1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đề toán 93 toán học 9 võ thạch sơn thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 6,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mäüt kãút quaí khaïc D.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRIỆU TRẠCH BÀI KIỂM TRA 1

TIẾT

Họ và tên: Môn: Đại số Lớp: Thời gian: 45’

Mã đề: 001

Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Khoanh tròn vào chữ cái vào trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Giá trị của x để biểu thức √2 x − 3

x − 1 có nghĩa là:

A x 1 B x > 1 và x1,5

C x >1 D x 1,5

Câu 2: Phương trình √3 x −5

x −2 =−2 có nghiệm là:

C Một kết quả khác D Vô nghiệm

Câu 3: Giá trị của biểu thức A= 4 ❑

√50- 5 ❑

√8 + 4 ❑

√32 + 3 ❑

√128 là:

A 50 ❑

√2

C 20 ❑

√2

Câu 4: hai số a và b thoả mãn

a+b = ❑

a + ❑

b và ❑

a −b =❑

a

-❑

b là:

A a > b> 0 B a = 0 và b 0

C a0 và b = 0 D Không có

Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: So sánh

√2007- ❑

√2006 và ❑

√2008- ❑

√2007

Câu 2: Cho biểu thức: P = (1−❑√❑x

x+

x

1+ ❑

x)+3 −

x

x −1

a Tìm ĐKXĐ của P

b Rút gọn P

c Tìm x để P = -1

TRƯỜNG THCS TRIỆU TRẠCH BÀI KIỂM TRA 1

TIẾT

Họ và tên: Môn: Đại số Lớp: Thời gian: 45’

Mã đề: 002

Trang 2

Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Khoanh tròn vào chữ cái vào trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Giá trị của x để biểu thức √x − 1

2 x −3 có nghĩa là:

A x 1,5 B x > 1 và x1,5

C x >1,5 D x 1,5

Câu 2: Phương trình

3 x −5.❑

x − 2 = -4 ❑

√5có nghiệm là:

A Vô nghiệm B x = 7

C x = 3 D Một kết quả khác

Câu 3: Giá trị của biểu thức B = 2 ❑

√50+ 2 ❑

√45 - ❑

√18 - 3 ❑

√80 là:

A ❑

√2

C 7 ❑

2 −6

√5

Câu 4: Hai số a và b thoả mãn

a b=

a

b là:

A a 0, b0 B a > b > 0

C a0 và b > 0

Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: So sánh

√2007- ❑

√2006 và ❑

√2006- ❑

√2005

Câu 2: Cho biểu thức: Q = (❑❑√x

x −2+

x

x +2)+4 − x

4 x

a Tìm ĐKXĐ của Q

b Rút gọn Q

c Tìm x để Q = 3

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w