Tính chất hóa học của nước (viết các phương trình phản ứng minh họa).. Cho ví dụ từng loại4[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT BA ĐÌNH
TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII- MÔN HÓA 8 Năm học 2015-2016
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
CHƯƠNG 4: OXI - KHÔNG KHÍ
1 Tính chất hóa học của oxi ( viết ptpu minh họa)
2 Sự oxi hóa, sự cháy
3 Định nghĩa phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy
4 Oxit ( định nghĩa, cách gọi tên, phân loại)
5 Điều chế khí oxi ( Trong phòng thí nghiệm, viết ptpu minh họa)
CHƯƠNG 5: HIDRO - NƯỚC
1 Nêu tính chất hóa học của hidro (viết phương trình phản ứng minh họa)
2 Nêu phản ứng thế
3 Tính chất hóa học của nước (viết các phương trình phản ứng minh họa)
4 Axit - Bazo - Muối ( định nghĩa , công thức hóa học , phân loại, tên gọi) Cho ví dụ từng loại
CHƯƠNG 6: DUNG DỊCH
1 Thế nào là dung dịch, dung dịch chưa bão hòa, dung dịch bão hòa (ví dụ minh họa )
2 Công thức tính C%, CM của dung dịch
II BÀI TẬP
A TRẮC NGHIỆM
A Đặt đứng lọ B Úp miệng lọ C Miệng lọ nằm ngang D Bất kì tư thế nào
Câu 2: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế khí Hiđrô trong phòng thí nghiêm :
A: Fe và NaCl B: Zn vàHCl C: Cu và HCl D: S vàH2O
Câu 3:Dãy chất nào sau đây là oxit bazơ?
A: CaO, ZnO, CO2, MgO, CuO B: Na2O, Fe2O3, MgO, CuO, CaO
C: CaO, SO3, Na2O, Al2O3, Fe2O3 D: MgO, SO2,Na2O, Al2O3, Fe2O3
Câu 4 : Hãy chọn dãy chất là bazơ tan
A: Zn (OH)2, KOH, Cu (OH)2, B: NaOH, Ca(OH)2, Zn (OH)2, KOH
C: NaOH, Ba (OH)2, Ca(OH)2, KOH D: Cu (OH)2, Ba (OH)2, KOH, Fe (OH)2
Câu 5: Cho các chất: K, Cu, Ba, CO2, SO2, CO, P2O5, N2O5, NO, SO3, BaO, CaO, MgO Cho biết số
chất tác dụng được với nước tạo bazơ và số chất tác dụng với nước tạo ra axit tương ứng?
Câu 6: Cho công thức hoá học của các chất sau: CuO, NaCl, NaOH, H2SO4,
Dãy hợp chất nào sau đây lần lượt là Oxit, Axit, Bazơ, Muối.
A: NaOH, CuO, NaCl, H2SO4 B:CuO, H2SO4, NaOH, NaCl.
C: H2SO4, NaCl, NaOH, CuO D: CuO, NaCl, H2SO4, NaOH
Câu 7:Dung dịch nào làm làm quỳ tím chuyển sang màu xanh:
A.H2SO4 B.KOH C.BaSO4 D HCl
Câu 8: Dung dịch HCl 8% có nghĩa là:
A Có 8 gam chất tan là HCl trong 100 gam nước
B Có 8 gam chất tan là HCl trong 100 gam dung dịch HCl
C Có 8 gam chất tan là HCl trong 100 gam dung dịch axit đó
D Có 8 gam chất tan là nước trong 100 gam dung dịch axit đó
Câu 9: Khối lượng NaOH có trong250g dung dịch 10% là:
A.25g B.10g C.15g D.30g
Câu 10: Hoà tan 20gNaOH vào nước được 200ml dung dịch NaOH.Nồng độ mol của dung dịch là:
A.5M B 2.5M C 1.25M D 2.25M
Trang 2B TỰ LUẬN
Bài 1: Viết phương trình hóa học biểu diễn các biến hóa sau và cho biết mỗi phản ứng đó thuộc loại
phản ứng nào?
a/ Na Na2O NaOH
b/ P P2O5 H3PO4 c/ KMnO4 O2 CuO H2O KOH
d/ Sắt (II) clorua
Hiđro Sắt Sắt (III) oxit Nước Oxi Natri oxit Natri hiđroxit
Sắt (II) sunfat
Bài 2: Cho các chất sau: NO, HNO3 ,KOH, CuCl2, Zn(OH)2, CuSO4, K2HPO4, HCl, H2SO3,
Cu(OH)2,CuO, ZnSO4, P2O5 , NaHCO3, H3PO4, Fe2O3, N2O5, Ba(OH)2, NaOH
Hãy cho biết hợp chất nào thuộc loại oxit ? axit? bazo? muối? Đọc tên các chất đó
Bài 3: Viết công thức hóa học và hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a Natri sunfat + Bari clorua Natri clorua + Bari sunfat
b Đi photpho penta oxit + canxi hiđroxit + Nước Canxi đi hiđro photphat
c Sắt (III) oxit + axit sunfuric Sắt (III) sunfat + Nước
Bài 4: Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt: dd HCl, dd NaOH, dd NaCl, nước cất Bằng cách nào nhận
biết được các chất trong mỗi lọ
Bài 5: Cho 19,5 g Zn tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng
a Tính khối lượng kẽm sunfat thu được sau phản ứng
b Tính thể tích khí hidro thu được ở đktc
c Nếu dùng toàn bộ lượng hidro bay ra ở trên đem khử 16 g bột CuO ở nhiệt độ cao thì chất nào còn dư? dư bao nhiêu gam ? Tính khối lượng đồng thu được
Bài 6: Dẫn a lít khí H2(đktc) qua 1,6 gam sắt (III) oxit nung nóng
a.Hãy viết phương trình hóa học xảy ra
b.Tính a lít khí H2( đktc) đã dùng
c Tính khối lượng kim loại tạo thành
Bài 7: Cho 13,9 g hỗn hợp gồm Na và Na2O tác dụng với nước dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc).
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
c Tính khối lượng natri hiđroxit tạo thành và cho biết dung dịch sau phản ứng làm giấy quỳ tím đổi màu gì?