Cô đến từng góc chơi nhận xét quá trình chơi của trẻ, tuyên dương trẻ chơi tốt, kết hợp giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ chơi, giáo dục trẻ ý thức bảo vệ bản thân, giữ gìn vệ sinh cơ thể.. ([r]
Trang 1CHỦ ĐỀ 3: GIA ĐÌNH
Thời gian thực hiện 4 tuần ( Từ ngày 21/10 dến ngày 15/11/2013)
A Mục tiêu- Nội dung- hoạt động
Lĩnh
Phát
triển
thể
chất
Chuẩn 3 Chỉ số 11:
Đi thăng bằng được
trên ghế thể dục (2m
x 0,25 m x 0,35 m)
- Thường xuyên đi trên ghế giữ được thăng bằng hết chiều dài của ghế
- Khi đi mắt nhìn phía trước
Luyện các kỹ năng qua các tiết học:
* Hoạt động học:
“Đi ngang bước dồn trên ghế”
- Trò chơi: Chuyển quả qua cầu
Chuẩn 4 Chỉ số 14:
Tham gia hoạt động
học tập liên tục và
không có biểu hiện
mệt mỏi trong
khoảng 30 phút.
- Trẻ không có biểu hiện mệt mỏi như ngáp, ngủ gật… trong khoảng
30 phút
- Trẻ giữ được tập trung chú ý và tham gia hoạt động tích cực trong các giờ học giờ chơi
- Không làm việc riêng:
nói chuyện với bạn, nhìn ra ngoài, nghịch
đồ chơi, quay lưng lại cô
Dạy trẻ tập luyện các
kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các
tố chất trong vận động
* Các bài tập PTC:
- “Đi khuỵu gối”, “Bò theo đường dích dắc
về nhà”, “Đi bằng mép ngoài bàn chân”
- Hoạt động dạo chơi ngoài trời
- Hoạt động góc: Góc xây dựng, góc phân vai, góc nghệ thuật, góc học tập; HĐ học
Trang 2triển
tình
cảm
&
quan
hệ xã
hội
Chuẩn 6 Chỉ số 24:
Không đi theo,
không nhận quà của
người lạ khi chưa
được người thân
cho phép.
- Trẻ không đi theo khi người lạ rủ
- Trẻ không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép
- Thông qua các giờ học, giờ giáo dục lễ giáo để dạy trẻ giúp trẻ biết không được đi theo người lạ vì có thể gây nguy hiểm cho bản thân
- Kết hợp với các bậc phụ huynh giáo dục trẻ không được tùy tiện nhận quà khi chưa được sự cho phép
Chuẩn 8 Chỉ số 33.
Chủ động làm một
số công việc đơn
giản hằng ngày
- Tự giác thực hiện công việc đơn giản hằng ngày mà không chờ sự nhắc nhở
- Thông qua hoạt động trò chuyện cùng trẻ thảo luận một số vấn
đề nào đó
- Trong một số sinh hoạt hàng ngày
- Trao đổi với phụ huynh về tính tích cực, chủ động của trẻ trong các công việc của trẻ
tự phục vụ bản thân
Chuẩn 9 Chỉ số 35.
Nhận biết các trạng
thái cảm xúc vui,
buồn, ngạc nhiên,
sợ hãi, tức giận, xấu
hổ của người khác.
- Trẻ nhận ra 6 trạng thái cảm xúc của người khác khi họ :
- Vui ;
- Buồn ;
- Ngạc nhiên ;
- Sợ hãi ;
- Tức giận ;
- Xấu hổ
- Trò chơi: “Tôi vui tôi buồn”
- Cho trẻ quan sát tranh ảnh về các trạng thái cảm xúc và cho trẻ thể hiện các trạng thái cảm xúc đó
- Quan sát trẻ trong sinh hoạt hàng ngày
về các trạng thái cảm xúc
Chuẩn 9 Chỉ số 36.
Bộc lộ cảm xúc của
bản thân bằng lời
nói, cử chỉ và nét
mặt
Trẻ thể hiện 6 trạng thái cảm xúc phù hợp với tình huống qua lời nói,
cử chỉ, nét mặt khi :
- Vui ;
- Buồn ;
- Ngạc nhiên ;
- Thông qua hoạt động học, hoạt động góc, hoạt động hàng ngày của trẻ
- Thông qua các hoạt động hàng ngày
Trang 3- Sợ hãi ;
- Tức giận ;
- Xấu hổ
- Thông qua các trò chơi phân vai: Chơi
mẹ con, nấu ăn, bán hàng
Chuẩn 9 Chỉ số 37.
