Các đường liền cực bắc với cực nam trên bề mặt quả địa cầu là đường nàoA. Đường vĩ tuyến.[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA SỐ 1 Môn : Địa lí 6
A MA TRẬN
cộng
Q
TL
- Vị trí – hd – kt của TĐ
- Bản đồ - cách vẽ bản đồ
- Tỉ lệ bản đồ
- Phương hướng trên bản đồ
- Kí hiệu bản đồ
5 câu – 2,5đ (1 câu 0,5đ)
1 câu 0,5đ
1 câu 0,5đ
1 câu 0,5đ
1 câu 2điểm
1 câu 1đ
1 câu 2đ
1 câu 1đ
I Trắc nghiệm(4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu đúng
Câu 1 Trái đất nằm ở vị trí nào theo thứ tự xa dần trong hệ mặt trời:
A Vị trí thứ 2 B Vị trí thứ 3 C Vị trí thứ 4
D Vị trí thứ 5 E Vị trí thứ 6
Câu 2 Trái đất có hình gì?
D Hình elip E Hình vuông
Câu 3 Các đường liền cực bắc với cực nam trên bề mặt quả địa cầu là đường nào?
A Đường vĩ tuyến B Đường xích đạo C Đường kinh tuyến
D Đường kinh tuyến gốc E Cả a,b,c, d đều sai
Câu 4 Kinh tuyến đối diện kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao nhiêu độ?
A 60o B 120o C 0o D 180o E 90o
Câu 5 Nước Việt Nam nằm ở đâu trên quả địa cầu?
A Nửa cầu Bắc và nửa cầu Đông B Nửa cầu Bắc và nửa cầu Tây
C Nửa cầu Nam và nửa cầu Đông D Nửa cầu Nam và nửa cầu Tây
E Câu A là đúng
Câu 6 Bản đồ là gì?
A Hình vẽ thu nhỏ trên giấy của một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất
B Hình vẽ thực tế của một khu vực
C Hình vẽ của một quốc gia đựôc thu nhỏ lại
D Hình vẽ phóng đại của một khu vực
E Cả 4 câu đều sai
Câu 7 Điền từ vào dấu để có câu đúng.
Tỉ lệ bản đồ là giữa khoảng cách trên bản đồ so với trên mặt đất
Câu 8 Các dạng kí hiệu hình học, kí hiệu chữ , kí hiệu tượng hình thuộc loại kí hiệu nào?
A Điểm B Đường C Diện tích D Vùng E Cả A,B và C đúng
Trang 2II Tự luận (6 điểm)
Câu 1:(2 điểm) So sánh sự khác nhau giữa kinh tuyến, vĩ tuyến
Câu 2: (1 điểm) Tại sao các nhà hàng hải hay dùng bản đồ có kinh tuyến và vĩ tuyến là những
đường thẳng?
Câu 3: (2 điểm) Dựa vào số ghi tỉ lệ của các bản đồ sau: 1: 200000 và 1: 6000000
Cho biết 5 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa?
Câu 4:(1 điểm) Viết toạ độ địa lí của điểm A:
- Điểm A đi qua kinh độ 20o bên phải kinh tuyến gốc
- Điểm A đi qua vĩ độ 20o trên đường xích đạo
C ĐÁP ÁN:
I Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
6.A 7 tỉ số, khoảng cách tương ứng 8.E
II Tự luận:(6đ)
Câu 1 (2đ)
a kinh tuyến(1đ)
- Khái niệm
- Đặc điểm
+ Các kinh tuyến dài bằng nhau +360 kinh tuyến
b Vĩ tuyến (1đ)
- Khái niệm
- Đặc điểm
+ Các kinh tuyến ko bằng nhau + 180 vĩ tuyến
Câu 2.(1đ) Phương hướng bao giờ cũng chính xác
Câu 3 (2đ)
* Tương ứng 10km trên thực địa
* Tương ứng 300 km trên thực địa
Câu 4 (1đ)
Toạ độ địa lí điểm A: 20oB, 20oĐ