b) TÝnh khèi lîng hçn hîp bét kim lo¹i.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS HIẾU GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học : 2008 - 2009 Môn: Hóa Học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian làm bài)
Câu 1:(2 điểm)
Một hợp chất có công thức hóa học là: SxOy , hãy lập công thức hóa học của hợp chất: S có hóa trị VI và O có hóa trị II
………
………
………
………
………
………
Câu 2:(2 điểm) Sau khi ho n th nh b ng dàn thành bảng dưới đây, em hãy vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên àn thành bảng dưới đây, em hãy vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên ảng dưới đây, em hãy vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên ưới đây, em hãy vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên đây, em hãy vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên i ây, em hãy v s ẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên ơ đồ cấu tạo các nguyên đây, em hãy vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên ồ cấu tạo các nguyên ấu tạo các nguyên ạo các nguyên c u t o các nguyên tố: Nguyên tố Số e trong nguyên tử số p trong hạt nhân Số lớp e Số e lớp trong cùng Số e lớp ngoài cùng Sơ đồ cấu tạo các nguyên tố Cacbon 6 2 2 Natri 11 2 1 Clo 17 2 7 Câu 3:(2 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau, cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng 1 Al + O2 ? t o ………
………
Trang 2………
2 CO + Fe2O3 Fe + COt o 2 ………
………
………
………
………
3 CH4 + O2 COt o 2 + H2O ………
………
………
………
4 CaCO3 COt o 2 + ?
………
………
………
………
………
Câu 4:(2 điểm) Cho đá vôi có thành phần chín là Canxi cacbonat (CaCO3) tác dụng với axit clohiđric theo PTHH sau: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 Biết sản phẩm thu được có 1,12 l CO2 (đktc) Tính a) Lượng CaCO3 đã phản ứng có khối lượng bao nhiêu gam? b) Cần bao nhiêu gam HCl cho phản ứng trên? c) Lượng CaCl2 thu được có khối lượng bao nhiêu gam ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2008 - 2009 Môn Hóa Học 8
1
( 2 diểm) Công thức hóa học là: SxVI OyII
Theo quy tắc hóa trị:VI.x = II.y ⇒ x
y=
2
6=
1
3 Suy ra x=1 , y=3 vậy CTHH : SO3
(0,5đ) ( 1đ)
(0,5đ)
2
( 2 diểm)
Nguyên tố
Số e trong nguyên tử
số p trong hạt nhân
Số lớp e
Số e lớp trong cùng
Số e lớp ngoài cùng
0,5 đ 0,5đ 0,5đ
1,5đ
17+
11+
6+
3
(2 ®iÓm) a) 4Al + 3O2 2Alt o 2O3 (Tỉ lệ:4: 3: 2)
b) 3CO + Fe2O3 2Fe + 3COt o 2 (Tỉ lệ: 3: 1: 2: 3) c) CH4 + 2O2 COt o 2 + 2H2O (Tỉ lệ:1: 2: 1: 2) d) CaCO3 CaO + COt o 2 (Tỉ lệ:1: 1: 1)
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 4CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
2
1,12
0,05 22,4 22,4
CO
V
n
(mol) a) Theo PTPứ: n CaCO3 n CO2 0,05 (mol) m CaCO3 n M 0,05 100 5( ) g
b) Theo PTPứ: n HCl 2n CO2 2 0,05 0,1 (mol) m HCl n M. 0,1 36,5 3,65( ) g
Theo PTPứ: nCaCl2=nCO2 = 0,05 (mol)
⇒mCaCl2= n.M= 0,05 111= 5,55gam
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
Trang 5Trờng thcs đội bình Đề kiểm tra học kỳ I
Năm học : 2008 - 2009 Môn: Hoá học 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2 điểm) Cho 4 chất sau: Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 Hãy sắp xếp 4 chất
này thành 2 dãy biến hoá (mỗi dãy đều gồm 4 chất)
Câu 2: ( 2 điểm) Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch muối sau: CuSO4, AgNO3, NaCl Bằng phơng pháp hoá học, hãy nhận biết chất đựng trong mỗi lọ Viết phơng trình phản ứng hoá học (nếu có)
Câu 3: (2,5 điểm)
Hãy viết phơng trình hóa học biểu diễn dãy biến hóa theo sơ đồ sau ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
(1) (2) (3) (4) (5)
Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe → FeCl2
Câu 4: (3,5 điểm)
Cho hỗn hợp bột gồm 2 kim loại kẽm và đồng tác dụng với axit sunfuric loãng, d Sau phản ứng thu đợc 3,2g chất rắn không tan và 2,24 lít khí hiđro (ở đktc)
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lợng hỗn hợp bột kim loại
( Cho biết: H = 1, Zn = 65, Cu = 64 )
_Hết
Trang 6Trờng thcs đội bình Hớng dẫn chấm kiểm tra học kỳ I
Năm học: 2008 - 2009 môn : Hóa 9
1
(2,0
điểm)
Dãy biến hoá 1
Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3
Dãy biến hoá 2
Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3
1,0 1,0
2
(2,0 điểm
* Dùng dung dịch NaCl cho vào các mẫu thử
- Nếu có kết tủa là dung dịch AgNO3 AgNO3(dd) + NaCl(dd) -> AgCl(r)+ NaNO3(dd)
* Cho dung dịch NaOH vào 2 dung dịch còn lại
Nếu có kết tủa trắng xanh là dung dịch CuSO4 NaOH(dd) + CuSO4(dd) -> Cu(OH)2(r)+ Na2SO4(dd)
Dung dịch còn lại không có hiện tợng gì là NaCl
1,0
1,0
3
(2,5
điểm)
Viết đúng phơng trình hóa học và ghi rõ điều kiện phản ứng
1) 2Fe (r) + 3Cl2(k)
o
t
2FeCl3(dd)
2) FeCl3(dd) + 3NaOH(dd) → Fe(OH)3(r)↓ + 3NaCl(dd)
3) 2Fe(OH)3(r)
o
t
Fe2O3(r) + 3H2O(l)
4) Fe2O3(r) + 3CO(k)
o
t
2Fe(r) + 3CO2(k)↑
5) Fe(r) + 2HCl(dd) → FeCl2(dd) + H2(k)↑
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 4
(3,5
điểm)
n H2= 2 ,24
22 , 4 = 0,1 ( mol)
Cho hỗn hợp bột 2 kim loại kẽm và đồng tác dụng với axit sunfuric chỉ có Zn phản ứng, Cu không phản ứng
- Viết đúng PTHH
Zn(r) + H2SO4(dd) → ZnSO4(dd) + H2(k)↑
1mol 1mol 1mol 1mol 0,1mol → 0,1mol
0,5
0,5
Trang 7- Theo ph¬ng tr×nh: nZn = n H2 = 0,1mol
- Khèi lîng kÏm ph¶n øng lµ : mZn = 0,1 x 65 = 6,5 (g)
- Khèi lîng hçn hîp lµ : mhh = mZn + 3,2
= 6,5 + 3,2 = 9,7(g)
0,5 1,0 1,0