* Trạng từ chỉ thời gian, địa điểm cho biết thời gian và địa điểm mà hành động xảy ra, trả lời cho câu hỏi với when v à. where[r]
Trang 1Miu !!!
Lazy boys
And girls!
Trang 2Lesson I: Sentences (Câu)
I- Thành phần chính của câu:
chủ ngữ Động từ Tân ngữ
I like football My father is reading.
1- Subject (chủ ngữ)
E.g They watch TV every morning My books are new.
* Chủ ngữ có thể là một đại từ hoặc một danh từ.
Trang 3• Các đại từ làm chủ ngữ:
• I
• You
• We
• He
• She
• It
• They
* Có 7 đại từ làm chủ ngữ
Trang 42- Verbs (động từ)
They don’t go to school in the afternoon
He listen s to music every evening
We play ed football yesterday
với chủ ngữ cuả nó và phù hợp với thời gian mà nó xảy ra (gọi là phép chia động từ)
3- Object (tân ngữ)
E.g I watch TV every day
He listens to music every evening
We played football yesterday
* Tân ngữ có thể là danh từ hay đại từ đứng sau động từ, chịu tác động của động từ.
Trang 5* Các đại từ tân ngữ: Mỗi đại từ chủ ngữ có một đại từ tân ngữ tương ứng.
Đại từ CN
I
We
You
He
She
It
They
Đại từ tân ngữ
Trang 6II- C ác thành phần khác:
• 1- Tr ợ động từ:
E.g I don’t like milk
I didn’t buy milk yesterday
We should study harder
Can you swim?
Hãy xác định động từ chính trong những câu trên.
V
V
V
V
Vậy don’t , didn’t, should và can có chưc năng gì trong những câu văn
trên?
* don’t, didn’t, should, can, must, will… là các trợ động từ vì chúng bổ trợ cho động từ chính để thành lập câu phủ định, nghi vấn, để chia động từ ở các thì và cho biết khả năng có thể, không thể xảy ra của hành động chứ không diễn đạt hành động.
Trang 7* Sắp xếp từ cho đúng thứ tự trong câu:
1- coffee want he doesn’t
2- in the morning TV do watch they?
3- buy your mother a new bike did yesterday?
4- open please door the
5- our teacher we tomorrow visit will
6- football can’t my brother play
7- must my homework I do
He doesn’t want coffee.
Do they watch TV in the morning?
Did your mother buy a new bike yesterday?
Please open the door.
We will visit our teacher tomorrow.
My brother can’t play football.
I must do my homework.
I think you can
learn English well
if you try harder.
Cố lên!!!
Trang 82- Các loại trạng từ:
- Ho àn thành các trạng từ sau:
1) t i
-2) A l
-3) R – r – l y
4) e v
-5) U s - - - - y
6) - - t - n
sometimes always
rarely never usually often
* Hãy sắp xếp các trạng từ trên theo mức độ giảm dần
Always Usually Often Sometimes Rarely
never
100%
0%
•Hãy điền các trạng từ vào đúng vị trí trong những câu văn sau:
•1- We get up at 9 o'clock on Sunday morning (always)
Trang 92- He can finish work at 4 o’clock (sometimes)
3- I don’t get home before seven (often)
4- She is late for meetings (never)
5- They are on holiday in August (usually)
6- Henry plays football on Mondays (rarely)
7- They don’t stay for more than a week (usually)
8- Monika meets her friends on Sunday mornings (normally)
Trạng từ chỉ
sự thường xuyên
đ ứng trước
thường,
đ ứng giữa
trợ động từ và
*Một số cụm trạng từ khác:every (day, week, month…), once/twice a day, on Mondays
Trang 103- Trạng từ chỉ thời gian, địa điểm:
E.g We usually play tennis on Sunday morning in the school ground
- We often have a drink at this pub after work
* Trạng từ chỉ thời gian, địa điểm cho biết thời gian và địa
điểm mà hành động xảy ra, trả lời cho câu hỏi với when v à where
4- Các loại trạng từ khác: chỉ mức độ, cách thức, nguyên nhân, kết quả… ta sẽ đề cập đến trong quá trình học tập sau này
Trang 11* Ghi nhớ: thành phần chính của câu
+ trợ đt + tr.từ th xuyên
Sentence (câu)
Object pronouns (7 đại từ tân ngữ)
ct
(7 đạ
i từ
chủ n
gữ)