Câu 16: Điện áp tức thời hai đầu một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp luôn sớm pha hơn cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đoạn mạch đó chứa :A. Khi mắc cuộn dây vào điện áp xoay ch[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NHỆ AN
TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 3
(Đề thi cú 5 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2011-2012 MễN VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phỳt;
(50 cõu trắc nghiệm)
sinh: SBD
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Cõu 1: Cho mạch dao động điện từ LC (như hỡnh vẽ) với L = 1mH và C = 0,05μF khi
khoỏ K mở, năng lượng điện từ trong mạch là 0,001J Ngay khi dũng qua cuộn L đạt
cực đại, thỡ đúng khoỏ K Kết luận nào dưới đõy là sai sau khi đúng khoỏ K:
A Năng lượng điện từ trường trong mạch luụn bằng W = 0,001J.
B Chu kỳ dao động điện từ trong mạch cú giỏ trị T = 2 π 10 −5 s
C Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ C cú giỏ trị U0 = 200V
D Cường độ dũng cực đại qua cuộn cú giỏ trị I0 = √2 A
Cõu 2: Một vật dao động điều hoà trờn trục ox, thực hiện được 24 dao động toàn phần trong 12s và tốc độ
cực đại 20 π cm/s Vị trớ mà vật cú thế năng bằng 1/3 động năng cỏch vị trớ cõn bằng một đoạn
Cõu 3: Tại một nơi trờn mặt đất, con lắc đơn cú độ dài l1 dao động nhỏ với chu kỳ T1 = 1,5s, con lắc đơn cú
độ dài l2 dao động nhỏ với chu kỳ T2 = 2s Con lắc đơn cú độ dài l = l1 + l2 sẽ dao động nhỏ với chu kỳ
A .T = 3,5s B T = 2,5s C T = 1,5s D T = 0,5s.
Cõu 4: Một súng cơ học cú tần số 500 Hz truyền đi với tốc độ 250 m/s Muốn độ lệch pha giữa hai điểm
gần nhau nhất trờn cựng đường truyền súng là π/4 thỡ khoảng cỏch giữa chỳng là
Cõu 5: Một vật tham gia đồng thời vào 2 dao động điều hoà cựng phương cựng tần số cú phương trỡnh x1
= 8cos(10t+ ϕ 1) và x2 = 4cos(10t+ ϕ 2) Tốc độ cực đại của vật cú thể nhận giỏ trị nào sau đõy:
Cõu 6: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp hiệu điện thế xoay chiều u=U0cos 2 π ft , cú f thay
đổi được Với f =f1 thỡ i sớm pha hơn u Từ f1, tăng f một cỏch liờn tục đến khi i trễ pha so u Giỏ trị hiệu dụng của dũng điện trong mạch:
A giảm dần B tăng dần rồi giảm dần C tăng dần D giảm dần rồi tăng dần.
Cõu 7: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về đoạn mạch điện xoay chiều cú tụ điện mắc nối tiếp với cuộn
dõy thuần cảm khỏng
A Hiệu điện thế hai đầu cuộn dõy cựng pha với hiệu điện thế hai đầu tụ điện.
B Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dũng điện ϕ≠ π
2
C Hệ số cụng suất của đoạn mạch cos ϕ=1
D Cuộn dõy khụng tiờu thụ điện năng.
