II.. Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ A đến B, biết vận tốc lúc về lớn hơn vận tốc lúc đi là 4km/h. a) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng.[r]
Trang 1Trường THCS Tôn Thất Thuyết
Tổ : Toán Lý
Năm học 2013 – 2014 Thời gian làm bài : 90 phút
I HÌNH THỨC KIỂM TRA: tự luận
II KHUNG MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA KI M TRAỂM TRA
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết (cấp độ 1)
Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp
(cấp độ 3) Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề I.
Phương trình
bậc nhất 1 ẩn
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra
Số câu: 3
Số điểm:2.75
Tỉ lệ: 27.5%
Số câu:1
Chủ đề II
Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra: Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Số câu :3
Số điểm:3
Tỉ lệ 30%
Số câu:1
Số điểm:1,5
Số câu:1
Số điểm:0,5
Chủ đề III
Bất phương
trình bậc nhất
1 ẩn
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Số câu :1
Số điểm:1
Tỉ lệ 10%
Số câu:1
Số điểm:0,5
Chủ đề IV
Tam giác đồng
dạng
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Số câu :4
Số điểm:3.25
Tỉ lệ 32.5%
Số câu:1
Số điểm:1,5
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:1
Số điểm:1
Chủ đề V
Hình không
gian
Số câu:2
Số điểm:1
Tổng số câu:
12
T số điểm: 10
Tỷ lệ: 100%
Số câu: 3
Số điểm:2,25
Tỷ lệ: 22,5%
Số câu: 6
Số điểm: 4,75
Tỷ lệ: 47,5%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm:1
Tỷ lệ: 10%
Trang 22/9 0
III ĐỀ :
Bài 1 (3,5 điểm)
1/Giải các phương trình sau:
a) 3x
9 = 0; b) 2x2 + 5x = 0; c/ 5
4
x −5
x2− 9
2/Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
4x 1 2 x 10x 3
Bài 2 (1,5 điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B hết 2 giờ và từ B về A hết 1 giờ 48 phút Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ A đến B, biết vận tốc lúc về lớn hơn vận tốc lúc đi là 4km/h
Bài 3 (1đ) Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 600cm2
a) Tính cạnh hình lập phương
b) Tính thể tích hình lập phương
Bài 4 ( 3đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm , đường phân giác AD Đường vuông góc với DC cắt AC ở E
a) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC , BD
c) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE
IV.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1: (3,5 điểm)
a/ 3x – 9 = 0 suy ra x = 3 ( 0,75 đ)
b/ 2x2 + 5x = 0 Þ x(2x + 5) = 0 (0,25 đ)
Þ x = 0 và 2x + 5 = 0 Þ x =
5 2
(0,25 đ)
S = {0 ;
5 2
-} (0,25 đ) c) x −35 + 4
x −5
x2− 9(1)
(1)
5 x 3 4 x 3 x 5
x = – 1(thỏa ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {– 1} (0,25 đ)
b)
4x 1 2 x 10x 3
5(4x – 1) – (2 – x) 3(10x – 3) (0,25 đ)
- 9x – 2 x
2
9 Vậy tập nghiệm bất phương trình là
2
x / x 9
(0,5 đ)
( 0,5 đ)
Trang 3Bài 2(2 điểm)
giờ 48 phút =
9
5 h (0,25 đ) Gọi x (km/h) là vận tốc của xe máy lúc đi (x > 0) (0,25 đ) Vận tốc của xe máy lúc về là x + 4 (km/h)
Quãng đường xe máy đi từ A đến B là 2x (km)
Quãng đường xe máy đi từ B về A là
9
5(x + 4) (km) Theo đề bài ta có phương trình 2x =
9
5(x + 4) (0,75 đ)
10x = 9x + 36 x = 36 (thoả ĐK) (0,5 đ)
Vậy vận tốc xe máy lúc đi từ A đến B là 36 km/h (0,25 đ)
Bài 3(1 điểm)
a = 10cm (0,5đ)
V = 103 cm3 (0,5đ)
Bài 4 (3điểm)
a) ABC và DEC có:
BAC=EDC=90 ; C chung (0,5đ)
b) Áp dụng định lí PYTAGO có BC = 5cm (0,25đ)
AD là đường phân giác của tam giác ABC nên
DCAC ( 0,25đ) Tương tự
BD
( 0,25đ)
20
DC
7
(0,25đ)
2 2
DEC
ABC
20
(0,25)
DEC
150
S
49
(0,25)
E
D B
A
C
S
Trang 4Suy ra SABDE (0,25)