- Thủ tục Wrietln không có tham số chỉ dùng để chuyển vị trí con trỏ về đầu dòng tiếp theo. 3.[r]
Trang 1Tiết thứ 07 Ngày soạn 03- 10- 2008
§7- CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO, RA ĐƠN GIẢN
§8- SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH
CHƯƠNG TRÌNH
A-MỤC TIÊU:
1- Kiến thức:
+ Biết các lệnh vào/ra đơn giản để nhập dữ liệu từ bàn phím hoặc đưa dữ liệu
ra màn hình
+ Biết các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh một chương trình
2- Kỹ năng:
+ Viết được các lệnh vào/ra, phân biệt giữa hai lệnh Read, Readln hoặc Write,
Writeln
+ Bước đầu biết sử dụng chương trình dịch để phát hiện lổi.
3- Thái độ:
+ Có thái độ nghiêm túc khi học lập trình.
B- PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
+ Thuyết trình, hỏi đáp và giảng giải, minh họa trực tiếp trên máy
C- CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, Máy chiếu.
2 Học sinh: SGK, Vở ghi bài và vở chuẩn bị bài ở nhà.
D- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1- Ỏn định lớp- Kiểm tra sĩ số:(1 phút)
Sĩ số
2- Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Hãy chuyển biểu thức ở trong toán học sau sang NNLT Pascal
| x2−√x2+3 x
2 x2−√2 x +x2|−√x2
+|−3|
3- Nội dung bài mới:
a- Đặt vấn đề (1 phút):
Để máy tính có dữ liệu thì ta phải cung cấp cho nó dưới dạng chương trình thông qua các câu lệnh nhập/ xuất dữ liệu Vậy câu lệnh đó
như thế nào? Hôm nay các em tìm hiểu bài 7-8
b- Tri n khai b i m i:ể à ớ
Hoạt động 1: (13 phút)
Tìm hiểu thủ tục nhập dữ liệu
Gv: Đưa ví dụ sau chạy thử trên máy chiếu
và Hs quan sát
Program vidu1;
Var a,b,c: Integer;
Begin
I Nhập dữ liệu vào từ bàn phím:
Trang 2Wirte(‘Nhap gia tri cho a=’);
Readln(a);
Write(‘Nhap gia tri cho bien b=);
Readln(b)
Write(‘Nhap gia tri cho c=’)
Readln(c);
Witeln(‘Ban nhap thanh cong ba so
’a,b,c);
Readln;
End.
Gv: Khi sử dụng các ứng dụng ta thường
phải nhập thông tin vào
Vậy thủ tục để nhập thông tin vào khi lập
trình có cú pháp như thế nào?
Hs: Dựa vào ví dụ ở trên và SGK để trả lời
câu hỏi
Gv: Với 3 biến a,b,c cần viết thành một thủ
tục nhập có được không? Thủ tục Read,
Readln khác nhau như thế nào?
Hs: -Với 3 biến trên chúng viết thành một
thủ tục nhập Read/Readln(a,b,c)
-Readln, Read khác nhau đọc xuống
dòng hay không xuống dòng
Gv: Dựa vào các ý đã nêu em hãy khái quát
chức năng của thủ tục nhập dữ liệu?
Gv: Khi sử dụng thủ tục đọc dữ liệu cần có
các lưu ý nào?
