn:

31/08/2014

Ngày dạy:03/9/2014

Tiết 2 lớp 7A, Tiết 3 lớp 7B

Tiết 3 §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

- Dạy học gợi mở và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Muốn cộng 2 số hữu tỉ x,y ta làm như thế nào? viết công thức tổngquát.Làm BT8d (10 SGK )

III Dạy - học bài mới:

Trang 7

GV chia HS làm 2 đội mỗi đội gồm

5HS làm BT14 Đội nào làm nhanh

là thắng

* Tính chất:

+) x.y =y.x +) (x.y ) z =x.(y.z) +)x.1=1.x

+)x

1

x =1 +)x (y+z)=x.y+x.z

Trang 8

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học qui tắc nhân , chia số hữu tỉ

- Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên

BTVN:15;16 (13 SGK )

Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:

31/08/2014

Ngày dạy: 04/9/2014

Tiết 4 lớp 7A, Tiết 1 lớp 7B

Tiết 4 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyêt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia số thập phân

2 Kỹ năng:

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý

3 Tư tưởng:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

- GV:

- Bảng phụ, thước có chia khoảng

- HS:

- Phấn, bảng nhóm

III PHƯƠNG PHÁP:

- Dạy học gợi mở và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ bài cũ:

- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

Tìm | 15 | ; | -3 | ; | 0 |

Tìm x biết | x | =2

- HS2: Vẽ trục số,biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5 ;

1 2

 ; -2

Trang 9

III Dạy - học bài mới:

GV: Định nghĩa tương tự định nghĩa

giá trị tuyệt đối của số nguyên

| 3,5| = 3,5;

1 2

 =

1 2Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm | 3,5

Bài giải sau đúng hay sai?

A,| x |  0 với mọi x  Q

Hãy viết các số thập phân trên dưới

dạng phân số thập phân rồi áp dụng

b, x =

1

7 thì | x | =

1 7

c, x =

-1 3

5 thì | x | =

1 3 5

d, x = 0 thì | x | = 0BT17 (15 SGK )

c, | x |=0 =>x =0

d, | x | =

2 1

3 =>x=

2 1 3

Trang 10

GV: áp dụng QT tương tự như với số

nguyên

3 Học sinh lên bảng thực hành

cách làm

VD: b,c

GV: Cho hs làm ?3

=

1,394

1000 1000 1000

Cách khác

(-1,13) + (-0,264)

=-(1,13+0,264) =-1,394

b, 0,245-2,134

=-(2,134-0,245)=-1,1889

c, (-5,2) 3,14

=-(5,2.3,14)=-16,328

d, -0,408: (-0,34)=0,408:0,34=1,2 -0,408:(-0.34)=-1,2

?3

a, -3,116+0,263=-(3,116-0,263) =- 2,853

b, (-3,7).(-2,16)=7,992

1 Củng cố:

GV: Cho HS làm BT 20(15-sgk)

GV : Hướng dẫn HS sử dụng tính chất của các phép toán để làm toán nhanh

BT 20 (15-sgk)

a, 6,3+(-3,7)+2,4+(0,3)

=(6,3+2,4)+ 3,7  0,3

=8,7 + ( -4)= 4,7

b, (-4,9+4,9 ) + 4,9 + (-5,5 )

= ( -4,9+4,9 ) + (-5,5+ 5,5 )= 0

2,9+3,7+ (-4,2)+(-2,9)+4,2=3,7

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học định nghĩa , công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Ôn so sánh 2 số hữu tỉ

- BT 21;22;24 (15;16 SGK )

24;25;27 ( 7;8 SBT )

V Rút kinh nghiệm:

Kí duyệt

Trang 11

Tiết 3 lớp 7A, Tiết 4 lớp 7B

Tiết 5 – §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

- Dạy học gợi mở và giải quyết vấn đề, suy luận

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ bài cũ:

- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

Tìm | 107 | ; | -20 | ; | 0 |

Tìm x biết: | x | =2

- HS2: Vẽ trục số,biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 2,5 ;

1 2

 ; -2

Trang 12

Yêu cầu hs sử dụng máy tính bỏ

túi theo hướng dẫn của gv

Xem lại các bài tập đã làm

Bài tập về nhà: bài 26 (b,d)(tr7-sgk) Bài 28 (b,d),30,31,32,33,34 tr8 sbt

ôn tập đn về luỹ thừa bậc n của a Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

V Rút kinh nghiệm

Trang 13

Ngày soạn: 07/9/2014 Ngày dạy:09/9/2014

Tiết 4 lớp 7A, Tiết 1 lớp 7B

Tiết 6 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

Phát triển tư duy qua các bài tốn tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.

