1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CHUONG TRINH TUAN 14 LOP 1 2012 2013

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 54,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 9, viết được phép tính tính thích hợp với hình vẽ. - Rèn cho HS có kĩ năng thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 9 thành thạo.[r]

Trang 1

TUẦN 14

Ngày soạn: 30/11/2012

Ngày giảng: Thứ hai 3/12/2012

Chào cờ: Toàn trường

Học vần BÀI 55: ENG, IÊNG

I.Yêu cầu:

- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng, từ và câu ứng dụng; Viết được: eng, iêng,

lưỡi xẻng, trống chiêng Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

- Rèn cho HS đọc, viết thành thạo tiếng, từ có chứa vần eng, iêng

- Giáo dục HS tính cẩn thận, yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

GV: - Tranh: cái xẻng, trống chiêng, củ riềng

- Tranh phần luyện nói chủ đề: Ao, hồ, giếng

HS: - Bộ ghép chữ học vần, bảng con, phấn, VTV1/tập 1

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1.Bài cũ: - Viết: cây sung, củ gừng, vui mừng

- 1 HS đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có chứa vần

ung, ưng trong câu

- Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

* Vần eng:

- Treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

- Từ lưỡi xẻng có tiếng nào đã học?

- Tiếng xẻng có âm và thanh nào đã học?

- Học vần mới eng

a Nhận diện vần

- Phát âm: eng

- Ghép vần eng

- Phân tích vần eng?

- So sánh vần eng với vần ông?

b Đánh vần: e - ngờ - eng

- Chỉnh sửa

- Ghép thêm âm x và thanh hỏi vào vần eng để tạo

tiếng mới

- Phân tích tiếng xẻng?

- Đánh vần: xờ - eng - xeng - hỏi - xẻng

- Đọc từ: lưỡi xẻng

- Đọc toàn phần

* Vần iêng

- Thay âm e bằng iê giữ nguyên âm cuối ng

- Phân tích vần iêng?

- Lớp viết bảng con

- 2 HS

- lưỡi xẻng

- lưỡi

- âm x và thanh hỏi

- Đọc trơn

- Lớp ghép vần eng

- Vần eng có âm e đứng trước, âm

ng đứng sau + Giống: đều kết thúc bằng âm ng Khác: vần eng mở đầu bằng âm e

- Đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- Ghép tiếng xẻng

- Có âm x đứng trước, vần eng đứng sau thanh hỏi đặt trên âm e

- Cá nhân, nhóm , lớp

- Cá nhân, lớp

- Theo dõi

- Ghép vần iêng

- Có âm iê đứng trước , âm ng đứng sau

Trang 2

- So sánh vần iêng với vần eng?

- Đánh vần: i - ê - ngờ - iêng

chờ - iêng - chiêng

trống chiêng

c Viết: Viết mẫu, hướng dẫn cách viết

eng, lưỡi xẻng

iêng, trống chiêng

- Nhận xét, chỉnh sửa cho HS Chú ý HS lung túng

d Luyện đọc từ

- Ghi từ lên bảng

- Gạch chân

- Chỉnh sửa

- Giải thích từ, đọc mẫu

Tiết 2

a Luyện đọc

- Lần kượt đọc âm, tiếng, từ khoá

- Lần lượt đọc từ ứng dụng

* Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

- Đọc câu ứng dụng

- Chỉnh sửa

- Tìm tiếng có chứa vần eng, iêng?

- Khi đọc câu có dấu phẩy, dấu chấm cần chú ý

điều gì?

- Đọc mẫu

b Luyện viết

- Treo bảng viết mẫu

- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

c Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm nay?

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

- Ao hồ thường dùng để làm gì?

- Giếng thường dùng để làm gì?

- Nhà em thường lấy nước ăn ở đâu?

- Giáo dục HS biết giữ gìn vệ sinh nguồn nước

3 Củng cố dặn dò

- So sánh vần eng với vần iêng?

