Chú ý phương pháp đặt ẩn phụ trong một số trường hợp xuất hiện các biểu thức giống nhau ở cả hai phương trình.. 7.Bất phương trình bậc nhất.[r]
Trang 1Chuyên đề II
PHƯƠNG TRèNH - HỆ PHƯƠNG TRèNH - BẤT PHƯƠNG TRèNH
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN
1.Phương trỡnh bậc nhất một ẩn
-Quy đồng khử mẫu
-Đưa về dạng ax + b = 0 (a ≠ 0)
-Nghiệm duy nhất là
b x a
2.Phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu
-Tỡm ĐKXĐ của phương trỡnh
-Quy đồng và khử mẫu
-Giải phương trỡnh vừa tỡm được
-So sỏnh giỏ trị vừa tỡm được với ĐKXĐ rồi kết luận
3.Phương trỡnh tớch
giỏi ph ng trỡnh tớch ta ch c n gi i cỏc ph ng trỡnh th nh ph n c a nú
Ch ng h n: V i phẳ ạ ớ ương trỡnh A(x).B(x).C(x) = 0
4.Phương trỡnh cú chứa hệ số chữ (Giải và biện luận phương trỡnh)
Dạng phương trỡnh này sau khi biến đổi cũng cú dạng ax + b = 0 Song giỏ trị cụ thể của a, b ta khụng biết nờn cần đặt điều kiện để xỏc định số nghiệm của phương trỡnh
-Nếu a ≠ 0 thỡ phương trỡnh cú nghiệm duy nhất
b x a
-Nếu a = 0 và b = 0 thỡ phương trỡnh cú vụ số nghiệm
-Nếu a = 0 và b ≠ 0 thỡ phương trỡnh vụ nghiệm
5.Phương trỡnh cú chứa dấu giỏ trị tuyệt đối
C n chỳ ý khỏi ni m giỏ tr tuy t ầ ệ ị ệ đố ủi c a m t bi u th c: ộ ể ứ
A khi A 0 A
A khi A 0
6.Hệ phương trỡnh bậc nhất
Cỏch giải chủ yếu dựa vào hai phương phỏp cộng đại số và thế Chỳ ý phương phỏp đặt ẩn phụ trong một số trường hợp xuất hiện cỏc biểu thức giống nhau ở cả hai phương trỡnh
7.Bất phương trỡnh bậc nhất
Với bất phương trỡnh bậc nhất thỡ việc biến đổi tương tự như với phương trỡnh bậc nhất Tuy nhiờn cần chỳ ý khi nhõn và cả hai vế với cựng một số õm thỡ phải đổi chiều bất phương trỡnh
B MỘT SỐ VÍ DỤ
VD1.Giải cỏc phương trỡnh sau
a) 2 x 3 1 2 x 1 9 b) 7x 5 x 9 20x 1,5
2x x 21 2x 7 x 9 d) x 3 3 x 7 10 (*)
Trang 2a) 2 x 3 1 2 x 1 9 2x 5 2x 7 5 7(Vô lý)
Vậy phương trình vô nghệm
Vậy phương trình có nghiệm x = 6
2x x 21 2x 7 x 9
KX :
Đ Đ
7
x 3; x
2
Vậy phương trình có nghiệm x = - 4
d) Lập bảng xét dấu
x 3 7
x – 3 - 0 + +
x - 7 - - 0 +
-Xét x < 3:
(*) 3 x 3 7 x 10 24 4x 10 4x 14 x 7
2
(loại) -Xét 3 x 7 :
(*) x 3 3 7 x 10 2x 18 10 2x 8 x 4 (t/mãn)
-Xét x 7 :
(*) x 3 3 x 7 10 4x 24 10 4x 34 x 17
2
(loại) Vậy phương trình có nghiệm x = 4
VD2.Giải và biện luận phương trình sau
a)
(1) b)
2
Giải
a) ĐK: a ≠ 0; b ≠ 0
Trang 3
b a x 2 b a b a
-N u b – a 0 ế ≠ b a thì
2 b a b a
b a
-Nếu b – a = 0 b a thì phương trình có vô số nghiệm
Vậy:
-Với b ≠ a, phương trình có nghiệm duy nhất x = 2(b + a)
-Với b = a, phương trình có vô số nghiệm
b) ĐKXĐ: x 1
2
(2) ax-1 x 1 2 x 1 a x 1
a 1 x a 3
-N u a + 1 0 ế ≠ a 1 thì
a 3 x
a 1
-Nếu a + 1 = 0 a 1 thì phương trình vô nghiệm
Vậy:
-V i a -1 v a -2 thì phớ ≠ à ≠ ương trình có nghi m duy nh t ệ ấ
a 3 x
a 1
-Với a = -1 hoặc a = -2 thì phương trình vô nghiệm
VD3.Giải các hệ phương trình sau
x 2y 3z 2
x 5y 1
x y x y 8
x 7 5y
a)
ho c ặ
b) ĐK: xy
t
đặ
x y x y
Trang 4Khi ó, có h m i đ ệ ớ
8 8
Thay tr l i, ta ở ạ được:
c)
C.MỘT SỐ BÀI TẬP CƠ BẢN
1.Giải các phương trình sau
2
x 17 3x 7
e) f ) x 3 5
g) 3x 1 2x 6
h) 2 x 3 2x 1 4
4x 3 x 1 2x 3 x 2 i) 5 3x x 3 3x 1 x 2 k)
2.Giải và biện luận các phương trình sau
b) a x 12 3a x
2 2
ax-1 x a a 1
c)
d)
3.Giải các hệ phương trình sau
m n p 21
q m n 22
4.Cho h phệ ương trình
mx y m
a) Giải hệ với m = - 2
b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất sao cho x + y dương