2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.

II Kiểm tra bài cũ:

Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ? Lấy ví dụ minh họa ?.

3.Dạy - học bài mới:

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức

-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc cĩ dấu trừ đằng

trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải

đổi dấu.Nếu cĩ dấu trừ đằng trước thì dấu

các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên

1 Tính giá trị của biểu thức.

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

Trang 14

*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số

29/SBT

Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách

làm

*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện

*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét

Nhận xét và đánh giá chung

*HS: Thực hiện

Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính

Làm bài 26/SGK

*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng

dẫn của giáo viên

Một học sinh lên bảng ghi kết quả

bài làm

Học sinh dưới lớp nhận xét

*GV: Nhận xét và đánh giá chung

Hoạt động 3: Tìm x,tìm GTLN,GTNN

*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : -

Hoạt động nhóm bài 25/SGK

- Làm bài 32/SBT:

Tìm GTLN: A = 0,5 -|x – 3,5|

-Làm bài 33/SBT:

281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1

D = -( 35 + 34 ) – (- 34 + 52 ) = - 35 - 34 + 34 - 52

= -1Bài 29/SBT:

P = (-2) : ( 32 )2 – (- 34 ) 32 = - 187

Với

a = 1,5 = 32 , b = -0,75 = - 34

Bài 24/SGK:

a (-2,5.0,38.0,4) – 8)]

x = 3,5

Trang 16

Tuần 4 - Tiết 7: Lũy thừa của một số hữu tỉ

Ngày soạn:

14/9/2014

Ngày dạy:15/9/2014

Tiết 3 lớp 7A, Tiết 4 lớp 7B

Tiết 7 §5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

- Dạy học gợi mở và giải quyết vấn đề, suy luận

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ bài cũ:

- Cho a là 1 số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì? cho VD?

- Viết các kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa

34.35; 58:52

Tương tự như luỹ thừa của 1 số tự nhiên, ta có luỹ thừa của 1 số hữu tỉ

HĐ1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Tương tự như đối với số TN; Em

hãy nêu ĐN luỹ thừa bậc n

x gọi là cơ số,n là số mũ

Qui ước x0 =1; x1 =x (x0)x=

Trang 17

HĐ2 Tích và thương hai luỹ thừa

2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số:

Trang 18

Ngày soạn: 14/9/2014

Ngày dạy:16/9/2014

Tiết 4 lớp 7A, Tiết 1 lớp 7B

Tiết 8 §6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ(Tiếp)

- Dạy học gợi mở và giải quyết vấn đề, suy luận

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ bài cũ:

HS1: Phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ Viết côngthức

3. Dạy - học bài mới

HĐ1 Luỹ thừa của một tích:

GV nêu câu hỏi ở đầu bài

Trang 19

Vậy muốn tính luỹ thừa của một tích

GV đưa bài tập sau:

Viết dưới dạng luỹ thừa:

GV đưa ra bài tập sau:

Viết dưới dạng công thức;

3 5

2 2

 

 

 Bài tập 37

Trang 20

Kí duyệt

Trang 21

III Dạy - học bài mới.

VD:

15

21=

5 7 12,5

- Trong TLT a:b=c:d

a, b, c, d gọi là các số hạnga,d gọi là các ngoại tỉ

b, c gọi là các trung tỉ

Trang 22

GV Cho HS làm ?/

- Muốn biết các tỉ số có lập được TLT

không ta làm như trên?

ad=bc T/c này có đúng với TLT

không?

GV Xét TLT

18 24

2736-KT xem 18.36 có bằng 24.27 ?

=-1,5b,-0,52:x=-9,36:16,38

=>x=

0,52.16,38

0,91 9,36

Trang 23

Bài tập: 44;45;46;47;48(26SGK)

61;63(12SBT)

Trang 24

Rút kinh nghiệm

II Kiểm tra bài cũ.

HS lên bảng nêu định nghĩa về tỉ lệ thức

III Dạy - học bài mới.

HĐ1 Tính chất.

-Khi có TLT

bd (a, b, c, dz, d0)Theo định nghĩa 2 PS bằng nhau ta có

ad=bc T/c này có đúng với TLT

không?

GV Xét TLT

18 24

2736-KT xem 18.36 có bằng 24.27 ?