- Tìm nhanh tiếng có chứa vần eng và vần iêng

- Đọc viết thành thạo bài vần eng, iêng

- Chuẩn bị bài: uông, ương

+ Giống: đều kết thúc bằng âm ng Khác:vần iêng mở đầu bằng âm iê

- Cá nhân , nhóm , lớp

- Theo dõi

- Viết định hình

- Viết bảng con

- Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần eng, iêng Phân tích tiếng

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- 2 - 3 HS đọc lại

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát tranh trả lời

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Nêu, phân tích

- Nghỉ hơi sau dấu chấm, ngắt hơi sau dấu phẩy

- 2 - 3em đọc lại

- Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách

- Viết vào vở tập viết

- Ao, hồ, giếng

- Ao, hồ, giếng

- Nuôi cá, tôm

- Lấy nước để ăn, uống

- HS trả lời

- Nước máy

- HS so sánh

- HS thi tìm tiếng trên bảng

- Thực hiện ở nhà

Luyện tiếng việt: LUYỆN TẬP BÀI 55: ENG - IÊNG

I.Yêu cầu:

- Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có có tiếg chứa vần eng , iêng

- Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo, HS trung bình, yếu đọc đánh vần

- Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết

II Chuẩn bị: - Bảng phụ chuẩn bị BT 2

Trang 3

III Các ho t đ ng d y h c: ạ ộ ạ ọ

1.Bài cũ: Viết: rừng núi, cái thúng

- Đọc bài vần ung , ưng

- Nhận xét , sửa sai

2.Bài mới:

a)Luyện đọc:

- Cho HS đọc SGK, chia nhóm hướng dẫn HS luyện

đọc Chỉnh sửa

- Hướng dẫn HSluyện đọc theo nhóm , mỗi nhóm có

đủ 4 đối tượng

- Yêu cầu đọc trơn trong 5 phút

Cùng HS nhận xét tuyên dương nhóm đọc tốt

- Đọc câu ứng dụng:

- Đọc mẫu , nhận xét khen em đọc tốt

b)Làm bài tập:

Bài 1: Nối : Hướng dẫn HS quan sát tranh , đọc các

từ rồi nối từ có nội dung phù hợp với tranh

- Hướng dẫn làm mẫu 1 bài : Nối từ xà beng với

tranh vẽ xà beng

Bài 2:điền eng hay iêng: Hướng dẫn HS quan sát

tranh rồi điền vần eng hay vần iêng vào chỗ chấm

để có từ có nội dung phù hợp với tranh

Nhận xét sửa sai

Làm mẫu 1 tranh và hướng dẫn hs cách làm

Nhận xét , sửa sai

c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

xà beng, củ riềng

Theo dõi giúp đỡ HS viết bài còn chậm

Chấm 1/3 lớp nhận xét , sửa sai

IV.Củng cố dặn dò:

- Đọc , viết bài vần eng , iêng thành thạo

- Xem trước bài uông , ương ; Nhận xét giờ học

- Viết bảng con

- 2 em

-Đọc từ ứng dụng:

Luyện đọc theo nhóm Đại diện các nhóm thi đọc

Cá nhân , nhóm , lớp

3 HS lên bảng vừa chỉ vừa đọc

Cá nhân , nhóm , lớp

Nêu yêu cầu Quan sát 1 em lên bảng nối, lớp nối VBT

HS nối các bài còn lại Quan sát tranh 1 em lên bảng điền , lớp điền vở bài tập

Cái xẻng , cái kiềng , bay liệng

Viết bảng con Viết VBT

Thực hiện ở nhà

- -a &

Ngày soạn: 1/12/ 2012 Ngày giảng: Thứ ba 4/12/2012 Học vần: BÀI 56: UÔNG – ƯƠNG

I.Yêu cầu:

- Đọc được:uông , ương, quả chuông, con đường , từ và câu ứng dụng ; Viết được :uông,

ương, quả chuông, con đường Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

- Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần uông, ương

- Giáo dục HS tính cẩn thận

II.Chuẩn bị:

+ GV: Tranh: quả chuông, con đường, đồng ruộng

+ HS: Bộ ghép chữ học vần, bảng con, phấn, VTV1/tập 1

III.Các hoạt động dạy học:

Trang 4

1.Bài cũ: Viết: cái kẻng, củ riềng

1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần

eng , iêng trong câu

Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

*Vần uông:

Treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

Từ quả chuông có tiếng nào đã học?

