Khi muốn hỏi tổn suốt xảy ra của một hành động hay là hỏi về ai đó có thường làm điều gì không, ta dùng cđu trúc sau:.. How often + do/does + chủ ngữ (S) + động từ (V).[r]
Trang 1Full name : ……… Date : ………
- free time: thời gian rảnh rỗi
- (to) do karate: tập võ
- (to) go fishing: đi câu cá
- (to) go skating: trượt pa tanh
- (to) go camping: đi cắm trại
- (to) clean the house: lau dọn nhà
- the world of animals: thế giới
động vật
- animal programmes:chương
trình động vật
- surf the internet: lướt web
- a survey: bài khảo sát
- play badminton (chơi cầu lông)
- play chess (chơi cờ (đánh cờ)
- play hide-and-seek (trốn tìm
chơi trốn tìm)
- play football (chơi bóng đá)
- play volleyball (chơi bóng
chuyền)
- go swimming (đi bơi)
- skip rope (chơi nhảy dây)
- play tug of war (chơi kéo co)
- to go walking (đi dạo)
- to go flying a kite (đi thả diều)
- to go sailing (đi chèo thuyền)
- to ride a bike (chạy xe đạp)
- to go sight-seeing (đi ngắm
cảnh) .
1) Khi muốn hỏi một người nào đó lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau:
(?) What + do/does + S + do + in + TTSH/N’s + free time? (+) S + V(_s/es)….
Tính từ sở hữu: my, your, his, her, their, its, our
Ex: What do you do in your free time?
Bạn làm gì trong thời gian rảnh của mình?
I often watch TV Tôi thường xem tivi
Ex2: What does he do in his free time?
Cậu ấy làm gì trong thời gian rảnh của mình?
He often draws pictures Cậu ấy thường vẽ tranh
Ex3: What does your mother do in her free time?
Mẹ bạn làm gì trong thời gian rảnh của bà ấy?
She often plays the piano Bà ấy thường chơi đàn piano
2 Cách hỏi ai đó thường làm điều gì bao lâu một lần và trả lời:
How often + do/does + chủ ngữ (S) + động từ (V)?
S + V + every day/once/twice/three a week/month
mỗi ngày/một/hai/ba lần một tuần/tháng
Hoặc: Once/Twice/Three times/ four times a week.: Một/hai/ba lần một tuần.
Once/Twice/Three a month: Một/Hai/Ba lần một tháng.
Động từ (V) ở cấu trúc trên là động từ thường ở hiện tại đơn Tùy Thuộc vào chủ ngữ (S) mà chúng ta chọn trợ động từ "do/does".
Ex: P1:How often do you watch TV? Bạn có thường xem ti vi không?
P2: Once a week Mỗi tuần một lần
P1: How often does he go fishing? Anh ây có thường đi câu cá không?
P2: Four times a month Bốn lần một tháng
Trang 2Ta có thể dùng các trạng từ để trả lời câu hỏi.
Ex: I sometimes watch TV Thỉnh thoảng tôi xem ti vi
Bài tập 2:
Trang 51 Một số hoạt động các em cần nhớ
play badminton (chơi cầu lông), play chess (chơi cờ (đánh cờ) play hide-and-seek (trốn tìm chơi trốn tìm), play football (chơi bóng đá), play volleyball (chơi bóng chuyền), go swimming (đi bơi),
Trang 6skipping rope (chơi nhảy dây), play tug of war (chơi kéo co), to fishing (đi câu cá), to go walking (đi dạo), to go camping (đi cắm trại) to go kite flying (đi thả diều), to go sailing (đi chèo thuyền), to go cycling (chạy xe đạp), to go sight-seeing (đi ngắm cảnh) .
2 Hỏi đáp về ai đó làm gì vào thời gian rảnh của họ
a) Khi muốn hỏi một người nào đó lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau:
What do + you/they + do + in your/their free time?
Bạn (Họ) làm gì trong thời gian rảnh của mình/của họ?
