HS áp dụng được các định nghĩa: Hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ. Lập được bảng biến thiên. Biết cách xét tính chẵn, lẻ. Biết gắn toán học vào thực tiễn cuộc sống.. B. Làm [r]
Trang 1Tieỏt 9 Ngaứy soaùn:
A MỤC TIấU
I Kieỏn thửực:
HS nắm chắc định nghĩa, cỏc cỏch cho hàm số, tập xỏc định, đồ thị, hàm số đồng biến và hàm số nghịch biến
II Kyừ naờng:
HS ỏp dụng được cỏc định nghĩa vào cỏc bài toỏn: Tỡm tập xỏc định, lập bảng biến thiờn một vài hàm số quen thuộc
Biết vận dụng để giải một số bài tập
III Thaựi ủoọ:
Rốn tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc, tư duy linh hoạt,
Biết gắn toỏn học vào thực tiễn cuộc sống
B PHƯƠNG PHÁP : Kết hợp thầy-trũ, gợi mở,
C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
* Giaựo vieõn:
GV chuẩn bị cỏc hỡnh vẽ, thước kẻ, phấn màu,
Làm bài tập, ra thờm vớ dụ
* Hoùc sinh:
HS đọc trước bài học, ụn lại cỏc kiến thức đó học, chuẩn bị MTBT, thước kẻ, Làm bài tập về nhà, xem lại SGK
D TIẾN TRèNH BÀI HỌC
1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,
Vắng
2) BÀI CŨ: Nờu một vài hàm số đó học.
Tập xỏc định của hàm số y = - 2/x2
Lồng vào cỏc HĐ trong giờ học
3) NỘI DUNG BÀI MỚI:
Hoạt động thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1: I ễN TẬP VỀ HÀM SỐ
HĐ 1.1.Hàm số Tập xỏc định của
hàm số.
H 1 Nhắc định nghĩa hàm số, TXĐ
của hàm số?
Giả sử cú hai đại lượng biến thiờn
x, y; với x D, D là một tập hợp số
* GV cho vớ dụ 1 (SGK).
Nhấn mạnh:Bất kỡ(Mỗi)xDnào
cũng luụn cú một giỏ trị tương ứng y
và chỉ tương với một giỏ trị y duy
nhất
H 2 Nờu vài vớ dụ thực tế?
I ễN TẬP VỀ HÀM SỐ 1.1.Hàm số Tập xỏc định của hàm số.
Nếu với mỗi giỏ trị của x thuộc tập D
cú một và chỉ một giỏ trị tương ứng của y R thỡ ta cú một hàm số
Ta gọi x là biến số và y là hàm số
của x.
Tập hợp D được gọi là TXĐ của
hàm số.
Thống kờ số học sinh theo cỏc năm (hoặc
Trang 2tháng) của trường (lớp).
Số học sinh theo khối
HĐ 1.2: Cách cho hàm số.
HĐ 1.2.1 Hàm số cho bằng bảng.
H 3 Chỉ ra giá trị của hàm số trên tại
x = 1999, x = 2001
HĐ 1.2.2 Hàm số cho bằng biểu
đồ.
Đưa ví dụ 2 (SGK)
H 4 Trong bảng có bao nhiêu hàm
số? Đó là hàm số nào?
H 5 Chỉ ra một vài giá trị của các
hàm số trên tại một số giá trị x D?
HĐ 1.2.3 Hàm số cho bằng công
thức.
H 6 Kể tên một vài hàm số đã học?
Các hàm số đã học: y = ax + b,
y = a/x, y = ax2
H 6 Hàm số cho bằng công thức có
dạng?
(y = f(x) với f(x) là một biểu thức
chứa x, các phép toán, các hằng số.)
Quy ước: Khi hàm số mà không
chỉ rõ TXĐ của nó, ta hiểu:
TXĐ = {x R| f(x) có nghĩa}
Ví dụ: Tìm TXĐ của hàm số:
y = 1 x
H 7 Tìm TXĐ của các hàm số:
1.2: Cách cho hàm số.
1.2.1 Hàm số cho bằng bảng.
Xem các ví dụ trên
y(1999) = 339; y(2001) = 375
1.2.2 Hàm số cho bằng biểu đồ
Hàm số tương ứng số năm với tổng số công trình thm dự giải thưởng; và hàm số tương ứng số năm với tổng số công trình đoạt giải
Học sinh tính dựa vào bảng đã cho?