Thể hiện sự an ủi và
chia vui với người
thân và bạn bè
- Nhận ra tâm trạng của bạn bè, người thân (buồn hay vui)
- An ủi người thân hay bạn bè khi họ buồn
- Chúc mừng, ca ngợi,
cổ vũ người thân, bạn
bè khi họ có niềm vui
- Thông qua hoạt động hàng ngày Cô tạo tình huống để trẻ thể hiện cảm xúc, nhu cầu, suy nghĩ, kinh nghiệm Ví dụ: Nếu bạn bị đau bụng con sẽ nói thế nào với bạn để bạn bớt đau? Khi bạn hát hoặc
kể chuyện rất hay còn làm thế nào?
- Làm quà, đồ dùng đồ chơi tặng bố mẹ và những người thân trong gia đình
Chuẩn 10 Chỉ số
42 Dễ hoà đồng với
bạn bè trong nhóm
chơi
- Nhanh chóng hòa đồng vào hoạt động chung nhóm bạn
- Vui vẻ, thoải mái khi chơi trong nhóm bạn
- Thông qua hoạt động vui chơi, qua các hoạt động nhóm
- Thông qua các hoạt động hàng ngày
Chuẩn 11 Chỉ số
48 Lắng nghe ý
kiến của người
khác.
- Tập trung chú ý nghe người khác nói
- Không cắt ngang khi người khác đang nói
- Chấp nhận ý kiến hợp
lí của người khác không trùng với ý của mình
- Đàm thoại về gia đình, các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia đình,
- Trò chuyện về công việc của bố mẹ, kể về
kỷ niệm, sự kiện của gia đình và biết lắng nghe bạn kể
Chuẩn 13 Chỉ số
58 Nói được khả
năng và sở thích của
bạn bè và người
thân
Tự nhận và nói được khả năng, sở thích của bạn và người thân
- Thông qua hoạt động trò chuyện, qua các hoạt động hàng ngày giúp trẻ nói được khả năng và sở thích của
Trang 4bạn bè và người thân.
Phát
triển
ngôn
ngữ
và
giao
tiếp
Chuẩn 14 Chỉ số
61 Nhận ra được
sắc thái biểu cảm
của lời nói khi vui,
buồn, tức giận, ngạc
nhiên, sợ hãi
Chuẩn 14 Chỉ số 63:
Hiểu nghĩa một số
từ khái quát chỉ sự
vật, hiện tượng, đơn
giản, gần gũi;
- Trẻ lắng nghe và nhận
ra được 3 – 5 cảm xúc : vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi qua ngữ điệu lời nói của người khác
- Thể hiện được cảm xúc
qua ngữ điệu lời nói của trẻ.
- Nghe và hiểu nghĩa các từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng, đơn giản, gần gũi
- Thường xuyên nhận ra
và nói được một số từ khái quát Ví dụ : nhóm
đồ dùng đựng nước uống là bao gồm ca, cốc, tách (li / chén)
- Lựa chọn các sự vật, đồ vật, trong nhóm theo yêu cầu của cô giáo
- Trò chuyện qua tranh, quan sát thực tế tìm hiểu những trạng thái cảm xúc, thực hành biểu lộ cảm xúc qua trò chơi đóng vai (Gia đình, nấu ăn, dọn dẹp nhà cửa, mua sắm
đồ dùng gia đình )
- Qua các hoạt động ngoài trời, hoạt động nhóm tạo điều kiện cho trẻ phát huy được ý kiến nhận xét của mình
- Quan sát, thảo luận, trò chuyện, so sánh, phân biệt một số con vật gần gũi: ích lợi, tác hại của nó đối với đời sống con người
+ Thực hành trải nghiệm phân biệt chức năng của các cơ quan để nhận biết đồ dùng, đồ chơi trong lớp, trong gia đình trẻ và mọi thứ xung quanh
- Trò chơi rèn luyện các giác quan, phân biệt được chức năng
của chúng: “Cái túi bí
mật”, “Chuông reo ở đâu”, “Những con vật cùng nhóm”…
Chuẩn 14 Chỉ số 64:
Nghe hiểu nội dung
câu chuyện, thơ,
đồng dao, ca dao
dành cho lứa tuổi
của trẻ.
