- Biểu thức số học: là một biến kiểu số hoặc một hằng kiểu số hoặc các các biến kiểu số và các hằng kiểu số liên kết với nhau bởi một số hữu hạn phép toán số học, các dấu ngoặt tròn tạo [r]
Trang 1Tiết thứ 06 Ngày soạn 30- 9- 2008
§6: PHÉP TOÁN- BIỂU THỨC- CÂU LỆNH GÁN
A-MỤC TIÊU:
1- Kiến thức
+ Biết các khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ
+ Biết được các biểu thức số học và Lôgic với các phép toán thông dụng
+ HS viết được câu lệnh gán
2- Kỹ năng:
+ Viết được các biểu thức trong Toán học và Pascal, biết thứ tự thực hiện các
phép tính
3- Thái độ:
+ Có ý thức cố gắng học tập vượt qua những lúng túng, khó khăn ở giai đoạn
bắt đầu học lập trình
B- PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Thuyết trình hỏi đáp và giảng giải
C- CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, Máy chiếu.
2 Học sinh: SGK, Vở ghi bài và vở chuẩn bị bài ở nhà.
D- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1- Ỏn định lớp- Kiểm tra sĩ số:(1 phút)
Lớp 11B1 11B2 11B3 11B4 11B5
Sĩ số
2- Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
Câu hỏi: Em hãy trình bày các kiểu dữ liệu chuẩn của kiểu nguyên?
3- Nội dung bài mới:
a- Đặt vấn đề (1 phút):
Để mô tả các thao tác trong thuật toán, mỗi ngôn ngữ lập trình đều xác định và sử dụng một số khái niệm cơ bản: phép toán, biểu thức
số học, gán giá trị cho biến Đó là bài học hôm nay chúng ta tiến hành nghiên cứu
b- Tri n khai b i m i:ể à ớ
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CƠ BẢN
Hoạt động 1: (16 phút)
Tìm hiểu một số phép toán
trong NNLT Pascal
Gv: Trong toán học gồm có
những phép toán nào người
ta thường sử dụng đối với số
nguyên?
I Phép toán, biểu thức số học:
1.Phép toán:
Phép toán Trong toán học Trong Pascal
Các phép toán
số học với số nguyên
+ (cộng), - (trừ),
X (nhân), Div
(Chia nguyên),
+, -, *, Div, Mod
Trang 2- Với số thực?
Các phép toán đó ở trong
Pascal như thế nào?
Hs: Dựa vào hiểu biết ở
toán học và SGK để trả lời
câu hỏi
Gv: Trong toán học có các
phép toán quan hệ và logic
được sử dụng? Ở trong
Pascal có sử các phép toán
giống với toán học hay
không?
Hs: Trả lời câu hỏi dựa trên
sự hiểu biết ở toán học và
SGK
Gv: Tổng kết các vấn đề trên
và đưa bảng 1 lên máy chiếu
Gv: Hãy cho một số ví dụ ở
trong toán học về biểu thức
số học?
Hs: Lấy ví dụ minh hoạ
5a+6b
xy
4 z
ax2 +bx+c
x+ y
x −1
4 y
+xy
x − y
Gv: Biểu thức số học là gì?
Ví dụ trên được viết ở trong
Pascal như thế nào?
Hs: Dựa vào VD trên, SGK
để trả lời câu hỏi
Gv: Các phép toán, biểu
thức viết thõa mã quy tắc
nào?
Gv: Hãy nêu thứ tự thực
hiện các phép toán trong
biểu thức có ngoặt ( ) và
không có ngoặc?
Hs:Trả lời dựa vào thứ toán
Mod(chia lấy
phần dư) Các phép toán
số học với số thực
+ (cộng), - (trừ), X(nhân), :(chia) +, -, * ,/
Các phép toán quan hệ
< ( Nhỏ hơn),
(nhỏ hơn hoặc bằng),
>(lớn hơn), ( lớn hơn học
bằng), = (bằng),
(khác)
<, <=, >, >=, =,
< >
Các phép toán Lôgic
¿
¬
¿ (phủ định), V(hoặc),
(và)
Not, Or, And
Bảng 1
2 Biểu thức số học:
- Biểu thức số học: là một biến kiểu số hoặc một hằng kiểu số hoặc các các biến kiểu số và các hằng kiểu số liên kết với nhau bởi một số hữu hạn phép toán số học, các dấu ngoặt tròn tạo thành một biểu thức
- Các quy tắt viết trong Pascal:
Chỉ dùng cặp ngoặc tròn để xác định trình tự thực hiện phép toán trong trường hợp cần thiết
Viết lần lượt từ trái sang phải
Không được bỏ qua dấu nhân (*) trong tích -Thứ tự thực hiện các phép toán:
Thự hiện các phép toán trong ngoặc trước
Biểu thức không có ngoặc thực hiện các phép
Trang 3ở toán học.