Cõu 8: Để khảo sỏt nguyờn tắc hoạt động của động cơ khụng đồng bộ, ta quay 1 nam chõm vĩnh cửu hỡnh
chữ U với vận tốc gúc khụng đổi Khung dõy đặt giữa 2 nhỏnh của nam chõm sẽ quay với vận tốc gúc ω0
Ta cú kết quả:
A ω0=2 ω B ω0<2ω C ω0>ω D ω0<ω
Cõu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế u=U0cos (ωt +ϕ)(V ) , thỡ dũng điện chạy qua cuộn dõy là i=I0cos (ωt − π /6)( A) , đồng thời hiệu điện thế hiệu dụng trờn R đạt cực đại Giỏ trị của ϕ là
Cõu 10: Quả cầu của con lắc đơn tớch điện dao động trong điện trường đều cú vộc tơ cường độ điện trường
thẳng đứng Độ lớn lực điện bằng một nửa trọng lực Khi lực điện hướng lờn chu kỡ dao động nhỏ của con lắc là T1; khi lực điện hướng xuống chu kỡ dao động nhỏ của nú là
K
L C C’=C
Trang 2A T2 = T1
√3 . B T2 = √3T1 . C T2 = 3T1. D T2 =
T1
3 .
Câu 11: Một điện trở thuần R=30Ω và một cuộn dây được mắc nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch.
Khi đặt điện áp không đổi 24V vào hai đầu đoạn mạch này thì dòng điện đi qua nó có cường độ 0,6A Khi đặt một điện áp xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch, thì dòng điện qua nó lệch pha 450 so với điện áp này Tổng trở của cả đoạn mạch điện xoay chiều là:
Câu 12: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=8 cos (ωt − π2)cm Sau khoảng thời gian t = 5
12 s (tính từ t = 0) vật đi được quãng đường bằng 12cm Tần số góc của vật là
A 2 π rad/s B 4 π rad/ s C 20 π rad/ s D 4 rad/s
Câu 13: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật .
B hệ số lực cản( của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
C pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 14: Đặt đồng thời hai hiệu điện thế xoay chiều giống nhau u=U0cos ωt (V ) lên hai phần tử X và Y (thuộc hai trong ba phần tử R, L, C) thì thấy cường độ dòng điện qua X sớm pha hơn qua Y là π /2 và cường độ dòng điện qua Y cùng pha u Các phần tử X, Y tương ứng là
Câu 15: Dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn có biểu thức i=I0sin (ωt ) ( A) Tính điện lượng
chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/6 chu kì kể từ lúc dòng điện bằng không:
A I0/ω B I0/(3 ω ) C I0/(2 ω ) D 2 I0/ω
Câu 16: Điện áp tức thời hai đầu một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp luôn sớm pha hơn cường độ dòng
điện tức thời trong mạch khi đoạn mạch đó chứa :
Câu 17: Một mạch dao động điện từ khi dùng tụ điện C1 thì tần số riêng của mạch là f 1 = 30kHz, khi dùng tụ điện
C 2 thì tần số dao động riêng của mạch là f 2 = 40kHz Khi mạch dao động dùng hai tụ C 1 và C 2 ghép song song thì tần
số dao động riêng của mạch là :
Câu 18: Cuộn dây có độ tự cảm L=159mH khi mắc vào hiệu điện thế một chiều U=100V thì cường độ
dòng điện I=2A Khi mắc cuộn dây vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U'=120V, tần số 50Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là:
Câu 19: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A(cm), trong 121 s đầu tiên vật đi từ vị trí cân
bằng đến vị trí có x = 0,5A và khi qua vị trí cân bằng vận tốc của vật có độ lớn 20 π cm/s Biên độ A có
giá trị
Câu 20: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và đang DĐĐH theo phương thẳng đứng Trong lúc dao động,
lực đàn hồi cực đại của lò xo là 2,5 N và lực phục hồi cực đại là 0,5 N Cơ năng toàn phần bằng 10-2J.Chọn gốc thế năng tại VTCB Lấy 2 = 10; g = 10 m/s2 Chu kì dao động là
A T= 0,6 s B T= 0,5 s C T= 0,8 s D T= 0,4 s.