Tiếng chuông có âm và thanh nào đã học?

Học vần mới uông

a)Nhận diện vần:

-Phát âm : uông

Ghép vần uông

-Phân tích vần uông?

-So sánh vần uông với vần ung?

b)Đánh vần:

u – ô - ngờ - uông

Chỉnh sửa

Ghép thêm âm ch vào vần uông để tạo tiếng mới

Phân tích tiếng chuông?

Đánh vần: chờ - uông - chuông

Đọc từ : quả chuông

Đọc toàn phần

*Vần ương:

Thay âm uô bằng ươ giữ nguyên âm cuối ng

Phân tích vần ương?

So sánh vần ương với vần uông?

Đánh vần:ư- ơ - ngờ - ương

đờ - ương - đương - huyền - đường

con đường

c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

uông, quả chuông

ương, con đường

Nhận xét , sửa sai

Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

d)Luyện đọc từ:

Ghi từ lên bảng

Gạch chân

Chỉnh sửa

Giải thích từ , đọc mẫu

Tiết 2:

3.Luyện tập

a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1

Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá

Lớp viết bảng con

1 em

quả chuông quả

âm ch

Đọc trơn lớp ghép vần uông Vần uông có âm uô đứng trước, âm

ng đứng sau Giống: đều kết thúc bằng âm ng Khác: uông mở đầu bằng âm uô…

Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng chuông

Có âm ch đứng trước , vần uông đứng sau

Cá nhân, nhóm , lớp

Cá nhân, lớp

Ghép vần ương

Có âm ươ đứng trước , âm ng đứng sau

+Giống: đều kết thúc bằng âm ng +Khác: vần ương mở đầu bằng âm ươ…

Cá nhân , nhóm , lớp

Theo dõi viết định hình Viết bảng con

Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần uông ,ương Phân tích tiếng Đọc cá nhân, nhóm , lớp

2 - 3 HS đọc lại

Trang 5

Lần lượt đọc từ ứng dụng

*Đọc câu ứng dụng

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Tìm tiếng có chứa vần uông, ương?

Đọc câu ứng dụng

Chỉnh sửa

Khi đọc câu có dấu phẩy , dấu chấm cần chú ý

điều gì?

Đọc mẫu

b)Luyện viết:

Treo bảng viết mẫu

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

Chấm 1/3 lớp , nhận xét

c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm nay?

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Những ai trồng lúa , ngô , khoai , sắn?

Kể những việc làm của bác nông dân mà em biết?

Giáo dục HS biết yêu quý những sản phẩm người

lao động làm ra.Biết kính trọng công việc của mọi

người

IV Củng cố dặn dò:

So sánh vần uông với vần ương?

Tìm nhanh tiếng có chứa vần uông và vần ương

Đọc viết thành thạo bài vần uông , ương

Xem trước bài: ang , anh

Cá nhân , nhóm , lớp

Quan sát tranh trả lời Nêu , phân tích nghỉ hơi sau dấu chấm, ngắt hơi sau dấu phẩy

Cá nhân , nhóm , lớp

2 - 3em đọc lại

Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách

Viết vào vở tập viết

đồng ruộng Bác nông dân đang cày trên đồng ruộng

người nông dân cày ruộng , trồng lúa , khoai , sấn , ngô , làm cỏ , thu hoạch

2em so sánh

HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà

Âm nhạc: ÔN TẬP BÀI HÁT: SẮP ĐẾN TẾT RỒI

(Cô Liên dạy)

Mĩ thuật: VẼ MÀU VÀO CÁC HOẠ TIẾT Ở HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu:

- HS thấy được vẽ đẹp của trang trí hình vuông

- Biết cách vẽ màu theo ý thích

II Chuẩn bị:

+ GV: Một số đồ vật có trang trí hình vuông: khăn, gạch hoa

+ HS: Vở tập vẽ, màu vẽ.

