Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò. 1.[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm
TOÁN
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố về :
- Đọc, viết số có 2 chữ số, số tròn chục, số liền trước và số liền sau của 1 số
2 Kỹ năng:
- Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ) và giải toán có lời văn
3 Thái độ:
- Tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị
GV: Các bài tập và mẫu hình
- HS: Vở + sách và bảng con
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu (3’) Luyện tập
- Học sinh sửa bài
88 49 64 57 96
-36 -15 -44 -53 -12
52 34 20 4 84
- Thầy nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Thầy giới thiệu ngắn gọn tên bài sau đó ghi tên bài lên
bảng
Phát triển các hoạt động( 28’)
Hoạt động 1: Làm bài tập miệng
Mục tiêu: Đọc và viết số có 2 chữ số
Phương pháp: Luyện tập
Bài 1 : Viết các số :
- Thầy chỉ học sinh đếm số từ 40 đến 50
- Từ 68 đến 74
- Tròn chục và bé hơn 50
Bài 2:
- Nêu yêu cầu
- Dựa vào số thứ tự các số để tìm
- Thầy lưu ý HS : Số 0 không có số liền trước
- Thầy nhận xét
Hoạt động 2: Làm bài tập viết
Mục tiêu: Tính dọc và giải toán
Phương pháp: Luyện tập
Bài 3:
- Đăt tính rồi tính
- Thầy lưu ý : các số xếp thẳng hàng với nhau
- Hát
- HS lập lại tên bài
ĐDDH: mẫu hình
- Vài học sinh đếm: 40, 41, 42,
43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
- Học sinh đếm: 68, 69, 70, 71,
72, 73, 74
- Học sinh nêu: 10, 20, 30, 40, 50
- Học sinh làm vở
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm, sửa bài
ĐDDH: Mẫu hình
- Học sinh nêu cách đặt
Trang 2- Thầy nhận xét
Bài 4
- Để tìm số học sinh 2 lớp ta làm thế nào ?
Hoạt động 3: Trò chơi
Mục tiêu: Nhóm đôi đăt tính và nêu kết quả
Phương pháp: Thực hành
Thầy cho phép tính yêu cầu học sinh đặt tính và nêu tên
các thành phần trong phép tính đã học
- Thầy cho học sinh thi đua làm
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- Làm bài 1
- Chuẩn bị : Luyện tập chung
32 87 21
+43 - 35 +57
75 52 78
- Học sinh đọc đề - Làm phép cộng - HS làm bài, sửa bài ĐDDH: Dụng cụ trò chơi 96 - Số bị trừ 53
-42 - Số trừ -10
54 - Hiệu 43
48 - Số hạng 32
+30 - Số hạng +32 78 - Tổng 64
Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………