Trang 25

Kí duyệt

Trang 26

Tuần 6 - Tiết 11: Luyện tập

Tiết 12: Tính chất dãy tỉ sổ bằng nhau

Ngày soạn: 28/9/2014 Ngày dạy: 29/9/2014 Tiết 3 lớp 7A - Tiết 4 lớp 7B

- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề

- Luyện giải bài tập, Thầy Ổn định tổ chức, Trò HĐ cá nhân

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

III Dạy - học bài mới.

Trang 27

HĐ2 Dạng bài tìm số hạng chưa

biết của TLT.

- HS thi giải nhanh BT 50 (2 Nhóm)

- Muốn tìm các số hạng trong ô

vuông ta làm như trên?

- Muốn tìm ngoại tỉ hay trung tỉ

trong TLT ta làm như trên?

- HS Lần lượt lên điền vào ô vuổngồi

viết các chữ tương ứng với các số

tìm được ở hàng dưới cùng của bài

BT 69 (13- SGK)

b,39

10 510 26242,1:3,5=

21 3

35 5

=> không lập được TLT

Bài 50 (27- SGK)N: 14 Y:4

1 5H: -25 O: 1

1 3C: 16 B:3

1 2I: -63 U:

3 4Ư: -0.84 L: 0,3Ê: 9,17 T: 6

B I N H T H Ư Y Ê U L Ư Ơ CBài 69 (13-SBT)

a,

60 15

x x

x x

=> - x2 = _2

16 25

=> x2 =

25 x  5Bài 51( 28 )

Trang 28

- Xem trước bài: T/ c của dãy TS bằng nhau.

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 28/9/2014 Ngày dạy: 30/9/2014 Tiết 1 lớp 7A - Tiết 4 lớp 7B

Tiết 12 §8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững T/c của dãy tỉ số bằng nhau

- HS có kĩ năng vận dụng T/c này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Rèn tư duy nhanh, chính xác

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Thước thẳng, MTBT, bảng phụ.

2 HS: Bảng nhóm, thước, MTBT.

III PHƯƠNG PHÁP:

- Pp giải quyết vấn đề, gởi mở vấn đề, suy luận

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Trang 29

HOẠT ĐỘNG CỦATHẦY - TRÒ Nội dung

=

16 2

Trang 30

GV cho HS làm bài tập sau:

x

y  =

4 2

Kí duyệt

Trang 31

Tuần 7 - Tiết 13: Luyện tập

Tiết 14: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ngày soạn: 05/10/2014 Ngày dạy: 06/10/2014 Tiết 3 lớp 7A - Tiết 4 lớp 7B

- Rèn tư duy lô zíc nhanh, chính xác

3 Tư tưởng: Yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 GV:

- Thước thẳng, MTBT, bảng phụ

2 HS:

- Bảng nhóm, thước, MTBT

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY CHÍNH

- Phương pháp giải quyết vấn đề, gởi mở vấn đề, suy luận

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định Ổn định tổ chức.

- GV cho HS ổn định:

- GV yêu cầu lớp trưởng báo cáo sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ bài cũ.

III Dạy - học bài mới.

HOẠT ĐỘNG CỦAGV và HS Nội dung kiến thức chính

HĐ1 Dạng bài thay tỉ số giữa các số

Trang 32

- GV Gọi 3 HS lên bảng làm các phần

còn lại

HĐ3 dạng bài toán về chia tỉ lệ

- HS Đọc đề bài

- Tỉ số gữa cây trồng được của lớp 7A

20 cây nghĩa là như thế nào?

- GV gọi 2 HS lên bảng tìm x,y

GV Từ 2TLT biến đổi như trên để có

dãy tỉ số bằng nhau?

GV Biến đổi như trên?

Bài 59:

Với a,b, c, d là các số khác 0.Có bao

nhiêu tỉ lẹ thức khác nhau được lập từ

3x=

2 7 5 35

- Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B

Là x, y ta có

4 0,8 5

x

y   và y-x= 20

=>

20 20

……… 7B …1Bài 59

D.4Bài 60

Trang 33

Ngày soạn: 05/10/2014

Ngày dạy: 07/10/2014 Tiết 1 lớp 7A - Tiết 4 lớp 7B

- HS Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2 Kỹ năng:

- Rèn tư duy lô zíc nhanh, chính xác

3 Tư tưởng: Yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY CHÍNH

- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề.

- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định Ổn định tổ chức.