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định lớp.

2 Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

3.Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS cách vẽ màu:

- Giới thiệu hình vuông có trang trí

- GV chỉ vào hình vuông và nêu: Hình cái lá của 4

góc, hình thoi ở giữa hình vuông, hình tròn ở giữa

hình thoi

-Quan sát -Theo dõi trên bảng -Quan sát H 3,4

Trang 6

- Hướng dẫn HS xem hình 3, 4 để các em biết cách vẽ

màu: các hình giống nhau nên vẽ cùng một màu như

hình 3, không nên vẽ màu khác nhau như ở hình 4

- GV cho HS chọn màu để vẽ vào hình 5 theo ý thích

_ GV hướng dẫn vẽ màu trên bảng: Có thể vẽ xung

quanh trước, ở giữa sau, vẽ đều, gọn, màu không ra

ngoài, vẽ màu có đậm có nhạt

* Hoạt động 2: Thực hành

- Nêu yêu cầu: Vẽ màu vào hình vuông

- Cho học sinh xem một số bài vẽ của học sinh năm

trước

- Yêu cầu học sinh thực hành

- Theo dõi và giúp đở HS

* Hoạt động 3: Nhận xét, đánh giá:

- Chọn một số bài vẽ

- Gợi ý HS nhận xét: cách tìm màu và vẽ màu

- YCHS tìm ra bài đẹp

- Nhận xét chung và cùng HS xếp loại bài vẽ

- Lắng nghe

- Lắng nghe -Lắng nghe -Xem bài vẽ

- Thực hành

- Nhận xét

- Tự tìm ra bài vẽ đẹp

4 Dặn dò: Quan sát màu sắc xung quanh của cây.

- Chuẩn bị DCHT cho bài học sau: Vẽ cây

- Lắng nghe và thực hiện

-a &

Ngày soạn: 2/12/ 2012

Ngày giảng: Thứ năm: 6/12/2012

Toán: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9.

I.Yêu cầu:

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 9,viết được phép tính tính thích hợp với hình vẽ

- Rèn cho HS có kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trong phạm vi 9 thành thạo

- Giáo dục HS tính cẩn thận

*Ghi chú: Làm bài 1, bài 2 (cột 1,2,4) , bài 3 (bảng 1), bài 4

II Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng toán 1 Các mô hình minh hoạ bài: “Phép cộng trong phạm vi 9”

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 KTBC : Tính: 8 -2 = 4 + 3 =

6 +2 = 1 + 7 =

Nhận xét KTBC.

2 Bài mới :GT bài ghi tựa bài học.

* Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng

cộng trong phạm vi 9.

B 1: Hướng dẫn HS thành lập công thức

8 + 1 = 9 và 1 + 8 = 9

- Hướng dẫn HS quan sát mô hình đính trên

bảng và trả lời câu hỏi:

- Giáo viên đính lên bảng 8 tam giác và hỏi: Có

mấy tam giác trên bảng?

+ Có 8 tam giác thêm 1 tam giác nữa là mấy tam

giác?

+ Làm thế nào để biết là 9 tam giác?

- 2 em lên bảng làm , lớp làm bảng con

- HS nhắc tựa.

- Học sinh QS trả lời câu hỏi.

+ 8 tam giác.

+ HS nêu: 8 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là 9 hình tam giác.

+ Làm tính cộng.

Trang 7

- Cho cài phép tính 8 +1 = 9

- GV viết công thức : 8 + 1 = 9 trên bảng và cho

HS đọc.

