[r]
Trang 1Líp 8
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Tìm trong hình dưới đây các cặp tam giác đồng
dạng và nêu rõ đồng dạng theo trường hợp nào? a)
b)
8
5
6
6
4
A
D
I
3
4 3
2
75
70
70
F'
A'
Q
D'
E'
Trang 3Cho hai tam gi¸c ABC vµ A’B’C’ víi
Chøng minh A’B’C’ ∽ ABC
C B
A’B’C’ vµ ABC cã
A’B’C’ ∽ ABC
GT
KL
A' A;B' B
C’ B’
A’
Trang 4A
B
A'
A'
Trang 5Cho hai tam gi¸c ABC vµ A’B’C’
víi
Chøng minh A’B’C’ ∽ ABC
Gi¶i:
\
MN//BC
A
C B
A’B’C’ ; ABC;
A’B’C’ ∽ ABC
GT
KL
A' A; B' B
Trên tia AB đặt đoạn thẳng AM = A’B’
Qua M kẻ đường thẳng MN // BC ( N є AC)
Vì MN // BC nên AMN ABC ( Theo định lí) (1)
Xét AMN và A’B’C’
Ta có:
AM = A’B’ (theo cách dựng)
· µ
µ µ
AMN B
B B'(gt)
Nên AMN = A’B’C’ (g – c -g)
Suy ra: AMN A’B’C’ (2)
C’
B’
A’
\
(hai góc đ.vị)
µ ¶
A A '
Trang 6Tiết 50 : Truờng hợp đồng dạng thứ ba
1 Định lí
C’
B’
A’
A
C B
a) B i toán:(sgk/77)ài toán:(sgk/77)
b) Định lí: (sgk)
Nếu hai góc của tam giác này lần l ợt
bằng hai góc của tam giác kia thì hai
tam giác đó đồng dạng với nhau
Trang 7B’
A’
(sgk) b) §Þnh lÝ:
2 ¸p dông
?1
C B
Trang 870 0
P N
M
70 0
b) F E
D
40 0
a)
A
C B
d)
70 0
60 0
A’
e)
60 0 50 0
D’
F’
E’
f)
50 0
65 0
M’
?1 Trong các tam giác sau đây, những cặp tam giác nào đồng dạng? Hãy giải thích
(hình a và hình c) (hình d và hình e)
Trang 9B’
A’
(sgk) b) Định lí:
2 áp dụng
?1
C B
?2
ở hình vẽ (H42-sgk) cho biết AB = 3cm;
AC = 4,5 cm và ABD BCAã ã
a/ Trong hình vẽ này có bao nhiêu tam giác? Có
cặp tam giác nào đồng dạng với nhau không?
b/ Hãy tính các độ dài x và y( AD = x; DC =
y)c/ Cho biết thêm BD là tia phân giác của góc
B Hãy tính độ dài các đoạn thẳng BC và BD
3
y
4,5 D
a) Trong hỡnh 42(sgk) cú 3 tam giỏc:
ABC; ADB và BDC
Có ABC ADB s
b)Từ ABC ADB (theo a)
Suy ra :
x AD 2(cm)
y = DC = AC – AD = 4,5 – 2 = 2,5(cm)
à
ã ã
A(Chung)
ACB ABD
ABC s ADB(g-g)
Vậy:
Trang 10Tiết 50 : Truờng hợp đồng dạng thứ ba
1 Định lí
(sgk) b) Định lí:
2 áp dụng
?1
a) B i toán:(sgk/77)ài toán:(sgk/77)
?2
ở hình vẽ (H42-sgk) cho biết AB = 3cm;
AC = 4,5 cm và ABD BCAã ã
a/ Trong hình vẽ này có bao nhiêu tam giác? Có
cặp tam giác nào đồng dạng với nhau không?
b/ Hãy tính các độ dài x và y( AD = x; DC =
y)
c/ Cho biết thêm BD là phân giác của góc B
Hãy tính độ dài các đoạn thẳng BC và BD
3
y
x
4,5
D
A
a) Trong hỡnh 42 cú 3 tam giỏc: ABC,
ADB và BDC Có: ABC ADB s
b) Từ ABC ADB (theo a)
Suy ra :
y = DC = AC – AD = 4,5 – 2 = 2,5(cm)
à
ã ã
A(Chung)
ACB ABD
ABC ADB(g-g) s
Ta có: nên DBC cân tại D
DBC DCB
Suy ra: BD = DC = 2,5 (cm)
c)Ta cú:ABC ADB (cmt) s
Hay
3.2, 5
2
Vậy:
Trang 11B’
A’
(sgk) b) §Þnh lÝ:
2 ¸p dông
?1
C B
?2
Bµi tËp: Bµi 36 (sgk) trang 79
Tính độ dài x của đoạn thẳng BD trong
hình 43(sgk) (làm tròn đến chữ số thập
phân thứ nhất), biết rằng ABCD là hình
thang(AB//CD); AB = 12,5 cm;
CD = 28,5cm; DAB DBC
Gi¶i:
Xét ABD và BDC
Ta có: DAB DBC (gt) (1)
ABD BDC (so le trong) (2)
Từ (1) & (2) suy ra: ABD BDC (g-g)s
BD DC Hay
12,5
28,5
x
x
12,5.28,5 18,87458 18,9( )
(Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
GT KL
CD = 28,5cm; DAB DBC
TÝnh x = ?( BD = ?)
C
12,5
D 28,5
x
Trang 12Tiết 50 : Truờng hợp đồng dạng thứ ba
1 Định lí
C’
B’
A’
(sgk) b) Định lí:
2 áp dụng
?1
A
C B
a) B i toán:(sgk/77)ài toán:(sgk/77)
?2
Bài tập: Bài 36 (sgk) trang 79
Củng cố và hướng dẫn tự học :
a) B i vừa học: ài vừa học:
- Nắm vững định lí về tr ờng hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác
- Cách chứng minh một tam giác đồng dạng với tam giác đã cho theo tr ờng hợp (g-g)
- Xem lại các bài tập đã giải
- Gi i các b i t p:35;37;38; 39 trang ải các bài tập:35;37;38; 39 trang ài toán:(sgk/77) ập:35;37;38; 39 trang (79-80) (sgk)
Trang 13Bµi tËp: (35 – SGK trang 79 )
D’
A’
A
D
2
2
¶ · ¶ ¶
1 2 1 2
A 'B '
A 'B'C ' ABC; k
AB
A ' A ' ; A A
GT
KL
A ' D '
k
Trang 14Tiết 50 : Truờng hợp đồng dạng thứ ba
1 Định lí
C’
B’
A’
(sgk) b) Định lí:
2 áp dụng
?1
A
C B
a) B i toán:(sgk/77)ài toán:(sgk/77)
?2
Bài tập: Bài 36 (sgk) trang 79
4.Củng cố và hướng dẫn tự học :
a) B i vừa học: ài vừa học:
- Nắm vững định lí về tr ờng hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác
- Cách chứng minh một tam giác đồng dạng với tam giác đã cho theo tr ờng hợp (g-g)
- Xem lại các bài tập đã giải
- Gi i các b i t p:35;37;38; 39 trang ải các bài tập:35;37;38; 39 trang ài toán:(sgk/77) ập:35;37;38; 39 trang (79-80) (sgk)
b) B i sắp học: ài vừa học: LUYỆN TẬP
- Nắm lại các tr ờng hợp đồng dạng của hai tam giác
- Cách chứng minh hai tam giác đồng dạng