[r]
Trang 1Đáp án Môn Hóa học lớp 9 (Đề chẵn)
Câu I
1đ
1, Thứ tự tính kim loại giảm dần: K, Na, Mg, Al, Cu
2, Thứ tự tính phi kim tăng dần: P, S, Cl, F
0,5 điểm 0,5 điểm Câu II
3,5 đ
1, Phân tử axit axetic (CH3COOH) có nhóm - COOH
2, Có các phản ứng xảy ra là:
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
2CH3COOH + K2CO3 2CH3COOK + H2O + CO2
Chất béo thì HS có thể dùng công thức tổng quát (RCOO)3C3H5
hoặc dùng một trong các chất cụ thể đều được
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH 3RCOONa + C3H5(OH)3
Hoặc
(C17H35COO)C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
Chú ý: Nếu học sinh chỉ dùng CTPT để viết PTHH và chưa cân
bằng hoặc cân bằng sai thì tối đa chỉ được nửa số điểm của mỗi
PTHH
0,5 điểm
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu
III
3,5 đ
1, CH4 + 2O2
0
t
CO2 + 2H2O
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + 2CH3COOH 2CH3COONa + H2O + CO2
2, Cl2 + Cu t0 CuCl2
CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
Mỗi PTHH đúng được 0,5 điểm, nếu chưa cân bằng hoặc cân bằng
sai thì trừ nửa số điểm
Câu
IV
2 đ
A + O2 -> CO2 + H2O
1, nC = nCO 2 = 8,96 : 22,4 = 0,4 (mol)
nH = 2 nH 2 O = 2
7, 2
18 = 0,8 (mol)
nC : nH = 0,4 : 0,8 = 1 : 2
CTTQ là (CH2)n
Theo bài ra ta có: (CH2)n = 14 2 = 28 -> n = 2
CTPT của A là C2H4 (etilen)
Chú ý: HS có thể giải theo cách khác nếu đúng thì cho điểm tối
đa.
2, mC 2 H 4 = mC + mH = 0,4.12 + 0,8.1 = 5,6 (gam)
-> nC 2 H 4 = 5,6 : 28 = 0,2 (mol)
-> V = 0,2 22,4 = 4,48 (lít)
(HS có thể dùng định luật bảo toàn khối lượng để tính khối
lượng của C 2 H 4 )
3, Viết PTHH điều chế các chất từ C2H4
Điều chế rượu etylic:
C2H4 + H2O axit C2H5OH
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
Trang 2Điều chế P.E
nCH2 = CH2
, ,
xt to p
(- CH2 – CH2 -)n 0,25 đ
Đáp án Môn Hóa học lớp 9 (Đề lẽ)
Câu I
1đ
1, Thứ tự tính kim loại tăng dần: Ag, Fe, Al, Na, K
2, Thứ tự tính phi kim giảm dần: F, Cl, S, Si
0,5 điểm 0,5 điểm Câu II
3,5 đ
1, Phân tử axit axetic (CH3COOH) có nhóm - COOH
2, Có các phản ứng xảy ra là:
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
2CH3COOH + Mg (CH3COO)2Mg + H2
CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O
2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + H2O + CO2
Chất béo thì HS có thể dùng công thức tổng quát (RCOO)3C3H5
hoặc dùng một trong các chất cụ thể đều được
(RCOO)3C3H5 + 3KOH 3RCOOK + C3H5(OH)3
Hoặc
(C17H35COO)C3H5 + 3KOH 3C17H35COOK + C3H5(OH)3
Chú ý: Nếu học sinh chỉ dùng CTPT để viết PTHH và chưa cân
bằng hoặc cân bằng sai thì tối đa chỉ được nửa số điểm của mỗi
PTHH
0,5 điểm
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu
III
3,5 đ
1, C2H4 + 3O2
0
t
2CO2 + 2H2O
CO2 + 2KOH K2CO3 + H2O
K2CO3 + 2CH3COOH 2CH3COOK + H2O + CO2
2, 3Cl2 + 2Fe t0 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + 3H2 t0 2Fe + 3H2O
Mỗi PTHH đúng được 0,5 điểm, nếu chưa cân bằng hoặc cân bằng
sai thì trừ nửa số điểm
Câu
IV
2 đ
A + O2 -> CO2 + H2O
1, nC = nCO 2 = 8,8 : 44 = 0,2 (mol)
nH = 2 nH 2 O = 2
3,6
18 = 0,4 (mol)
nC : nH = 0,2 : 0,4 = 1 : 2
CTTQ là (CH2)n
Theo bài ra ta có: (CH2)n = 28 1 = 28 -> n = 2
CTPT của A là C2H4 (etilen)
Chú ý: HS có thể giải theo cách khác nếu đúng thì cho điểm tối
đa.
2, mC 2 H 4 = mC + mH = 0,2.12 + 0,4.1 = 2,8 (gam)
-> nC 2 H 4 = 2,8 : 28 = 0,1 (mol)
-> V = 0,1 22,4 = 2,24 (lít)
(HS có thể dùng định luật bảo toàn khối lượng để tính khối
lượng của C 2 H 4 )
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Trang 32, Viết PTHH điều chế các chất từ C2H4
Điều chế rượu etylic:
C2H4 + H2O axit C2H5OH
Điều chế P.E
nCH2 = CH2
, ,
xt to p
(- CH2 – CH2 -)n
0,25đ 0,25 đ