1.2.3 Hàm số cho bằng công thức.
y = 2x + 3; y = 1/x,
y = f(x) với f(x) là một biểu thức chứa x, các phép toán, các hằng số
Quy ước: Khi hàm số mà không chỉ rõ
TXĐ của nó, ta hiểu:
TXĐ = {x R| f(x) có nghĩa}
HS thực hiện ví dụ
Hàm số xác định 1 – x ≥ 0 x ≤ 1 Vậy TXĐ của hàm số là: (- ∞; 1]
a) R\{-1}
b) (- ∞; 1)
Trang 3a) y =
3
x 1
b) y =
1
1 x
c) y = 1 x 1 x
H 8 Tớnh y(3), y(-4)?
c) [-1; 1]
Chỳ ý: Hàm số cú thể được cho bằng
nhiều cụng thức
Vớ dụ: 2
khi x > 0 -x khi x 0
x 2
y
TXĐ là R
HĐ 1.3 Đồ thị của hàm số.
H 9 Định nghĩa đồ thị?
Vớ dụ: Đồ thị hàm số y = ax + b là
một đường thẳng, y = ax2 là một
parabol
H 10 Dựa vào đồ thị hai hàm số đó
cho trong hỡnh 14: y = f(x) = x + 1;
y = g(x) = (ẵ)x2 Tớnh:
a) f(-2), f(-2), f(3), g(0), g(2)
b) Tỡm x sao cho f(x) = 2;
c) Tỡm x sao cho g(x) = 2
Khi đồ thị của hàm số y = f(x) là
một đường, ta núi y = f(x) là
phương trỡnh của đường đú.
y = ax + b là phương trỡnh của
một đường thẳng
y = ax2 là phương trỡnh của một
đường parabol
1.3 Đồ thị của hàm số.
HS nhắc lại
Đồ thị của hàm số xỏc định trờn tập D là tập hợp tất cả cỏc điểm M(x; f(x)) trờn mặt phẳng toạ độ với mọi x D
Theo Lớp 9
f(x)=x+1 f(x)=(1/2)*x^2
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x f(x)
4) CŨNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
* Hs đọc lại SGK, nắm chắc cỏc kiến thức đó học Xem phần cũn lại
* BT1(tr-38-SGK) Tìm tập xác định ?
+ Nếu biểu thức có mẫu thì ĐK mẫu phải khác không + Nếu biểu thức có căn bậc chẵn thì biểu thức trong căn phải lớn hơn hay bằng không
* BT2(tr-38-SGK) : Cho hàm số:
x +1 khi x ≥ 2
x2− 2 khi x <2
¿y ={
¿
¿
.Tính y tại x=3;-1;2
+ Khi x=3 &x=2 / Tính y theo biểu thức y=x+1 + Khi x=-1 / Tính y theo biểu thức y=x2-2
* BT3(tr-39-SGK) Xét các điểm có thuộc đồ thị hay không?
Thế hoành độ & tung độ vào biểu thức hàm số, đợc biểu thức đúng thì điểm đó thuộc đồ thị
Trang 4Tieỏt 10 Ngaứy soaùn:
Đ1 HÀM SỐ (tt).
A MỤC TIấU
I Kieỏn thửực:
HS nắm chắc cỏc định nghĩa: Hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn,
lẻ Nắm cỏch lập bảng biến thiờn, xột tớnh chẵn, lẻ
ễn tập cỏc kiến thức đó hoc (định nghĩa hàm số, TXĐ, )
II Kyừ naờng:
HS ỏp dụng được cỏc định nghĩa: Hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ
Lập được bảng biến thiờn Biết cỏch xột tớnh chẵn, lẻ
III Thaựi ủoọ:
Rốn tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc, tư duy linh hoạt,
Biết gắn toỏn học vào thực tiễn cuộc sống
B PHƯƠNG PHÁP : Kết hợp thầy-trũ, gợi mở,
C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
* Giaựo vieõn:
GV chuẩn bị cỏc hỡnh vẽ, thước kẻ, phấn màu,
Làm bài tập, ra thờm bài tập, tổng kết cỏc dạng bài tập
* Hoùc sinh:
HS đọc trước bài học, ụn lại cỏc kiến thức đó học
Làm bài tập về nhà, xem lại SGK
D TIẾN TRèNH BÀI DẠY
1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,
Lớp
Vắng
2) BÀI CŨ: Định nghĩa TXĐ hàm số cho bằng cụng thức Làm bài tập số 1.b 3) NỘI DUNG BÀI MỚI:
Hoạt động thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ II: Sự biến thiờn của hàm số.
HĐ 2.1 ễn tập
HS 1 Quan sỏt hỡnh vẽ và cho biết
dỏng điệu đồ thị của hàm số y = x2
x tăng thỡ y giảm
Ta núi h/ số nghịch biến trờn (-∞; 0)
Tương tự cho hàm số đồng biến trờn
(0; +∞)
Chỳ ý:
II: Sự biến thiờn của hàm số.