Câu 21: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với phương trình x= A cos (πt − π2)cm (gốc O
là vị trí cân bằng, trục Ox hướng ra xa đầu cố định của lò xo) Khoảng thời gian vật đi từ thời điểm t =0 đến thời điểm mà vị trí lò xo dãn cực đại lần thứ nhất là
Câu 22: Cứ sau 0,2s thì thế năng của con lắc lò xo lại bằng động năng Khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2
lần vận tốc đổi chiều là
Trang 3A 0,4s B 0,6s C 0,8s D 1s.
Câu 23: Hai dao động điều hoà có phương trình x1=A1cos(ωt+ϕ1) ; x2=A2cos(ωt+ϕ2) Biên độ của dao động tổng hợp đạt cực đại khi
A ϕ2− ϕ1=(2 k +1)π
2 .
Câu 24: Cho khung dây kim loại diện tích S quay đều quanh trục đối xứng xx’ của nó trong một từ trường
đều B có phương vuông góc với xx’ Vận tốc góc khung quay là Chọn gốc thời gian là lúc mặt khung vuông góc với vectơ B Tại thời điểm t bất kỳ, từ thông qua mỗi vòng dây là:
Câu 25: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể Dao động điện từ riêng (tự do) của
mạch LC có chu kì 2,0.10 – 4 s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là
A 4,0.10 – 4 s B 2,0.10 – 4 s C 0,5.10 – 4 s D 1,0 10 – 4 s
Câu 26: Khi đưa một con lắc lò xo lên cao theo phương thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
B tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 gia tốc trọng trường.
C giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi nói về máy biến thế?
A Các cuộn dây được quấn trên lõi thép để tránh dòng Phucô chứ không phải để làm tăng từ thông.
B Máy biến thế nào cũng có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp, chúng có số vòng khác nhau.
C Máy biến thế là thiết bị cho phép thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi
tần số của dòng điện
D Máy biến thế hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 28: Một máy phát điện trên stato có 4 cặp cực quay với tốc độ 750vòng/phút tạo ra dòng điện có tần
số f Để đạt được tần số trên với máy phát điện có 6 cặp cực phải quay với tốc độ
Câu 29: Khi có dòng điện xoay chiều i=2√2 cos (ωt +π /3)(A ) chạy qua đoạn mạch gồm R và C nối tiếp mà R=Z C=10 Ω thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng :
A u=40 cos(ωt+π /12)(V ) B u=20√2 cos(ωt+π /12)(V )
C u=40 cos(ωt − π /12)(V ) D u=20√2 cos(ωt − π /12)(V )
Câu 30: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5, độ tự cảm 275H và một tụ điện
có điện dung 4200pF Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u=U√2 cos 100 πt (V ) vào hai đầu một đoạn mạch nối tiếp gồm tụ C,
cuộn dây thì hiệu điện thế tức thời hai đầu cuộn dây sớm pha hơn u là π /2 và có giá trị hiệu dụng là
U(V) Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C:
Câu 32: Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12 cm đang dao động
vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm Gọi M và N là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm I của AB một khoảng 8 cm Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn ở trên đoạn MN bằng
Câu 33: Khi ô tô dừng lại mà không tắt máy người ta thấy thân ô tô dao động Dao động của thân ô tô lúc
đó là
A dao động duy trì B dao động cưỡng bức
Trang 4Câu 34: Biểu thức của điện tích trên tụ điện của một mạch dao động LC là q = q0Cos( 2 π T t –π/6) Sau khoảng thời gian dao động ngắn nhất bao nhiêu thì năng lượng từ trường trong mạch bằng năng lượng điện trường,tính từ thời điểm ban đầu
Câu 35: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ
và phản xạ âm.Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80 dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm là
Câu 36: Một chiếc đèn nêôn được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều tần số f =50 (Hz) có giá trị hiệu dụng U=119(V) Đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế tức thời có giá trị không nhỏ hơn u=84(V) Xác định thời gian đèn sáng trong nửa chu kì của dòng điện xoay chiều
Câu 37: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định, dài l 2m Người ta tạo ra sóng dừng trên dây
với tần số nhỏ nhất f Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số thêm ít nhất 50Hz Vận tốc truyền sóng trên
dây:
A 100 m/s B 400 m/s C 200 m/s D 50 m/s
Câu 38: Một đồng hồ con lắc đơn mỗi ngày đêm chạy chậm 130 giây Phải điều chỉnh chiều dài của con
lắc đơn trong đồng hồ như thế nào so với độ dài hiện tại để đồng hồ lại chạy đúng
A Giảm 0,3% B Tăng 0,3% C Giảm 0,2% D Tăng 0,2%.