- Trẻ kể lại được những chuyện đồng thoại, ngụ ngôn, chuyện cười, chuyện ngắn, đơn giản
- Trẻ nói được chủ đề
và giá trị đạo đức của
- Nghe đọc, kể lại truyện, đọc thơ có nội dung liên quan đến chủ đề gia đình
- Hoạt động học:
- Dạy trẻ bài thơ: “Bé
Trang 5chuyện biết tính cách các nhân vật trong chuyện kể, truyện đọc
- Thể hiện sự hiểu biết
về nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao,
ca dao đã nghe biểu hiện qua khả năng phản ứng phù hợp với các câu hỏi của cô giáo và qua các hoạt động vẽ, đóng kịch, hát vận động, kể lại chuyện theo đúng trình tự
và mèo hoang”,
“Cháu yêu bà
- Làm quen với các tác
phẩm: “Ba cô gái”,
“Hai anh em gà con”
- Tập kể chuyện theo tranh, tập đóng kịch
- Tập đọc thơ diễn cảm
- Làm quen với một số bài đồng dao, ca dao:
“Đi thong thả”, “Cái
bống là cái bống bang”, “Cái bống đi chợ”
- Chơi ở góc học tập: Tập chọn sách, mở sách…, kể chuyện theo tranh và kể theo trí nhớ
Chuẩn 15 Chỉ số
66 Sử dụng các từ
chỉ tên gọi, hành
động, tính chất và từ
biểu cảm trong sinh
hoạt hàng ngày
- Thường xuyên biết dùng đúng danh từ, tính
từ, động từ, từ biểu cảm trong câu nói của trẻ và phù hợp với hoàn cảnh
- Trò chuyện về những hành vi tốt, những việc nên làmvà không nên làm Trò chuyện qua tranh, quan sát thực tế tìm hiểu những trạng cảm xúc, thực hành biểu lộ cảm xúc qua trò chơi đóng vai: (Gia đình, Mẹ - con, phòng khám; cửa hàng)
- Qua thực hiện các quy định của trường, lớp; các công việc tự phục vụ bản thân và giữ gìn môi trường (trường, lớp…)
Chuẩn 16 Chỉ số
77 Sử dụng một số
từ chào hỏi và từ lễ
phép phù hợp với
tình huống
- Trẻ chủ động sử dụng các câu : cảm ơn, xin lỗi, tạm biệt trong các tình huống phù hợp không cần người lớn nhắc nhở
- Thực hiện qua hoạt động trò chuyện, qua các hoạt động giao tiếp với bạn bè, các trò chơi đóng vai…
- Cô đặt các câu hỏi, các tình huống để trẻ
Trang 6trả lời: Khi bạn cho quà; khi con làm ngã bạn, khi đến lớp…
Chuẩn 16 Chỉ số
78 Không nói tục,
chửi bậy
- Trẻ không nói tục, chửi bậy
- Quan sát trẻ trong mọi hoạt động
- Trao đổi với phụ huynh về rèn nề nếp lễ giáo cho trẻ
- Rèn lễ giáo cho trẻ mọi lúc, mọi nơi
Chuẩn 19 Chỉ số
91: Nhận dạng được
chữ cái trong bảng
chữ cái tiếng Việt.
- Nhận dạng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt và phát âm đúng chữ cái e, ê; u, ư Biết chơi trò chơi với chữ cái
- Tập xếp chữ e, ê, u,
ư bằng hột hạt
- Nhận biết các chữ đã học trên bảng chữ cái
* Hoạt động học:
- Làm quen với chữ cái e, ê
- Làm quen với chữ cái u, ư
* Trò chơi : Chọn chữ theo yêu cầu, nối chữ, thi xem ai nhanh
Chuẩn 23 Chỉ số
104: Nhận biết con
số phù hợp với số
lượng trong phạm vi
10.
- Đếm và nói đúng số lượng trong phạm vi 6
- Chọn thẻ chữ số tương ứng (hoặc viết) với số lượng đã đếm được Đếm và nói đúng
số lượng trong phạm vi
6
- Chọn thẻ chữ số tương ứng
- Dạy trẻ thực hành: Đếm đến 6 các nhóm
đò dùng, đồ chơi có 6 đối tượng
* Hoạt động học:
- Trẻ biết đếm đến 6 Nhận biết số lượng 6, nhận biết số 6
- Nhận biết các con
số, nhận biết mối quan
hệ trong phạm vi 6
- Trò chơi: Gia đình ai? Địa chỉ gia đình? Nhà
bé ở đâu? Đi siêu thị…
Chuẩn 21 Chỉ số 96.
