Câu 6: Phương pháp nào không phải phương pháp sản xuất thức ăn giàu prôtêin.. Nhập khẩu ngô bột.[r]
Trang 2Câu 1: Vì sao cơ thể vật nuôi non thường hay nhiễm bệnh :
A Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh
B Chức năng miễn dịch chưa tốt
C Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh
D Cả A,B,C
NGOẠI KHOÁ CÔNG NGHỆ 7
Trang 3NGOẠI KHOÁ CÔNG NGHỆ 7
Câu 2: Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi?
A Nước, lipit
B Nước, chất khô
C Chất khô, prôtêin
D Nước, vitamin
Trang 4NGOẠI KHOÁ CÔNG NGHỆ 7
Câu 3: Phương pháp chế biến nào là phương pháp hóa học ?
A Đường hóa, cắt ngắn
B Xử lí nhiệt, kiềm hóa
C Đường hóa, kiềm hóa
D Ủ men, cắt ngắn
Trang 5NGOẠI KHOÁ CÔNG NGHỆ 7
Câu 4: Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ
A Thực vật, động vật
B Động vật, chất khoáng
C Thực vật, động vật, chất khoáng
D Thực vật, chất khoáng
Trang 6NGOẠI KHOÁ CÔNG NGHỆ 7
Câu 5: Độ ẩm thích hợp trong chuồng nuôi là bao nhiêu ?
A 60% – 80%
B 60% - 70%
C 70% – 75%
D 60% - 75%
Trang 7NGOẠI KHOÁ CÔNG NGHỆ 7
Câu 6: Phương pháp nào không phải phương pháp sản xuất thức ăn giàu prôtêin ?
A Nhập khẩu ngô bột
B Chế biến sản phẩm nghề cá
C Nuôi giun đất
D Trồng xen canh cây họ đậu
Trang 8NGOẠI KHOÁ CÔNG NGHỆ 7
Câu 7: Dựa vào đâu để phân loại thức ăn vật nuôi ?
A Màu sắc thức ăn
B Thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn
C Hàm lượng vitamin
D Cả A,B,C
Trang 9NGOẠI KHOÁ CÔNG NGHỆ 7
Câu 9: Chuồng nuôi nên quay về hướng nào ?
A Hướng Nam hoặc Tây – Nam
B Hướng Nam hoặc Đông - Nam
C Hướng Bắc hoặc Đông – Bắc
D Hướng Đông hoặc Đông - Nam
Trang 10NGOẠI KHOÁ CÔNG NGHỆ 7
Câu 10: Prôtêin được cơ thể hấp thụ dưới dạng:
A Glyxêrin và axít béo
B Axítamin
C Đường đơn
D Vitamin
Trang 11NGOẠI KHOÁ CÔNG NGHỆ 7
Câu 11: Căn cứ vào đâu để chọn giống vật nuôi ?
A Mục đích chăn nuôi
B Hình dáng, ngoại hình
C Màu sắc lông, da
D Tất cả đều sai