+ Giúp HS quan sát hình để rút ra nhận xét: 8

hình tam giác và 1 hình tam giác cũng như 1

hình tam giác và 8 hình tam giác Do đó 8 + 1 =

1 + 8

- GV viết công thức lên bảng: 1 + 8 = 9 rồi gọi

học sinh đọc.

B 2: Hướng dẫn HS thành lập các công thức còn

lại: 7 + 2 = 2 + 7 = 9; 6 + 3 = 3 + 6 = 9, 5 + 4 =

4 + 5 = 9 tương tự như trên.

B 3: Hướng dẫn HS bước đầu ghi nhớ bảng

cộng trong phạm vi 9 và cho học sinh đọc lại

bảng cộng.

3 Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Tính

- Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật thẳng

cột.

Bài 2: Cho HS tìm kết qủa của phép tính (tính

nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của mình theo

từng cột

Bài 3: GV cho HS nhắc lại cách tính gía trị của

biểu thức số có dạng:

4 + 5 =

4 + 1 + 4 =

4 + 2 + 3 =

4 cộng 5 cũng bằng 4 cộng 1 rồi cộng với 4 và

cũng bằng 4 cộng 2 rồi cộng 3

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi nêu bài

toán.

- Gọi học sinh lên bảng chữa bài.

- GV chấm bài và nhận xét.

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi HS xung phong đọc thuộc bảng cộng

trong phạm vi 9.

- Nhận xét, tuyên dương

- Về nhà làm ở VBT, học bài, xem bài mới.

+ 8 + 1 = 9.

- Vài học sinh đọc lại 8 + 1 = 9.

- Học sinh quan sát và nêu:

8 + 1 = 1 + 8 = 9

- Vài em đọc lại công thức.

- HS học thuộc bảng cộng TPV9.

8 + 1 = 9 , 7 + 2 = 9 , 6 + 3 = 9 ,

4 + 5= 9 , 1 + 8 = 9 , 2 + 7 = 9 ,

3 + 6 = 9 , 5 + 4= 9

- HS nêu yêu cầu bài.

HS làm bảng con.

1 3 4 7 6 3 + + + + + +

8 5 5 2 3 4

9 8 9 9 9 7

- Học sinh nêu YC bài tập.

Học sinh làm miệng và nêu kết qủa

2 + 7 = 9 4 + 5 = 9 8 + 1 = 9

0 + 9 = 9 4 + 4 = 8 5 + 2 = 7

8 - 5 = 3 7 - 4 = 3 6 - 1 = 5

- Học sinh làm phiếu

- Học sinh chữa bài trên bảng lớp.

- Học sinh nêu YC bài tập.

a) Một chồng có 8 con xúc xắc, xếp thêm 1 con xúc xắc nữa vào chồng Hỏi tất cả có mấy con xúc xắc?

b) Có 7 bạn chơi tù tì, 2 bạn nữa chạy đến cùng chơi Hỏi tất cả có mấy bạn chơi tù tì?

- HS làm vào vở: 8 + 1 = 9 7 + 2 = 9

- Đại diện 2 nhóm cử người thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 9.

Học sinh lắng nghe.

Học vần: BÀI 58: INH – ÊNH

I.Yêu cầu: - Đọc được:inh , ênh, máy vi tính, dòng kênh, từ và câu ứng dụng ; Viết được

inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính

- Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần inh, ênh

Trang 8

- Giáo dục HS tính cẩn thận.

II.Chuẩn bị:

GV: - Tranh: máy vi tính, dòng kênh, đình làng, bệnh viện, đống rơm, máy cày, máy may, máy nổ, Tranh phần luyện nói chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính HS: - Bộ ghép chữ học vần, bảng con, phấn, VTV1/tập 1

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: Viết: buôn làng , hải cảng , hiền lành

1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần

ang , anh trong câu

Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

*Vần inh:

Treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

Từ máy vi tính có tiếng nào đã học?

Tiếng tính có âm và thanh nào đã học?