I/They often + động từ +
Tôi/Họ thường... _
free time (thời gian rảnh), do (làm) là động từ thường giữ vai trò động từ chính trong câu Chủ ngữ (S) chính trong câu là you/they nên ta sử dụng trợ động từ "do" để chia cho câu hỏi này
Ex: What do you do in your free time?
Bạn làm gì trong thời gian rảnh của mình?
I often watch TV Tôi thường xem tivi
b) Khi muốn hỏi cô ấy/cậu ấy nào đó lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau: _
What does + she/he + do in her/his free time?
Cô/Cậu ấy làm gì trong thời gian rảnh của cô/cậu ấy?
She/He often + động từ +
Cô/Cậu ấy thường
Chủ ngữ (S) chính trong câu thuộc ngôi thứ 3 số ít nên ta sử dụng trợ động từ "does" để chia cho động từ thường "do" (làm)
Ex: What does he do in his free time?
Cậu ấy làm gì trong thời gian rảnh của mình?
He often draws pictures Cậu ấy thường vẽ tranh
c) Khi muốn hỏi
cha/mẹ/anh/chị em . của bạn lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau:
What does + your + do in her/his free time?
Trang 7của bạn làm gì trong thời gian rảnh của bà/ông ấy?
She/He often + động từ +
Bà/Ông ấy thường
Ex: What does your mother do in her free time?
Mẹ bạn làm gì trong thời gian rảnh của bà ấy?
She often plays the piano Bà ấy thường chơi đàn piano
3 Hỏi đáp về ai đó có thường làm điều gì không
Khi muốn hỏi tổn suốt xảy ra của một hành động hay là hỏi về ai đó có thường làm điều gì không,
ta dùng cđu trúc sau:
How often + do/does + chủ ngữ (S) + động từ (V)?
Động từ (V) ở cấu trúc trên là động từ thường ở hiện tại đơn Tùy Thuộc vào chủ ngữ (S) mà chúng
ta chọn trợ động từ "do/does"
Để trả lời cho cấu trúc trên, chúng ta có thể trả lời như sau: s + V + every day/once/twlce/three a week/month
mỗi ngày/một/hai/ba lần một tuần/tháng
Hoặc
Once/Twice/Three a week
Một/hai/ba lần một tuần
Once/Twice/Three a month
Một/Hai/Ba lần một tháng. _
Ex: How often do you watch TV? Bạn có thường xem ti vi không?
Once a week Mỗi tuần một lần
How often does he go fishing? Anh ây có thường đi câu cớ không?
Twice a month Hai lần một tháng
Four times a month Bốn lần một tháng
Ta có thể dùng các trạng từ để trả lời câu hỏi
Ex: I sometimes watch TV Thỉnh thoảng tôi xem ti vi
4 Mở rộng: Trạng từ tần suất (Adverb of frequency)
Trang 8Chức năng: Trạng từ tần suốt (năng diễn) dùng để diễn tả mức độ đều đặn và thường xuyên của hành động
Bao gồm: Ta có các trạng từ chỉ tần suốt sau: always (luôn luôn), us _ (thường thường), often (luôn luồn), sometimes (đôi khi, thỉnh thoảng I occasionally (thỉnh thoảng), seldom (ít khi), never (không bao giờ) every day/week/ month (mỗi ngày/ tuần/ tháng )., rarely (hiếm khi) once week (mỗi tuần)
Vi trí: Các trạng từ này thường đứng trước các động từ thường play, do, read ) và đứng sau động
từ đặc biệt (be, can, must) hoặc đứng giữa trợ động từ và động từ chính
Cách dùng: Các trạng từ này thường được dùng với thì hiện tại để diễn tả thói quen hay những hành động lặp đi lặp lại
a) Câu khẳng định
Chủ ngữ (S) + to be + trạng từ tần suốt +
Ex: She is always late for school Cô ốy luôn luôn đi học trễ
trạng từ tần suất to be
Chủ ngữ (S) + trạng từ tần suất + động từ thường (ordinary verb) +
Ex: We often play tennis with our friend every Sunday morning