[r]
Trang 1Không ghi vào
khu vực này
Mẫu số: 01
Đơn vị SDNS: Trờng Tiểu học Nam Hà Mã đơn vị QHNS: 1017488
Mã nguồn:
Mã CTMTQG, Dự án OĐA
Bảng kê chứng từ thanh toán
Số: 59
T
T
Số hoá
Số ngày
1 5314659 101 22/10 6617 Thanh toán tiền cớc phí INTERNET tháng 9 440.000
Tổng số tiền viết bằng chữ: Bốn trăm bốn mơi nghìn đồng.
Ngày 22 tháng 10 năm 2013
Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Trần Thị Dung Văn Hữu Thịnh
Không ghi vào
khu vực này
Mẫu số: 01
Đơn vị SDNS: Trờng Tiểu học Nam Hà Mã đơn vị QHNS: 1017488
Mã nguồn:
Mã CTMTQG, Dự án OĐA
Bảng kê chứng từ thanh toán
Số: 43
Trang 2
T Số hoá đơn Chứng từ Mục,
Số ngày
1 0014747 78 12/9 6612 Thanh toán tiền báo quý 3,4/2013 3.693.000
Tổng số tiền viết bằng chữ: Ba triệu, sáu trăm chín mơi ba nghìn đồng.
Ngày 12 tháng 9 năm 2013
Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Trần Thị Dung Văn Hữu Thịnh
Không ghi vào
khu vực này
Mẫu số: 01
Đơn vị SDNS: Trờng Tiểu học Nam Hà Mã đơn vị QHNS: 1017488
Mã nguồn:
Mã CTMTQG, Dự án OĐA
Bảng kê chứng từ thanh toán
Số: 60
T
T
Số hoá
Số ngày
1 0205890 102 22/10 6601 Thanh toán tiền điện thoại tháng 9 60.500
Tổng số tiền viết bằng chữ: Sáu mơi nghìn, năm trăm đồng.
Trang 3Ngày 22 tháng 10 năm 2013
Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Trần Thị Dung Văn Hữu Thịnh
Không ghi vào
khu vực này
Mẫu số: 01
Đơn vị SDNS: Trờng Tiểu học Nam Hà Mã đơn vị QHNS: 1017488
Mã nguồn:
Mã CTMTQG, Dự án OĐA
Bảng kê chứng từ thanh toán
Số: 61
T
T
Số hoá
Số ngày
1 0256391 103 22/10 6501 Thanh toán tiền điện thắp sáng tháng 9 2.427.100
Tổng số tiền viết bằng chữ: Hai triệu, bốn trăm hai bảy nghìn, một trăm đồng.
Ngày 22 tháng 10 năm 2013
Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Trần Thị Dung Văn Hữu Thịnh
Trang 4Không ghi vào
khu vực này
Mẫu số: 01
Đơn vị SDNS: Trờng Tiểu học Nam Hà Mã đơn vị QHNS: 1017488
Mã nguồn:
Mã CTMTQG, Dự án OĐA
Bảng kê chứng từ thanh toán
Số: 56
T
T
Số hoá
Số ngày
1 0000622 98 6551 Thanh toán tiền mua văn phòng phẩm 110.000
(Tổng số tiền viết bằng chữ: Bốn trăm nghìn đồng chẵn).
Ngày tháng 10 năm 2013
Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Trần Thị Dung Văn Hữu Thịnh
Không ghi vào
khu vực này
Trang 5Mẫu số: 01
Đơn vị SDNS: Trờng Tiểu học Nam Hà Mã đơn vị QHNS: 1017488
Mã nguồn:
Mã CTMTQG, Dự án OĐA
Bảng kê chứng từ thanh toán
Số: 58
T
T Số hoá
đơn
tiểu mục
Nội dung chi
Số ngày
1 53 2/10 6599 Thanh toán tiền mua chổi, bàn chải, bồ,trang 438.000
2 55 4/10 6599 Thanh toán tiền mua rổ nhựa, rá, xô, chậu, soong 6.140.800
3 56 5/10 6599 Thanh toán tiền mua rổ tre, thúng, thớt, bát, dao 6.500.000
4 57 5/10 7004 Thanh toán tiền may áo đồng phục, tạp dề 2.298.000
(Tổng số tiền viết bằng chữ: Mời lăm triệu, ba trăm bảy mơi sáu nghìn, tám trăm đồng.