Phân loại được một số
đồ dùng thông thường
Trẻ nói được công dụng
và chất liệu của các đồ dùng thông thường
- Dạy trẻ biết so sánh và phân loại đồ dùng , đồ chơi, chia nhóm đồ dùng
* Hoạt động học:
Trang 7theo chất liệu và công
dụng
trong sinh hoạt hằng ngày
– Xếp những đồ dùng
đó vào một nhóm và gọi tên nhóm theo công dụng hoặc chất liệu theo yêu cầu
- Một số đồ dùng cần thiết trong gia đình
- Phân loại đồ dùng theo công dụng và chất liệu khác nhau
- Trò chơi: người mua sắm giỏi
- Hoạt động góc: Xem tranh ảnh về đồ dùng gia đình, xếp đồ dùng gia đình, nặn bát chén, thìa, cốc…
Chuẩn 24 Chỉ số
105 Tách 10 đối
tượng thành hai
nhóm bằng ít nhất
hai cách và so sánh
số lượng của các
nhóm
- Tách 6 đồ vật thành hai nhóm ít nhất bằng hai cách khác nhau
- Nói được nhóm nào
có nhiều hơn / ít hơn/
bằng nhau
- Dạy trẻ biết so sánh
và phân loại đồ dùng ,
đồ chơi, chia nhóm số lượng trong phạm vi 6
* Hoạt động học:
Thêm bớt, chia số lượng 6 thành 2 phần theo nhiều cách khác nhau
Chuẩn 24 Chỉ số
107 Chỉ ra được khối
cầu, khối vuông, khối
chữ nhật và khối trụ
theo yêu cầu
Lấy được các khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ có màu sắc / kích thước khác nhau khi nghe gọi tên
– Lấy hoặc chỉ được một số vật quen thuộc
có dạng hình hình học theo yêu cầu.?”…
- Nhận biết phân biệt: khối cầu, khối trụ, khối vuông, chữ nhật
* Hoạt động học:
- Nhận biết phân biệt khối cầu, khối trụ, khối vuông, khối chữ nhật
- Thông qua trò chơi xây dựng: Xây nhà, xếp đồ dùng gia đình
Chuẩn 7 Chỉ số 27:
Nói được một sô
thông tin quan trọng
về bản thân và gia
đình.
+ Trẻ nói được
- Họ và tên của bản thân Tên trường, lớp đang học
- Họ và tên của bố, mẹ
Nghề nghiệp của bố, mẹ
- Địa chỉ của gia đình
- Thảo luận tìm hiểu:
* Qua hoạt động học:
- Trò chuyện về gia đình của bé
- Trò chuyện về ngôi nhà của bé
- Bé mang họ gì? Cách xưng hô trong
Trang 8- Số điện thoại của gia đình
gia đình và họ hàng
- Trò chơi: Gia đình ai? Địa chỉ gia đình ai? Nhà bé ở đâu?