Học vần mới inh

a)Nhận diện vần:

-Phát âm : inh

Ghép vần inh

-Phân tích vần inh?

-So sánh vần inh với vần anh?

b)Đánh vần:

i - nhờ - inh

Chỉnh sửa

Ghép thêm âm t và thanh sắc vào vần inh để

tạo tiếng mới

Phân tích tiếng tính?

Đánh vần: tờ - inh - tinh - sắc - tính

Đọc từ : máy vi tính

Đọc toàn phần

*Vần ênh:

Thay âm i bằng ê giữ nguyên âm cuối nh

Phân tích vần ênh?

So sánh vần ênh với vần inh?

Đánh vần: ê- nhờ - ênh

ca - ênh - kênh

dòng kênh

c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

inh, máy vi tính

ênh, dòng kênh

Nhận xét , sửa sai

Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

d)Luyện đọc từ:

Ghi từ lên bảng

Gạch chân

Lớp viết bảng con

1 em

Máy vi tính Máy vi

âm t và thanh sắc

Đọc trơn lớp ghép vần inh Vần inh có âm i đứng trước, âm nh đứng sau

+Giống: đều kết thúc bằng âm nh +Khác: vần inh mở đầu bằng âm i Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp

Ghép tiếng tính

Có âm t đứng trước , vần inh đứng sau thanh sắc đặt trên âm i

Cá nhân, nhóm , lớp

Cá nhân, lớp

Ghép vần ênh

Có âm ê đứng trước , âm nh đứng sau +Giống: đều kết thúc bằng âm nh +Khác: vần ênh mở đầu bằng âm ê

Cá nhân , nhóm , lớp

Theo dõi viết định hình Viết bảng con

Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần inh, ênh

Trang 9

Chỉnh sửa

Giải thích từ , đọc mẫu

TIẾT 2:

3.Luyện tập

a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1

Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá

Lần lượt đọc từ ứng dụng

*Đọc câu ứng dụng

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?

Đọc câu ứng dụng

Chỉnh sửa

Tìm tiếng có chứa vần inh, ênh?

Khi đọc câu có dấu phẩy , dấu chấm cần chú ý

điều gì?

Đọc mẫu

b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu

Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm nay?

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ những loại máy gì?

Hãy chỉ vào tranh đọc tên các loại máy?

Máy cày dùng để làm gì?

Máy khâu dùng để làm gì?

Máy tính dùng để làm gì?

Máy nổ dùng để làm gì?

Em đã thấy các loại máy đó chưa?

IV Củng cố dặn dò:

So sánh vần ênh với vần inh?

Tìm nhanh tiếng có chứa vần inh và vần ênh

Đọc, viết thành thạo bài vần inh , ênh

Xem trước bài: ôn tập

Phân tích tiếng Đọc cá nhân, nhóm , lớp

2 - 3 HS đọc lại

Cá nhân , nhóm , lớp

Quan sát tranh trả lời

Cá nhân , nhóm , lớp Nêu , phân tích nghỉ hơi sau dấu chấm, ngắt hơi sau dấu phẩy

2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách

Viết vào vở tập viết Máy cày, máy khâu,máy nổ,máy tính Máy cày, máy khâu,máy nổ,máy tính Quan sát tranh nêu tên các loại máy

HS khác nhận xét bổ sung Máy cày dùng để cày đất , ruộng Máy khâu dùng để may áo quần Máy tính dùng để tính toán Máy nổ dùng để chạy cho điện sáng Thi nhau nói về các loại máy trên

2em so sánh

HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà

Luyện thể dục: Thầy Giao soạn và giảng

-a &

Ngày soạn: 5/12/2012

Sáng: Ngày giảng: Thứ sáu: 7/12/2012

Toán: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9.

I Yêu cầu:

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 9, viết được phép tính tính thích hợp với hình vẽ

- Rèn cho HS có kĩ năng thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 9 thành thạo

- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.

