HS ®äc kÕt luËn sgk. d.[r]
Trang 1Tiết: 22
NS :06-11-10
ND:07-11-10
a.mục tiêu:
-HS biết đợc phơng trình hóa học dùng để biễu diễn phản ứng hoá học, gồm công thức hoá học của các chất tham gia phản ứng và sản phẩm với các hệ số thích hợp
-HS biết cách lập phơng trình hoá học khi biết các chất phản ứng và sản phẩm -Tiếp tục rèn luyện kỹ năng lập công thức hoá học
b.đồ dùng dạy-học:
- GV chuẩn bị: Tranh phóng to H2.5,
Bảng phụ
c.hoạt động dạy-học:
1 Bài củ:
HS1: ? Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối luợng và viết biểu thức của
định luật
HS2: ? Chữa bài tập số 2;
HS3: Bài tập số 3
2 Bài mới:
Hoạt động1
Tìm hiểu phơng trình hoá học Hoạt động của GV&HS
GV treo tranh H2.5
? Phơng trình chữ của phản ứng hoá học
giữa khí hiđrô và khí oxi
? Viết công thức hoá học của các chất có
trong phơng trình
? Số nguyên tử oxi của 2 vế phơng trình
? Để bên phải cũng có 2O ta làm thế nào
? Số nguyên tử H ở 2 vế của phơng trình
? Để bên trái có 4H ta làm thế nào
? Nhận xét số nguyên tử của mỗi nguyên
tố trớc và sau phản ứng
GV giới thiệu phơng trình hoá học đã lập
đúng
? Phân biệt các số 2 trong phơng trình
hóa học vừa lập?
GV hớng dẫn Hs đọc to phơng trình hoá
học
HS đọc
GV nhận xét, bổ sung
Nội dung
I Lập ph ơng trình hoá học
1 Ph ơng trình hoá học
Phơng trình chữ
Ví dụ 1:
Khí hiđrô +Khí oxi Nớc
- HS viết: H2 + O2 > H2O
2H2 + O2 2H2O
Hoạt động2:
Tìm hiểu các bớc lập phơng trình hoá học Hoạt động của GV&HS
? Nêu các bớc lập phơng trình hoá học
HS đọc ví dụ 2
GV hớng dẫn HS lập phơng trình hoá
Nội dung
2 Các b ớc lập ph ơng trình hoá học
Ví dụ 2: Nhôm tác dụng với oxi tạo ra
Trang 2học theo từng bớc
? Viết sơ đồ của phản ứng
? Nhận xét số ngyên tử oxi trớc và sau
phản ứng
? Cân bằng nh thế nào
GV hớng dẫn HS cách cân bằng
? Số nguyên tử mỗi nguyên tố trớc và
sau phản ứng
? Đọc phơng trình hoá học
GV chỉ ra cho HS 1 số điểm dễ sai khi
lập phơng trình hoá học
GV treo nội dung bài luyện tập
? Lập các phơng trình hoá học từ các sơ
đồ trên
HS ghi bài tập và làm vào vở
HS viết các PTHH lên bảng
GV gọi 3 HS lên bảng trình bày
GV gọi hs nhận xét,bổ sung
GVnhận xét
nhôm oxit Lập phơng trình hoá học cuả phản ứng?
- Hs làm bài
+ Bớc 1: Viết sơ đồ của phản ứng
Al + O2 > Al2O3
+ Bớc 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi
nguyên tố
4 Al + 3O2 > 2 Al2O3
+ Bớc 3: Viết phơng trình hoá học
4Al + 3 O2 2Al2O3
Luyện tập: Cho các sơ đồ phản ứng
sau:
a Fe + Cl2 > FeCl3
b SO2 + O2 >SO3
c Al2O3 + H2SO4 > Al2(SO43 + H2O
3 Củng cố:
HS đọc kết luận sgk
d kiểm tra - đánh giá
? Nêu các bớc để lập phơng trình hoá học
e.dặn dò:
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm các bài tập 1,2,3 SGK
- Nghiên cứu mục II: ý nghĩa của ph“ ơng trình hoá học”