Phát
triển
thẩm
mĩ
Chuẩn 22 Chỉ số
99 Nhận ra giai
điệu (vui, êm dịu,
buồn) của bài hát
hoặc bản nhạc
Trẻ biểu lộ cảm xúc (qua nét mặt, cử chỉ, động tác) phù hợp với giai điệu (vui, êm dịu,
buồn) của bài hát hoặc
bản nhạc
- Nghe nhạc trong giờ đón trẻ, thể dục sáng
- Nghe hát: “Ru con
mùa đông”, “Ba ngọn nến lung linh”, “Bà còng đi chợ”, “Bàn tay mẹ”
- Trò chơi: Nghe nhạc đoán tên bài hát, hát theo hình vẽ
Chuẩn 22 Chỉ số
100: Hát đúng giai
điệu bài hát trẻ em;
- Hát đúng giai điệu, lời
ca và thể hiện sắc thái tình cảm của bài hát
* Hoạt động học:
- Hát, vận động: “Cả
nhà đều yêu”, “Bé quét nhà”, “Ngôi nhà mới”,
“Ông cháu”
Chuẩn 22 Chỉ số
101: Thể hiện cảm
xúc và vận động phù
hợp với nhịp điệu
của bài hát hoặc
bản nhạc;
- Thể hiện nét mặt phù hợp với sắc thái của bài hát hoặc bản nhạc
- Vận động (vỗ tay, lắc lư ) phù hợp với nhịp, sắc thái của bài hát hoặc bản nhạc
* Thông qua hoạt động
ở góc âm nhạc, qua giờ học trên lớp:
- Hát, vận động: “Cả
nhà đều yêu”, “Bé quét nhà”, “Ngôi nhà mới”,
“Ông cháu”
- Lắng nghe cô hát và nhún nhảy theo giai điệu
bài hát: “Ru con mùa
đông”, “Ba ngọn nến lung linh”, “Bà còng
đi chợ”, “Bàn tay mẹ”
- Cho trẻ tham gia biểu diễn văn nghệ tập thể, nhóm, cá nhân…
Chuẩn 22 .Chỉ số
102: Biết sử dụng các
vật liệu khác nhau để
làm một sản phẩm
đơn giản;
- Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu
để tạo ra các sản phẩm theo ý thích
- Thực hành tạo ra các sản phẩm tạo hình có
bố cục cân đối, màu sắc hài hoà về các đồ dùng gia đình, các
Trang 9kiểu nhà, nặn đồ dùng GĐ
* Hoạt động học:
- Tô màu tranh gia đình
- Xếp dán đồ dùng gia đình
- Nặn cốc chén thìa bát
* Tổ chức các hoạt động góc, hoạt động ngoài trời: Làm mô hình nhà bằng các nguyên vật liệu khác nhau, làm đồ chơi bằng
lá cây, dùng phấn vẽ về gia đình trên sân chơi
Chuẩn 22 Chỉ số
103 Nói được ý
tưởng thể hiện trong
sản phẩm tạo hình
của mình
- Đặt tên cho sản phẩm
+ Trả lời được câu hỏi con vẽ / nặn / xé dán cái
gì ?
- Thông qua hoạt động học, hoạt động góc, hoạt động ngoài trời
và thông qua nhận xét sản phẩm cô khuyến khích trẻ nói lên ý tưởng của mình trong việc thể hiện các sản phẩm mà mình tạo ra
Chuẩn 2 Chỉ số 6:
Tô màu kín, không
chờm ra ngoài
đường diềm
- Dạy trẻ phối hợp các
kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối
- Hướng dẫn trẻ tư thế ngồi, cầm bút đúng cách, tô màu đều không chờm ra ngoài các nét vẽ
- Trẻ tô màu các bức tranh trong các hoạt động góc, trong các hoạt động tô vẽ theo ý thích
* Hoạt động học:
- Tô màu tranh gia đình
Chuẩn 2 Chỉ số 7:
Cắt theo đường viền
thẳng và cong các
hình đơn giản
- Đường cắt thường xuyên lượn theo nét vẽ
và hầu như không rách
- Hoạt động góc: Cắt dán đồ dùng gia đình Cắt dán tranh người thân trong gia đình
Chuẩn 2 Chỉ số 8: - Phối hợp các kỹ năng - Thông qua hoạt động ở
Trang 10Dán các hình vào
đúng vị trí cho
trước, không bị
nhăn.
cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa và cân đối
- Bôi hồ đều, các chi tiết không bị chồng lên nhau
- Dán hình vào bức tranh phẳng phiu
góc tạo hình: Dán hình người thân trong gia đình, dán các đồ dùng gia đình
* Hoạt động học:
- Xếp dán đồ dùng gia đình
B KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG:
CHỦ ĐỀ 3: GIA ĐÌNH
(Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ 21/ 10 – 15/ 11/ 2013)
Thứ Lĩnh vực
Chủ đề nhánh 1
GIA ĐÌNH CỦA BÉ
( Từ ngày 21/ 10- 25/10)
Chủ đề nhánh 2
HỌ HÀNG GIA ĐÌNH BÉ
( Từ ngày 28/ 10- 01/ 11)
2
Phát triển
thể chất
Đi khuỵu gối Bò theo đường dích dắc về
nhà
PTNN Truyện : Ba cô gái Thơ “Bé và mèo hoang”
3
PTNT
(KPKH-XH)
Trò chuyện về gia đình của bé
Bé mang họ gì? Cách xưng
hô trong gia đình và họ hàng