Gv:Kết luận và đưa nội dung
lên máy chiếu
Hoạt động 2: (19 phút)
Giới thiệu một số hàm
chuẩn, biểu thức quan hệ
Gv: Đưa bảng về các hàm
chuẩn lên máy chiếu và giải
thích chi tiết từng hàm
toán từ trái sang phải theo thứ tự *, chia /, chia nguyên (div), lấy dư(mod) thực hiện trước và các phép toán +, - thực hiện sau
II Hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ, biểu thức Logic, câu lệnh gán:
1 Một số hàm chuẩn:
Toán học
Biểu diễn trong Pascal
Kiểu đối số Kiểu kết quả
nguyên Theo kiểu củađối số
nguyên
Thực
Giá trị tuyệt
nguyên Theo kiểu củađối số
Lôgarit tự
Gv: Hãy vận dụng các hàm
trong Pascal để viết lại biểu
thức sau:
− b+√b2− 4 ac
2 a
e√x
+ 3|x5|
2 x+√5 − 4 x
Hs: Lên bảng vận dụng các
hàm chuẩn để viết
Gv:
1 Thế nào gọi là biểu thức
quan hệ?
Biểu thức này có dạng
như thế nào?
2 Biểu thức quan hệ thực
hiện như thế nào?
Gv: Cho kết quả là những
giá trị nào?
Hs:Dựa vào kiến thức toán
2.Biểu thức quan hệ:
- Hai biểu thức cùng kiểu liên kết với nhau bởi phép toán quan hện cho ta một biểu thức quan hệ
- Biểu thức quan hệ có dạng:
<biểu thức1> <phép toán quan hệ> <biểu thức 2> -Biểu thức quan hệ được thực hiện theo tuần tự:
+Tính giá trị các biểu thức
+Thực hiện phép toán quan hệ
- Kết quả của biểu thức quan hệ là giá trị Logic: True, False
Trang 4học, SGK để trả lời.
Gv: Giả sử có biểu thức sau:
x < 7
i + 1 >=2*J
Khi cho x=10, i=1, j=4 thì
kết quả của hai biểu thức
trên như thế nào?
Hs:Thay vào rồi trả lời kết
quả True hay False
Gv: Đưa một số VD sau lên
máy chiếu
Not(x<1)
(5<=x) and (x<=11)
(M mod 3) Or(N mod 3)
=> Đây là biểu thức Logic
Gv: Thế nào gọi là biểu thức
Logic?
Gv: Biểu thức Logic cho kết
quả như thế nào?
Gv: Có những phép toán
nào?
Hs: Dựa vào ví dụ để trả lời
câu hỏi
Gv:
Cú pháp của câu lệnh gán
ở Pascal như thế nào? Nêu
chức năng của nó?
Hs: < tên biến> : = < biểu
thức> ;
Gv: Đưa ví dụ lên máy chiếu
z:= z -1;
y:= y-1;
x1:=(-b+SQRT(b*b-4*a*c)/(2*a);
Câu lệnh gán ở trên đúng
khi nào?
Hs: Kiểu của giá trị biểu
thức phù hợp với kiểu của
biến
Gv:Tổng hợp đưa nội dung
lên máy chiếu
Ví dụ:
x < 7
i + 1 >=2*J
3.Biểu thức Logic:
- Biểu thức Logic đơn giản là biến logic hoặc hằng Logic
- Giá trị của biểu thức Logic: True hoặc False
- Các biểu thức quan hệ thường được đặt trong dấu ( )
-Các phép toán Logic:
+Not được viết trước biểu thức phủ định +And, Or dùng để kết hợp nhiều biểu thức Logic hoặc quan hệ thành một biểu thức
4 Câu lệnh gán:
Trong NNLT Pascal có cú pháp:
< tên biến> : = < biểu thức> ;
-Kiểu của giá trị biểu thức phù hợp với tên biến -Cuối câu lệnh gán có dấu ;
-Gán giá trị cho biến
4- CỦNG CỐ (3 phút):
Gọi 2 Hs lên bảng viết
Trang 51 Hãy viết biểu thức toán học dưới đây trong Pascal:
(2+x2) 1 −√x2+3
1 −√x
2 Hãy chuyển các biểu thức trong Pascal dưới đây sang biểu thức toán học:
SQRT(x) +ABS(SQRT(x)/(SQRT(1-SQR(x))
5- DẶN DÒ (2 phút):
1.Về học bài cũ : Biến đổi các phép toán trong toán học sang Pascal và ngược lại
2.Tiết sau học bài:
Bài 7: Các thủ tục vào và ra
Bài 8: Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiểu chỉnh chương trình
3.Chuẩn bị bài ở nhà:
a.Cú pháp của các câu lệnh nhập, ra của Pascal?
b.Nêu các tổ hợp phím dịch, thoát, khởi động của Pascal?