- GV cho HS ổn định:

- GV yêu cầu lớp trưởng báo cáo sĩ số

II Kiểm tra bài cũ.

- Còn các số : 0,323232….có phải là số hữu tỉ không?

III Dạy - học bài mới.

Trang 34

HOẠT ĐỘNG CỦAGV và HS NỘI DUNG CƠ BẢN

HĐ1 Số thập phân hữu hạn, số thập

phân vô hạn tuần hoàn.

- GV Nhắc lại cách làm của học sinh ở

phần Kiểm tra bài cũ bài cũ( chia tử

cho mẫu)

- Ngoài cách này ra còn cách nào khác

không?

GV Gợi ý viết dưới dạng số thập phân

VD2 GV gọi 1HS thực hiện phép chia:

GV giới thiệu số thập phân vô hạn tuần

hoàn và chu kỳ của nó

GV: Hãy viết các phân số

dưới dạng số thập phân? chỉ ra chu kỳ

của nó rồi viết gọn lại

HĐ2 Rút ra nhận xét:

HS đọc nhận xét SGK

GV cho HS làm ?2

GV Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn hoặc số

thập phân vô hạn tuần hoànvà ngược

lại người ta chứng minh được mỗi số

thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần

20=0,15;

37

25= 1,48Cách khác

VD2 Viết phân số

5

12 dưới dángố thậpphân

5 : 12 = 0,4166…

0,4166… là một số thập phân vô hạn tuần hoàn Viết gọn là :0,41(6)

Số 6 gọi là chu kỳ của sốthập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

1

9= 0,1111…=0,(1)

1

99=0,0101…= 0,(01)

17 11

3 9

Trang 35

Số 0,3232…Là 1 phân số vô hạn tuần hoàn => số hữu tỉ 0,3232…=0,(32)=

32 99

Kí duyệt

Trang 36

Điều chỉnh ngày dạy………

LUYỆN TẬP

- GV cho HS ổn định để vào bài

II Kiểm tra bài cũ bài cũ

- HS1 Nêu điều kiện để 1 phân số với mẫu số dương viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngược lại

- HS2 Phân biệt quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- GV nhận xét cho điểm

III Dạy - học bài mới.

HĐ1 Dạng bài viết phân số hoặc

Trang 37

99 990,(5)=

5 9Bài 89 0,1(2)= 1 .1,(2) 1 1 0, 2  

0,(13)= 0,3131313…

=> 0,(31)=0,3(13)

Trang 38

1 Củng cố

- Nhắc lại quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Điều kiện để 1 phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

2 Dặn dò

- Bài tập về nhà 86, 90, 91, 92 (15-SBT)

- Xem trước bài Làm tròn số

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

V Rút kinh nghiệm:

Điều chỉnh ngày dạy………

- GV cho học sinh ổn định để vào bài

II Kiểm tra bài cũ bài cũ

- GV cho học sinh làm bài tập sau 1 Trường có 425 Học sinh số Họcsinh khá, giỏi có 302 em Tính tỉ số phần trăm Học sinh khá, giỏi của trường đó

Trang 39

Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán người ta thường làm tròn số.

III Dạy - học bài mới

nguyên nào nhất? Vởy để làm tròn số

thập phân đến hàng đơn vị ta làm nhơ

| | | | | | | | | | |

4 4,3 4,9 5

?1

5,4  5 5,8  6 4,5  4 4,5  5VD2

72900  73000 ( làm tròn nghìn )VD3.0,8134  0,813 (làm tròn đến hàng phần nghìn hay đến chữ số thập phân thứ 3)

IV Củng cố - Dặn dò

1 Củng cố

Trang 40

- Yêu cầu làm tròn chữ số thập phân thứ 2

Kí duyệt

Trang 42

Tuần: 9 Ngày soạn: 19/10/2014

Bài: Số vô tỉ Khái niệm căn bậc hai Tiết 3 lớp 7A - Tiết 4 lớp 7B

Điều chỉnh ngày dạy………

SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

II Kiểm tra bài cũ bài cũ

- Thế nào là số hữu tỉ? Phổ biến quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân

; ( 0,75; 1, 04)

4 11 4 11

- Có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 không => vào bài

III Dạy - học bài mới

- Gọi hình vuông ABCD là x Hãy

biểu thị ABCD theo x?

- GV giới thiệu khái niệm số vô tỉ

1 Số vô tỉ

SAEBF =1.1=1(m2)

SABCD=2SABCD=2(m2)

B E

D

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w