Câu 2: Nêu giới hạn và đặc điểm của đới khí hậu nhiệt đới và hàn đới.. Tính tổng lượng mưa trong năm ở Hà Nội..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT HK II năm học 2017-2018
HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN: ĐỊA LÝ 6
LỚP: …… TUẦN: 28 – TIẾT: 28
ĐỀ 1:
A Trắc nghiệm: (3 điểm)
I Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (2 điểm)
Câu 1: Một ngọn núi A có độ cao 3000m, nhiệt độ ở vùng chân núi là 250C Vậy nhiệt độ ở đỉnh núi là bao nhiêu 0C, biết rằng lên cao 100m nhiệt độ giảm 0,60C
a 180C b 140C c 10C d 70C
Câu 2: : Ở một địa phương, lượng mưa trong một ngày người ta đo trận mưa thứ nhất được
20mm, trận mưa thứ hai được 13mm, trận mưa thứ ba được 9mm Hỏi lượng mưa trong ngày hôm đó là bao nhiêu?
a 12 mm b 52 mm c 42 mm d 66 mm
Câu 3: Gió Tín phong hoạt động trong phạm vi nào?
a Từ 00 - 300B và 00 - 300N b Từ 300B - 600B và 600N - 900N
c Từ 300N - 600N và 600B - 900B d Từ 300B - 600B và 300N - 600N
Câu 4: Để đo độ ẩm, người ta dùng dụng cụ gì?
a Nhiệt kế b Ẩm kế c Vũ kế d Khí áp kế
II Nối cột A với cột B sao cho phù hợp (1 điểm)
1 Khối khí nóng a Hình thành trên đất liền 1
-2 Khối khí lạnh b Hình thành trên biển 2
-3 Khối khí lục địa c Hình thành trên các vùng vĩ độ cao 3
-4 Khối khí đại dương d Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp 4
-e Hình thành trên mặt đất
III Quan sát hình bên và điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: (1 điểm)
- Tháng ………… là tháng có lượng
mưa cao nhất, khoảng……… mm
- Tháng……… là tháng có nhiệt
độ cao nhất, khoảng………0C
Trang 2B Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Nêu khái niệm thời tiết và khí hậu (2 điểm)
Câu 2: Nêu giới hạn và đặc điểm của đới khí hậu nhiệt đới và hàn đới (2 điểm)
Câu 3: Dựa vào bảng lượng mưa (mm) của Hà Nội: (2 điểm)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Hà Nội 20 44 56 75 110 160 175 255 222 150 55 35
a Tính tổng lượng mưa trong năm ở Hà Nội (1 điểm)
b Tính tổng lượng mưa các tháng mùa mưa (tháng 5, 6, 7, 8, 9, 10) (0,5 điểm)
c Tính tổng lượng mưa các tháng mùa khô (tháng 11, 12, 1, 2, 3, 4) (0,5 điểm)
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT HK II năm học 2017-2018
HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN: ĐỊA LÝ 6
LỚP: …… TUẦN: 28 – TIẾT: 28
ĐỀ 2:
A Trắc nghiệm: (3 điểm)
I Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (1 điểm)
Câu 1: Một ngọn núi A có nhiệt độ ở vùng chân núi là 250C nhiệt độ ở đỉnh núi là 190C Tính độ cao của đỉnh núi, biết rằng nhiệt độ giảm 0,60C khi lên cao 100m
a 6000m b 1000m c 50m d 300m
Câu 2: Ở một địa phương, lượng mưa trong một ngày người ta đo trận mưa thứ nhất được
16mm, trận mưa thứ hai được 11mm, trận mưa thứ ba được 6mm Hỏi lượng mưa trong ngày hôm đó là bao nhiêu?
a 33mm b 27mm c 18mm d 11mm
Câu 3: Gió Tây ôn đới hoạt động trong phạm vi nào?
a Từ 00 - 300B và 00 - 300N b Từ 300B - 600B và 600N - 900N
c Từ 300B - 600B và 300N - 600N d Từ 00N - 600N và 00B - 900B
Câu 4: Để đo khí áp, người ta dùng dụng cụ gì?
a Nhiệt kế b Ẩm kế c Vũ kế d Khí áp kế
II Nối cột A (các khối khí) phù hợp với cột B (vị trí hình thành) (1 điểm)
1 Khối khí nóng a Hình thành trên biển 1
-2 Khối khí lạnh b Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp 2
-3 Khối khí lục địa c Hình thành trên các vùng vĩ độ cao 3
-4 Khối khí đại dương d Hình thành trên mặt đất 4
-e Hình thành trên đất liền
III Quan sát hình bên và điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: (1 điểm)
- Tháng ……… là tháng có lượng
mưa thấp nhất, khoảng ……….mm
- Tháng……… là tháng có nhiệt
độ thấp nhất, khoảng………0C
Trang 4B Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Kể tên một số khoáng sản tiêu biểu thuộc nhóm năng lượng, phi kim loại và nêu công dụng của chúng.(2 điểm)
Câu 2: Nêu khái niệm khí áp và độ ẩm không khí (2 điểm)
Câu 3: Dựa vào bảng lượng mưa (mm) của TP.HCM: (2 điểm)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 TP.HCM 28 34 55 60 120 170 150 165 250 190 63 48
a Tính tổng lượng mưa trong năm ở TP.HCM.(1 điểm)
b Tính tổng lượng mưa các tháng mùa mưa (tháng 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10).(0,5điểm)
c Tính tổng lượng mưa các tháng mùa khô (tháng 11, 12, 1, 2, 3).(0,5điểm)
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………