* Bài tập cần làm: Bài 1, 2 (cột 1, 2, 3), Bài 3 ( bảng 1), Bài 4

II Chuẩn bị :

+ GV: Mô hình minh hoạ phép trừ trong phạm vi 9, bảng phụ ghi BT1,2,3

+ HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con

III. Các ho t đ ng d y-h c: ạ ộ ạ ọ

Hoạt động dạy Hoạt động học

Trang 10

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ: Phép cộng TPV 9

 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng

con:

8 – 1 = 7 + 2 = 8 + 1 =

6 + 3 = 5 + 3 = 5 + 4 =

 GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

 Giới thiệu bài: Phép trừ TPV 9.

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ TPV 9.

Hd HS học phép trừ : 9-1=8 và 9–8 = 1.

- Hd HS Quan sát hình vẽ để tự nêu bài

toán

GV: 9 bớt 1 còn mấy? 9 trừ 1 bằng mấy?

Ta viết 9 trừ 1 bằng 8 như sau: 9 – 1 = 8

HD HS tìm kết quả phép trừ 9 – 8 = 1

 Hướng dẫn HS học các phép trừ còn lại

tương tự với 9 - 1 = 8 và 9 – 8 = 1

 Tương tự GV hình thành công thức:

9 -1 = 8 ; 9 - 2 = 7; 9 - 3 = 6 ; 9 – 4 = 5

9 - 8 = 1; 9 - 7 = 2; 9 - 6 = 3 ; 9 – 5 = 4

Cho HS học thuộc lòng các công thức trên

bảng.

* Thực hành

Bài 1:

+ Cả lớp làm vở,

+ Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:

+ GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

Bài 2: Cho h/s chơi trò chơi đố bạn ( 1 hs

nêu phép tính, 1 hs nêu kết quả)

- GV nhận xét

Bài 3:

+ Làm nhóm HD HS làm từng phần:

+ GV nhận xét kết quả

Bài 4: GV yêu cầu HS nêu bài toán và làm

vào vở.

+ GV chấm điểm nhận xét

3 Củng cố dặn dò : GV hỏi lại tựa bài

- HS đọc lại bảng trừ

- Làm lại các bài còn sai vào vở nhà

- Chuẩn bị bài luyện tập

Hát

 Hs làm bài

8 – 1 = 7 7 + 2 = 9 8 + 1 = 9

6 + 3 = 9 5 + 3 = 8 5 + 4 = 9

“Có tất cả 9 cái áo, bớt 1 cái áo Hỏi còn lại mấy cái áo?”

- HS tự nêu câu trả lời:“Có 9 cái áo bớt 1 cái áo.Còn lại 8 cái áo?’

“9 bớt 1 còn 8”; “(9 trừ 1 bằng 8)

- HS đọc (CN- ĐT):

- HS đọc thuộc các phép tính trên bảng (cn- đt):

- HS đọc yêu cầu bài 1: “ Tính”

- HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở rồi chữa bài: Đọc kết quả vừa làm được:

_ 9 _ 9 _ 9 _ 9 _ 9

1 2 3 4 5

8 7 6 5 4

_ 9 _ 9 _ 9 _ 9 _ 9

6 7 8 9 0

3 2 1 0 9

- HS đọc yêu cầu bài 2: “ Tính”.

HS lần lượt đố bạn

8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9

9 – 1 = 8 9 – 2 = 7 9 – 3 = 6

9 – 8 = 1 9 – 7 = 2 9 – 6 = 3

 HS đọc yêu cầu: “ Điền số”

HS lần lượt làm ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu

 KQ: 4 , 6 , 8 , 5

- HS quan sát tranh và tự nêu bài toán, rồi làm vở:

9 – 4 = 5.

- Trả lời Phép trừ trong phạm vi 9

- HS đọc

- Lắng nghe.

- Học sinh thực hiện tốt ở nhà.

Học vần: BÀI 59: ÔN TẬP

I.Yêu cầu:

Ngày đăng: 06/03/2021, 04:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w