1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 834 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch kali sunfat và kali clorua.. • A .Dung dịch bạc nitat.[r]

Trang 1

Sơ Lược Về Mối Quan Hệ Giữa Các Loại Chất Vô Cơ

Trang 2

Phân loại các chất sau: Ca; H2SO4; C; Mg; NaOH; ZnO; Al2O3; NaHCO3; S; Cl2; Cu(OH)2; HCl; KHSO4; HNO3; Ca(OH)2; CO2; CaSO4; FeCl3; Zn; Na2O

Ca

Mg

Zn

C S

Cl 2

Na 2 O ZnO

Al 2 O 3

H 2 SO 4 HNO 3 HCl

NaOH Ca(OH) 2 Cu(OH) 2

CaSO 4 FeCl 3 KHSO 4

Trang 3

HỢP CHẤT VÔ CƠ HỢP CHẤT HỮU CƠ KIM LOẠI PHI KIM

Ô X I T

A X I T

B A Z

M U Ố I

I/ SỰ PHÂN LOẠI CÁC CHẤT :

ÔXIT

BAZ ÔXIT AXIT

AXIT CÓ OXI

AXIT

Không

OXI

BAZ TAN (KIỀM)

BAZ

Không

TAN

MUỐI TRUNG HÒA

MUỐI AXIT

Trang 4

II/ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT:

Kim loại

Oxit baz

Phi kim

Oxit axit

Muối

Ca

CaO

S

SO 2 SO 3 CaSO 4

1/ Mối quan hệ giữa kim loại, phi kim và các hợp chất:

t 0 ,xt

Trang 5

Muối (3) (4)

(1) (2)

(5)

(9) (8)

(7) (6)

Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Thảo luận nhóm

Điền vào các ô trống loại hợp chất vô cơ cho phù hợp

Trang 6

Ôxit bazơ Ôxit axit

Axit Bazơ

Muối (3) (4)

(5)

(9) (8)

(7) (6)

Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Trang 7

H 2

Cu H 2

II/ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT:

CuSO +NaOH 4 Cu(OH) 2 t CuO 0 +H 2 ,t 0 Cu

2/ Mối quan hệ giữa các hợp chất và đơn chất:

CuO Cu(OH) 2

?

CuSO 4

SO 4

O + Cu SO 4 + H 2 O

SO 4

Ca Ca + H Ca SO 4 + H 2

H H

Trang 8

1 Cặp chất nào dưới đây có thể phản ứng để tạo

muối và nước:

I/ FeO + HCl II/ Na 2 CO 3 + H 2 SO 4

III/ AgNO3 + HCl IV/ Zn + H2SO4 V/ NaOH + HNO3

a/ (I) và (III) b/ (II) và (IV) c/ (I) và (V)

(Bạn chưa nắm vững bài) (Bạn chưa nắm vững bài) (Hoan hô bạn đã chọn đúng)

Trang 9

2 Cho các cặp chất sau :

I/ CuO + H2SO4 II/ P2O5 + HCl III/ Na 2 O + H 2 O IV/ Zn + HCl V/ Cu + HCl VI/ SO3 + NaOH

Cặp chất nào xảy ra phản ứng ?

a/ (I), (III), (V), (VI)

b/ (I), (III), (IV), (VI)

c/ (I), (II), (IV), (VI)

b/ (I), (III), (IV), (VI)

(Bạn chưa nắm vững bài ) (Bạn chưa nắm vững bài ) (Hoan hô bạn đã chọn đúng)

Trang 10

3 Cho các cặp chất sau :

I/ MgSO4 + Ba(NO3)2 II/ ZnSO4 + CuCl2 III/ Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 IV/ FeCl 3 + NaOH V/ CaCO3 + KOH

Cặp chất nào xảy ra phản ứng trao đổi ?

a/ (I), (II), (III) b/ (III), (IV), (V) c/ (I), (III), (IV)

(Bạn chưa nắm vững bài ) (Bạn chưa nắm vững bài ) (Hoan hô bạn đã chọn đúng)

Trang 11

• Bài tập:

• Hãy chọn các chất sau:

• Điền vào dấu chấm (?) cho phù hợp,ghi rõ các chất ở trạng thái gì và sắp xếp các

PTPỨ cho phù hợp với sơ đồ

Trang 12

• a) ? + 3H2O  2H3PO4

t o

Trang 13

• 1) MgO + H2SO4  MgSO4 + H2O

• 4) 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

• 9) 6HCl + Al2O3  2AlCl3 + 3H2O

t o

Trang 14

• Bài tập 1 :Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch kali sunfat và kali clorua.

• Giải thích và viết phương trình hóa học

xảy ra.

Trang 15

• A và C.

Trang 16

• Bài tập 2 : Viết phương trình phản ứng cho những biến đổi hoá học sau

• Fe(OH)3  Fe2O3  FeCl3  Fe(NO3)3

(2)

Trang 17

• 1) 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

• 4) Fe(NO3)3 +3KOH Fe(OH)3 + 3KNO3

t o

Trang 18

• Bài tập 3 : Cho các chất:

CuSO4, CuO, Cu(OH)2, Cu, CuCl2

chuyển hoá

Trang 19

• Dãy chuyển hoá):

• CuCl2  Cu(OH)2  CuO  Cu 

CuSO4

 CuO

Trang 20

• Bài tập về nhà 1,2,3,4 (sgk 41)

Ngày đăng: 06/03/2021, 05:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w