Câu 39: Cho mạch điện nối tiếp như hình vẽ Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu
thức
u=U0cos ωt (V ) Biết R=100Ω, cuộn cảm thuần có ZL=100Ω Điện dung
C của tụ điện thay đổi được Để điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch chứa R và
C cực đại thì ZC là:
u1=a cos 200 πt ( mm) ;u2=cos 200 πt ( mm) trên mặt thoáng của mặt nước Xét về một phía đường trung trực của S1S2 ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MS1−MS2=12( mm) và vân bậc
k +3 (cùng loại với vân k) đi qua điểm M' có M ' S1− M ' S2=36 (mm ) Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt nước, các vân là cực đại hay cực tiểu
A 25cm/s, cực đại B 80 cm/s, cực tiểu C 80cm/s, cực đại D 25cm/s, cực tiểu
-B PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I Theo chương trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 1: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc ω = 5.106 rad/s Khi điện tích tức thời của tụ điện là q=√3 10− 8 thì dòng điện tức thời trong mạch i = 0,05A Điện tích lớn nhất của tụ điện có giá trị
A 3,2.10-8 C B 3,0.10-8 C C 2,0.10-8 C D 1,8.10-8 C
Câu 2: Một vật dao động điều hoà, khi chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A lực kéo về có độ lớn tăng dần và cùng hướng với véc tơ vận tốc
B lực kéo về có độ lớn tăng dần và ngược hướng với véc tơ vận tốc
C lực kéo về có độ lớn giảm dần và cùng hướng với véc tơ vận tốc
D lực kéo về có độ lớn giảm dần và ngược hướng với véc tơ vận tốc
Câu 3: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2 π t + π2 ) cm Trong một chu kì đầu tiên vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương của trục toạ độ vào thời điểm
R C L
Trang 5Câu 4: Trong mạch điện xoay chiều R, L và C không phân nhánh Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện
trở thuần R và hai đầu cuộn dây có biểu thức lần lượt là: uR = UO cost và u L=UOLcos ( ωt+π /2) Kết luận nào sau đây là sai:
A Cuộn dây là cuộn thuần cảm kháng.
B Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây ngược pha với hiệu điện thế hai đầu tụ điện.
C Công suất trong mạch chỉ tiêu thụ trên điện trở R.
D Hiệu điện thế trên tụ cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
Câu 5: Vật dao động điều hoà với biên độ A = 8cm, chu kì T = 2s Thời gian nhỏ nhất để vật đi được
quảng đường 40cm là
A t = 5/2(s) B t = 5/3(s) C t = 5/3(s) D t =7/3(s)
Câu 6: Điện áp giữa hai cực của một trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí
đường dây tải điện 100 lần, với điều kiện công suất truyền tải đến tải tiêu thụ không đổi ? Biết rằng khi chưa tăng điện áp, độ giảm thế trên đường dây tải điện bằng 20% điện áp giữa hai cực của trạm phát Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp
Câu 7: Một mạch điện gồm một điện trở thuần R có giá trị thay đổi được mắc nối tiếp với một cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L Mạch điện được mắc vào nguồn điện xoay chiều có tần số f= 50Hz và hiệu điện thế hiệu dụng là U=100V Điều chỉnh R sao cho cho công suất của mạch điện đạt cực đại là 50W Điện trở R
và hệ số tự cảm L là :
Câu 8: Một sóng cơ học truyền qua một môi trường vật chất đàn hồi Điều nào sau đây là sai?
