Chứng minh ∆ADM và ∆ACN đồng dạng.[r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM : Điền vào chỗ trống (….) để được kết quả đúng hoặc khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng:
Câu 1 ∆ABC và ∆ DEF nếu có :
∆ ABC ∆ DEF ( c.c.c)
Câu 2 ∆SIQ và ∆PKH:
Nếu có : Q=H và
∆ SIQ ∆ PKH ( c.g.c)
Hoặc :
IQ SI
=
KH PK và …… =…… ∆ SIQ ∆ PKH ( c.g.c)
Hoặc :
và …… = …… ∆ SIQ ∆ PKH ( c.g.c)
Câu 3 ∆ABCcó A = 900 và ∆ DEF có D = 900 :
Nếu có :
= ∆ ABC ∆ DEF ( 2 cgv)
Hoặc :
= ∆ ABC ∆ DEF ( ch - cgv)
Hoặc :
= ∆ ABC ∆ DEF ( ch - cgv)
Câu 4 4.1) ∆ABC và ∆ DEF nếu có A = 500, B =700 và
= =
DE EF FD Khi đó D bằng :
A 500 B 600 C 700 D Kết quả khác
4.2) ∆ABC có độ dài 3 cạnh là 8cm , 4cm , 10cm Tam giác nào đồng dạng với ∆ABC
nếu độ dài 3 cạnh của chúng bằng :
A 2cm ; 2cm ; 2,5cm B 4cm ; 5cm ; 2cm
C 10cm ; 20cm ; 25cm D 15cm ; 20 cm ; 25 cm
4.3) ∆MNP ∆DEF theo tỉ số đồng dạng k =
2
3 , biết chu vi ∆DEF bằng 12cm Chu vi ∆MNP bằng : A 8cm B 18cm C 24cm D.6cm
4.4) Cho hình vẽ bên Ta có :
a B = C b C = E
c C = 90 d C = C
A
D B
E
5
10
1
8
s
s s s
s s s
s
Trang 2Cho tam giác ABC , trong đó AB = 15cm, AC = 20cm Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm D và E sao cho AD = 8cm , AE = 6cm
1 Chứng minh ∆ADE ∆ ACB
2 Từ ∆ADE ∆ ACB ở câu a hãy viết
hai cặp góc bằng nhau , tính tỉ số
DE
BC , tính tỉ số chu vi ∆ADE và chu vi ∆ACB
3 Tính tỉ số
BE
CD
4 Chứng minh EDC = EBC
5 Gọi M , N lần lượt là trung điểm
của DE và BC
Chứng minh ∆ADM và ∆ACN đồng dạng Từ đó
hãy viết hai cặp góc bằng nhau , tính tỉ số
AM
AN , tính tỉ số chu vi ∆ADM và chu vi ACN
C.
HƯ ỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nếu có hai tam giác đồng dạng thì suy ra được điều gì?
Nêu các cách đã học thường dùng để chứng minh hai tam giác đồng dạng ?
Ôn các dạng bài tập giáo viên đã hướng dẫn và hoàn thành phần bài tập còn lại.
Làm bài 40 trang 80 SGK.
N
M A
D
E
s s