Hs: Trả lời
Hoạt động 2: (12 phút)
Tìm hiểu thủ tục xuất dữ liệu
Gv: Hãy quan ví dụ ở trên để hiển thị dòng
chữ ‘Nhập dữ liệu cho a=’, thì người lập
1 Cú pháp câu lệnh nhập thông tin:
Read/Readln(biến1,biến2, ,Biến
n);
Trong đó:
Read/ Readln: là từ khóa
Ví dụ: Readln(a,b,c);
2.Chức năng:
- Thủ tục này dùng để thông tin vào cho các biến đã được khai báo
- Thủ tục Read, khi nhập xong giá trị cho các biến thì con trỏ màn hình không chuyển xuống đầu dòng dưới
- Thủ tục Readln, khi nhập xong giá trị cho các biến thì con trỏ màn hình chuyển xuống đầu dòng dưới
3 Một số lưu ý khi sử dụng thủ tục nhập:
- Khi nhập giá trị cho biến thì giá trị mỗi biến phải cách nhau ít nhất một dấu cách hoặc dấu Enter
- Kết thúc thủ tục nhập phải có dấu (;)
và các biến phải cách nhau dấu phẩy ( , )
- Thủ tục Readln không có tham số dùng để dừng chương trình
II Đưa dữ liệu ra màn hình:
1.Cú pháp:
Trang 3trình sử dụng lệnh nào và có cú pháp như
thế nào ở trong Pascal?
Hs: Trả lời thủ tục Write, Writeln và viết cú
pháp
Gv: Thủ tục Write, Writeln có chức năng
như thế nào sau khi thực hiện xong lệnh?
Hs: Dựa vào SGK để trả lời
Gv: Đưa ví dụ sau lên máy chiếu.
Var X:real;
Begin
X:=34.4;
Write(‘X= ’X,6:2);
End
Hãy nêu ý nghĩa của số 6,2 trong câu lệnh
Write?
Hs: Quan sát chạy thử chương trình trên
máy chiếu rồi cho nhận xét
Hoạt động 3: (10 phút)
Tìm hiểu màn hình làm việc và một số tổ
hợp phím
Gv: Giới thiệu một số tập tin cơ bản khi
khởi động Pascal
Turbo.exe (File chạy)
Turbo.tpl (Các thư viên)
Write / Witeln(Giá trị 1,giá trị 2, ,
giá trị n);
Trong đó: Giá trị có thể là tên hằng, tên biến, giá trị cụ thể, biểu thức hoặc tên hàm
2 Chức năng:
- Đưa dữ liệu ra màn hình tại vị trí con trỏ
- Thủ tục Write sau khi đưa kết quả ra
sẽ không chuyển con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo
- Thủ tục Write sau khi đưa kết quả ra
sẽ chuyển con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo
- Thủ tục Wrietln không có tham số chỉ dùng để chuyển vị trí con trỏ về đầu dòng tiếp theo
3 Một số Lưu ý khi sử dụng thủ tục xuất:
- Đối với kết quả giá trị thực:
:<Độ rộng> : <Số chữ số thập phân> -Đối với kết quả khác:
: <Độ rộng>
Ví dụ:
Var X:real;
Begin X:=34.4;
Write(‘X= ’X,6:2);
End
Kết quả:- - - -34.40
III Soạn thảo,dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình:
- Cách khởi động Pascal:
+ C1: Start\ All program\ free
Pascal
Trang 4.
->Hướng dẫn Hs khởi động NNLT Pascal ở
trên máy chiếu
Gv: Cho chạy chương trình trên và tạo ra
một số lổi để Hs quan sát
Gv: Giới thiệu một số thao tác thường dùng
trong môi trường soạn thảo Pascal
+ C2: Nháy đôi con trỏ chuột
lên biểu tượng pascal trên màn hình destop
- Màn hình soạn thảo như sau:
-Xuống dòng : Enter -Ghi file vào đĩa F2 -Mở file đã có : F3 -Biên dịch chương trình :Alt + F9 -Kiểm tra lổi chương trình: F9 -Chạy chương trình : Ctrl + F9 -Xem lại kết quả: Alt + F5
4- CỦNG CỐ (3 phút):
Hãy viết chương trình nhập vào năm sinh và trả lại kết quả tuổi của người đó?
5- DẶN DÒ (2 phút):
1.Về học bài cũ : Các thủ tục nhập, xuất dữ liệu và khởi động, dịch, soạn thảo chương trình Pascal cơ bản
2.Tiết sau học bài: Bài tập và thực hành 3
Chuẩn bị các bài tập 1-2 để tiết sau thao tác trên máy