A Các phần tử vật chất của môi trường tại nơi có sóng truyền qua cũng dao động.
B Các phần tử vật chất có thể dao động cùng phương truyền sóng
C Các phần tử vật chất có thể dao động vuông góc phương truyền sóng.
D Vận tốc dao động bằng vận tốc truyền sóng
Câu 9: Tại hai điểm O1, O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u1 = 5cos100 π t(mm) và u2 = 5cos(100 π t + π )(mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Điểm
M cách O1, O2 lần lượt là 30 cm và 42 cm ; còn điểm N cách O1, O2 lần lượt là 31cm và 37 cm Kết luận đúng là:
A M,N đều là cực đại giao thoa B M,N đều là cực tiểu giao thoa.
C M là cực đại, N là cực tiểu giao thoa D M là cực tiểu, N là cực đại giao thoa.
Câu 10: Trong mạch dao động LC Gọi q = Q0cosωt là điện tích tức thời của một bản tụ điện Cường độ cưc đại của dòng điện qua cuộn thuần cảm bằng
A
0
Q
L Q
C
Phần II Theo chương trình nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 1: Một dây đàn có chiều dài l=96 cm khi gảy phát ra âm có tần số cơ bản f Cần phải bấm phím cho dây ngắn đi bao nhiêu để âm cơ bản phát ra bằng 1,2 f :
Câu 2: Đại lượng vật lý có thể tính bằng kgm2
/s là
Câu 3: Mô men lực không đổi tác dụng vào một vật rắn có trục quay cố định Đại lượng không thay đổi là
Câu 4: Một đĩa tròn đồng chất có thể quay quanh trục vuông góc với mặt đĩa tại tâm O của đĩa Cho đĩa
quay và có động năng quay là W Nếu động năng quay giảm đi bốn lần thì mô men động lượng so với ban đầu sẽ :
Trang 6Câu 5: Một vành tròn có thể quay quanh trục vuông góc với mặt của vành, đi qua tâm O của vành Vành
đang quay với tốc độ góc ω0=5 π rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều Sau khi quay được 25 vòng thì vành dừng hẳn Hỏi vành đã quay mất thời gian bao lâu?
A 20s
B 40s
-C 25s
D 10s
Câu 6: Một thanh mảnh đồng chất có tiết diện nhỏ so với chiều dài, có momen quán tính I1 đối với trục quay là trung trực Uốn thanh thành vòng tròn, thanh tròn có momen quán tính I2 đối với trục quay đi qua tâm Ta có :
A I2=3 I1/π2 B I2=π2I1 C I2=I1/π2 D I2=3 π2I1
Câu 7: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện và một cuộn dây thuần cảm Tại thời điểm mà điện áp trên tụ điện
u = 4V thì tỉ số năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là 4/5 Điện áp cực đại trên tụ điện bằng
Câu 8: Một con lắc lò xo nằm ngang, dao động với tần số góc 20 rad/ s Tại vị trí có li độ 3 cm thì động năng của vật có giá trị bằng 25 % thế năng đàn hồi của lò xo Độ lớn vận tốc tại đó là
A 120 cm/s
B 90 cm/ s
C 30 cm/s.
D 60 cm/s
-Câu 9: Phương trình vận tốc góc của vật rắn quay quanh một trục cố định có dạng ω=1− t(rad/ s). Vật quay một góc bao nhiêu kể từ lúc t=0 đến khi ngừng quay :
A 2 rad B 1 rad C 1,5 rad D 0,5 rad
Câu 10: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Khi một điểm trên vật rắn có véc tơ gia tốc toàn
phần trùng với gia tốc hướng tâm thì vật rắn đó
A quay đều B dừng lại C quay nhanh dần đều D quay chậm dần đều.
- HẾT