1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

dapan de ktra hky i toán học 10 nguyễn văn ái thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

4 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(0,25 điểm) Mặt khác hai mặt phẳng trên có chứa hai đường thẳng song song là AB và CD nên chúng cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng d qua S và song song với các đường thẳng A[r]

Trang 1

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN : TOÁN 11 (BAN CƠ BẢN)

Câu I (2,5 điểm)

1 Ta có :

2

(0,5 điểm)

7

k Z

(0,5 điểm)

2

tan 2 9

x

x

(0,5 điểm)

4

1

k Z

 (0,5 điểm)

3

2

(0,25 điểm)

k

k Z k

  (0,25 điểm)

Câu II (2,5 điêm)

1 Cho cấp số cộng 2 ,

9

2 , 7, … a) Xác định công sai của cấp số cộng, tính u17, S17

Ta có:

* Công sai của cấp số cộng: d =

2

2   2 (0,5 điểm)

* 17 1

5

2

(0,25 điểm)

Trang 2

* 17 1 17

(0,25 điểm)

b) Ta có

n 800 2 [2u1 ( 1) ]= 800

n

(0,25 điểm)

2

5

n

(0,25 điểm)

25 128 (loai) 5

n

n

 

(0,25 điểm)

Khi đó: u25 = u1 + 24.d = 2 + 24.

5

2 = 62 (0,25 điểm)

2 Gọi 3 cạnh của tam giác là , ,

x

x qx

q (với x >0, q >0) Khi đó ta có:

2 2

2

q x

x qx

q

q q

qx x

q

q



(0,25 điểm) (0,25 điểm)

Câu III (2 điểm)

1 Ta có:

P(x) = (2x – 5y)4 = [(2x) + (-5y)]4 =

= C40(2 ) x 4 C14(2 ) ( 5 ) x 3  yC42(2 ) ( 5 ) x 2  y 2 C43(2 ) ( 5 ) x 1  y 3 C44( 5 )  y 4 (0,5 điểm)

= 16x4 – 160x3y + 600x2y2 – 1000xy3 + 625y4 (0,25 điểm)

2

2 8 20

x

Số hạng tổng quát trong khai triển Q(x) là:

8

k

x

(0,25 điểm)

Suy ra số hạng chứa x34 trong khai triển Q(x) ứng với:

40 – 3k = 34  k = 2 (0,25 điểm)

Vậy số hạng chứa x34 trong khai triển Q(x) là:

T3  C20282x34 12160 x34 (0,25 điểm)

Trang 3

3 Ta có: Ba số C14k , C14k1, C14k2

lập thành một cấp số cộng khi và chỉ khi:

C14k C14k2 2 C14k1

  (với điều kiện k Z  và 0   k 12 )

2.

     (0,25 điểm)

(13  k )(14  k ) (  k  1)( k  2)  ( k  1)(13  k )

 (k + 1)(k + 2) + (13 - k)(14 - k) = 2(14 - k)(k + 2)

 (k2 + 3k + 2) + (182 – 27k + k2) = 2(28 + 12k – k2)

 4k2 – 48k + 128 = 0

8 4

x

x

 (thỏa mãn điều kiện ban đầu)

Vậy k = 4, k = 8 (0,25 điểm)

Câu IV (3 điểm).

x

d

N

B S

E

M

(Vẽ hình đúng câu a) được 0,25 điểm)

a) Ta có: Hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) có một điểm chung là S nên chúng cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng d qua S (0,25 điểm)

Mặt khác hai mặt phẳng trên có chứa hai đường thẳng song song là AB và CD nên chúng cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng d qua S và song song với các đường thẳng AB, CD (0,5 điểm) *) Trong (ABCD) hai đường thẳng AB và DP cắt nhau tại E (0,25 điểm)

Hai mặt phẳng (SAB) và (SDP) có 2 điểm chung là S và E nên: (0,25 điểm)

SE  ( SAB ) (  SDP ) (0,25 điểm)

b) Hai mặt phẳng (ABM) và (SCD) có một điểm chung là M nên chúng cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng b qua M (0,25 điểm)

Mặt khác hai mặt phẳng trên có chứa hai đường thẳng song song là AB và CD nên chúng cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng MN với N SD và MN song song với các đường thẳng AB, CD Suy ra thiết diện là tứ giác ABMN (0,25 điểm)

Vì MN // AB nên thiết diện là hình thang (0,25 điểm)

c) Theo định lý Talét:

Vì hình chóp có tất cả các cạnh bằng a nên AN = BM.

Trang 4

Theo định lý côsin:

BM2 = SB2 + SM2 – 2SB.SM osBSM c

= a2 + x2 – 2ax.cos600

BMa2 x2 ax (0,25 điểm)

Gọi MH là đường cao của hình thang ABMN Ta có:

x

a

A

Xét tam giác MHB ta có:

2

Vậy diện tích thiết diện là:

ABMN

AB MN MH

(đvdt) (0,25 điểm)

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w