1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

h24 - Toán học 10 - Võ Khánh Huyền Vân - Thư viện giáo dục tỉnh Quảng Trị

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 15,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Các hệ thức lơng trong tam

giác và giải tam giác

Tiết 24 Ngày soạn: ngày dạy:

A Mục tiêu :

- Giúp học sinh nắm những kiến thức cơ bản về Cô-sin, định lý Sin trong tam giác, các công thức tính diện tích tam giác, các công thức tính đờng trung tuyến trong tam giác

- Rèn luyện cho học sinh chứng minh định lý,áp dụng định lý vào giải một số bài toán đơn giản

B phơng pháp: Gởi mở , vấn đáp, đàm thoại.

c.chuẩn bị :

- Giáo viên: Soạn bài, nghiên cứu bài, dụng cụ dạy học.

- Học sinh: soạn bài, dụng cụ học tập

D Tiến trình

1) ổn định lớp

Kiểm diện sĩ số, ổn định tổ chức lớp

2) Kiểm tra bài cũ:

-Nêu các công thức lợng trong tam giác vuông (Đã học ở lớp 8)

- Giáo viên gọi học sinh chứng minh một công thức dã học

- Nêu định lý Cô-sin

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 5 Cho tam giác ABC vuông tại

A, nội tiép trong một đờng tròn, bán kính R và

có BC = a; CA = b; AB = c Chứng minh công

thức:

a

sin a=

b

sin b=

c

sin c=2 R

o

C B

A

B'

S = 1/2ar + 1/2br +1/2 cr

= 1/2 ( a+b+c) = pr

2 Định lý sin trong tam giác:

a) Định lý:

Trong tam giác ABC với R là bán kính vòng tròn ngoại tiếp, ta có:

a

sin a=

b

sin b=

c

sin c=2 R

Chứng minh: SGK

Ví dụ:

ABC có b + c = 2a

Chứng minh : 2sinA = sinB + sinC BG:

Thay a = 2RsinA; b = 2RsinB; c = 2RsinC

Vào : b + c = 2a

 2sinA = sinB + sinC

Hoạt động 6 : Cho tam giác ABC cân có

cạnh bên bằng a Hãy tính bán kính vòng tròn

ngoai tiếp tam giác?

Hoạt động 7 Cho tam giác ABC ,có góc

B=200; C= 310; cạnh b=210 cm Tính goá A,

các cạnh còn lại và bán kính vòng tròn ngoại

tiếp tam giác?

R= a

2 sin 600=

a

2.√3 2

= a

√3 BG:

A= 1800-(200+310) Theo định lý cosin

a

sin a=

b

sin b=

c

sin c=2 R, ta có:

sin sin

b A a

B

= ;

sin sin

b C c

B

;

Trang 2

R=2sin

a A

Hoạt động 8 Hãy viết các công thức tính

diện tích tam giác theo mỗi cạnh và đờng cao

tơng ứng?

Gọi O là tâm vòng tròn nội tiếp tam giác tiếp

xúc với ba cạnh của tam giác là A’; B’; C’

Diện tích tam giác ABC bằng tổng diện tích 3

tam giác OBC; OCA; OAB là các tam giác có

đờng cao OA’; OB’; OC’= r

- Giáo viên nêu các câu hỏi, gọi học sinh lên

bảng trả lời, cả lớp nhận xét, giáo viên sửa

hoàn chỉnh lại

3.Các công thức tính diện tích tam giác 1/ SABC = 1

2a.ha =

1

2b.hb =

1

2c.hc 2/ SABC = 1

2ab.sinC =

1

2bcsinA=

1

2acsinB 3/

SABC = abc

4 R

4/ SABC = pr 5/ SABC = √p ( p −a)( p −b)( p − c)

( Công thức Hê-rông)

Ví dụ: Tính diện tích tam giác ABC , bán kính

vòng tròn ngoại tiếp; bán kính vòng tròn nội

tiếp tam giác ABC, biết a = 13; b = 14; c = 15

- Viết công thức Hê-rông?

- Hãy nêu công thức diện tích tam giác theo

chu vi và bán kính vòng tròn nội tiếp của tam

giác?

SABC = pr  r = sABC

P =

84

21 ⇒ R=4

Ta có:

SABC = √21(21 −13)(21− 14)(21 −15)=84

SABC = pr  r = sABC

P =

84

21⇒ R=4

4 Củng cố- Dặn dò:

Giáo viên cho học sinh nhắc lại các công thức đã học

Học sinh làm bài tập : : 1,2,3,4,5 / 51,52

Ngày đăng: 06/03/2021, 05:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w