2.1 ễn tập
Trờn ( - ∞; 0) đồ thị đi xuống từ trỏi sang phải
x1 < x2 f(x1) < f(x2), x1, x2 (- ∞; 0)
Trang 5 Khi x > 0 và nhận các giá trị lớn
tuỳ ý, ta nói x dần tới + ∞
Khi x < 0 và |x| nhận các giá trị
lớn tuỳ ý, ta nói x dần tới - ∞
x + ∞ (hay x - ∞)
x2 + ∞
HS 2 Định nghĩa tổng quát?
HS 3 Nêu một hàm số đồng biến trên
R?
Nghịch biến trên R?
Có đồng biến, có nghịch biến trên các
khoảng trong R?
HĐ 2.2 Bảng biến thiên.
Xét chiều biến thiên của một hàm số
là tìm các khoảng đb, nbcủa nó
Chiều biến thiên được tổng kết trong
một bảng gọi là bảng biến thiên.
Ví dụ: Hàm số y = x2 có BBT:
Hàm số y = 2x + 3
f(x)=x^2
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x f(x)
Hàm số y = f(x) gọi là đồng biến
(tăng) trên khoảng (a; b)
x 1 ,x 2(a;b):x 1 < x 2 f(x 1 ) < f(x 2 ).
Hàm số y = f(x) gọi là nghịch biến
(giảm) trên khoảng (a; b)
x 1 ,x 2 (a;b):x 1 < x 2 f(x 1 ) > f(x 2 )
2.2 Bảng biến thiên
* Hàm số y = ax + b (a > 0) Cách khác: Lập tỉ số
* Hàm số y = x2
x -∞ 0 +∞
y +∞ +∞ 0
Tổng kết:
Nb diễn tả bằng mũi tên đi xuống từ
trái sang phải trên khoảng đó.
Đb diễn tả bằng mũi tên đi lên từ trái sang phải trên khoảng đó.
Nhìn vào bảng biến thiên ta hình dung được đồ thị hàm số.
HĐ III Tính chẵn, lẻ của hàm số.
HĐ 3.1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ.
H 1 Nhận xét về đồ thị của các hàm
số trên?
((P) có trục đối xứng là Oy, các giá
trị biến đối nhau thì cho cùng giá trị
hàm; (d) nhận O làm tâm đối
xứng, )
III Tính chẵn, lẻ của hàm số
3.1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ
Xét đồ thị các hàm số:
y = f(x) = x2 và y = g(x) = x
Trang 6GV: y = x2 hàm số chẵn; y = x hàm
số lẻ
H 2 Định nghĩa hàm số chẵn, hàm số
lẻ?
Hàm số y = f(x) xỏc định trờn D
gọi là hàm số chẵn
x D:
x D f( x) f(x)
Hàm số y = f(x) xỏc định trờn D
gọi là hàm số lẻ
x D:
x D
H 3 Xột tớnh chẵn lẻ của cỏc hàm số:
a) y = 3x2 – 2;
b) y = 1/x;
c) y = x
Chỳ ý: Một hàm số khụng nhất
thiết là một hàm số chẵn hoặc lẻ (cú
hàm số chẵn, cú hàm số lẻ, cú hàm số
khụng chẵn, khụng lẻ.)
HĐ 3.2.Đồ thị của hàm số chẵn,
hàm số lẻ.
H 4 Từ đồ thị của cỏc hàm số trờn, ta
tổng quỏt?
Đồ thị của hàm số chẵn nhận Oy
làm trục đối xứng.
Đồ thị của hàm số lẻ nhận O làm
tâm đối xứng.
HS y = f(x)=x^2
f(x)=x^2
-3 -2 -1 1 2 3
-1
1 2 3
x y
HS y = g(x)=x
f(x)=x
-3 -2 -1 1 2 3
-1
1 2 3
x y
Chỳ ý tập xỏc định (đối xứng) a) y = 3x2 – 2 chẵn; b) y = 1/x lẻ; c) y = x khụng chẵn, khụng lẻ
Chỳ ý: Một hàm số khụng nhất thiết là
một hàm số chẵn hoặc lẻ
3.2.Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ.
Đồ thị của hàm số chẵn nhận Oy làm trục đối xứng.
Đồ thị của hàm số lẻ nhận O làm tâm đối xứng.
4) CŨNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
* BT4(tr-39-SGK :Xét tính chẵn lẻ :(Dùng ĐN để c/ minh h/s chẵn , lẻ)
VD: (c) Hàm số y=x3 + x là hàm số lẻ vì : x D:
x D
x R / -x R & f(-x)=(-x) 3 +(-x)= - x 3 - x= - f(x)
* Hs đọc lại SGK, nắm chắc cỏc kiến thức đó học Xem bài tiếp theo
* Làm bài tập SGK; SBT Xem SGK, SBT nõng cao