Ngày tháng 10 năm 2013
Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Trần Thị Dung Văn Hữu Thịnh
Không ghi vào
khu vực này
Mẫu số: 01
Đơn vị SDNS: Trờng Tiểu học Nam Hà Mã đơn vị QHNS: 1017488
Mã nguồn:
Mã CTMTQG, Dự án OĐA
Bảng kê chứng từ thanh toán
Số: 46
T
T Số hoá đơn Chứng từ Mục,
Số ngày
Trang 61 0001493 84 12/9 9062 Thanh toán tiền mua máy in 2.900.000
2 0001492 84 12/9 6912 Thanh toán tiền mua thiết bị tin học thay thế 600.000
3 0001491 84 12/9 6912 Thanh toán tiền mua thiết bị tin học thay thế 394.500
4 0000001 84 12/9 6912 Thanh toán tiền mua thiết bị tin học thay thế 700.000
Tổng cộng
4.594.500
(Tổng số tiền viết bằng chữ: Bốn triệu, năm trăm chín t nghìn, năm trăm đồng).
Ngày 12 tháng 9 năm 2013
Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Trần Thị Dung Văn Hữu Thịnh
Không ghi vào
khu vực này
Mẫu số: 01
Đơn vị SDNS: Trờng Tiểu học Nam Hà Mã đơn vị QHNS: 1017488
Mã nguồn:
Mã CTMTQG, Dự án OĐA
Bảng kê chứng từ thanh toán
Số: 55
T
T
Số hoá
Số ngày
Tổng cộng
450.000
(Tổng số tiền viết bằng chữ: Bốn trăm năm mơi nghìn đồng).
Trang 7Ngày 23 tháng 9 năm 2013
Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Trần Thị Dung Văn Hữu Thịnh
Không ghi vào
khu vực này
Mẫu số: 01
Đơn vị SDNS: Trờng Tiểu học Nam Hà Mã đơn vị QHNS: 1017488
Mã nguồn:
Mã CTMTQG, Dự án OĐA
Bảng kê chứng từ thanh toán
Số: 57
T
T Số hoá đơn Chứng từ Mục,
Số ngày
1 0001533 99 7001 Thanh toán tiền mua nam châm dùng cho ch môn 652.500
2 0001530 99 7001 Thanh toán tiền mua bảng phụ, bảng nhóm 1.340.000
3 0001531 99 7001 Thanh toán tiền mua thớc kẻ, bộ lắp gép 1.134.000
(Tổng số tiền viết bằng chữ: Ba triệu, một trăm hai sáu nghìn, năm trăm đồng).
Ngày tháng 10 năm 2013
Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Trần Thị Dung Văn Hữu Thịnh
Trang 8Không ghi vào
khu vực này
Mẫu số: 01
Đơn vị SDNS: Trờng Tiểu học Nam Hà
Mã đơn vị QHNS: 1017488
Số TK dự toán: 8113.3 1017488
Mã CTMTQG, Dự án OĐA
Bảng kê chứng từ thanh toán
tiểu
Số ngày
1 190 14/10 7049 Thanh toán chi phí điều tra phổ cập 1.500.000
Tổng cộng
(Bằng chữ: Một triệu năm trăm ngàn đồng chẵn /.
Ngày 4 tháng 11 năm 2013
Kế toán Thủ trởng đơn vị
Trần Thị Dung Văn Hữu Thịnh
Trang 9Không ghi vào
khu vực này
Mẫu số: 01
Đơn vị SDNS: Trờng Tiểu học Nam Hà Mã đơn vị QHNS: 1017488
Mã nguồn:
Mã CTMTQG, Dự án OĐA
Bảng kê chứng từ thanh toán
Số: 62
T
T
Số hoá
Số ngày
1 104 22/10 6051 Thanh toán tiền công hợp đồng bảo vệ tháng 10 2.000.000
(Tổng số tiền viết bằng chữ: Hai triệu đồng).
Ngày 22 tháng 10 năm 2013
Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị
Trần Thị Dung Văn Hữu Thịnh