1. Trang chủ
  2. » Supernatural

unit 1 hello tiếng anh lớp3 nguyễn thị thuận english 4 all

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 610,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6) Put missing letters or a word to make complete word/sentences (Điền chữ cái hoặc từ thiếu để hoàn thành từ/câu)... 1. Give me a pe_, please. Listen t_ the teacher.1[r]

Trang 1

TIẾNG ANH LỚP 3 HỌC KỲ 1

Unit 1 Hello

LESSON 1 + LESSON 2 + LESSON 3

1 Hello = hi: chào bạn, chào cậu

2 How are you?: Bạn thế nào?

3 I (pron): tôi, tớ, mình

4 am/is/are: thì, là, ở…

5 fine (adJj): khỏe

6 bad (adj): tệ, xấu

7 thanks = thank you: cảm ơn bạn.

8 Nice to meet you: Rất vui được gặp bạn.

9 Good bye = bye: chào tạm biệt

10 class(n): lớp học

11 Miss : cô (chưa có gia đình hoặc là cô giáo)

12 Mrs: cô (đã có gia đình)

13 I am in class 3A: tôi học lớp 3A.

14 And you? = What about you?: Còn bạn thì sao?

15 A teacher: giáo viên

16 name(n): tên

17 My name is…: Tên tôi là…

II Grammar: “ How are you?” III Exercises: 1) Complete and say aloud: a) _ello b) _ye c) M_ss c) f_ne 2) Read and match: 1 Hello 2 Hi, 3 How 4 I’m fine, 5 Nice a are you? b thanks c I’m Nhi d to meet you e Huy I’m Vy 1……

2……

3…….

4…….

5……

3) Match the sentences: 1 Hello I’m Hoa 2 How are you? 3 Goodbye, class 4 Bye, Huy a Bye, Hoa b Goodbye, Miss Thuan c Fine, thanks d Hi, Hoa I’m Huy 4) Put the words in order Then read aloud. 1 you/ meet/nice/ to/ => ……….

2 Nam/ you/ hi/ are/ how/ ? => ……….

3 thanks/ fine/ I’m/ => ……….

4 Nam/bye/ => ……….

5) Choose the correct answer (Chọn đáp án đúng):

Trang 2

7 Hello, ……… Kate a.my name b.I c.I’m d.me

6) Put missing letters or a word to make complete word/sentences (Điền chữ cái hoặc từ thiếu để hoàn thành từ/câu).

1 What _s this?

2 Give me a pe_, please.

3 Hello, Mary How _ _ _ you?

4 Listen t_ the teacher.

5 TEACH_R.

6 My name _s Linh.

7 F_UR.

8 Hi, how _ _ _ you?

9 This is _ flower.

10.PEN_IL

7) Match each picture with a suitable word/phrase (Nối tranh với từ/cụm từ thích hợp):

Trang 3

7 G A car 7…….

8 H an eraser 8………

9 I three 9…….

10 J two 10……

8) Write in English(Viết bằng tiếng Anh): 1) Chào bạn, tên tôi là Linh => ………

2) Rất vui được gặp bạn,Linh Tên mình là Nam =>………

3) Chào cô Thuận Cô có khỏe không? => ………

4) Tôi khỏe, cảm ơn em Còn em thì sao? => ……….

5) Em khỏe, cảm ơn cô =>………

Full name: ……… Class: 3…

LESSON 3

UNIT 1: HELLO Bài 1: S p x p các ch cái xáo tr n thành t có nghĩa: ắp xếp các chữ cái xáo trộn thành từ có nghĩa: ếp các chữ cái xáo trộn thành từ có nghĩa: ữ cái xáo trộn thành từ có nghĩa: ộn thành từ có nghĩa: ừ có nghĩa:

Bài 2: N i t / c m t c t A v i nghĩa t ừ có nghĩa: ụm từ ở cột A với nghĩa tương đương của từ đó ở cột B: ừ có nghĩa: ở cột A với nghĩa tương đương của từ đó ở cột B: ộn thành từ có nghĩa: ới nghĩa tương đương của từ đó ở cột B: ương đương của từ đó ở cột B: ng đ ương đương của từ đó ở cột B: ng c a t đó c t B: ủa từ đó ở cột B: ừ có nghĩa: ở cột A với nghĩa tương đương của từ đó ở cột B: ộn thành từ có nghĩa:

Trang 4

3) Good night c) C m nảm ơn ơn

Bài 3: S p x p các t xáo tr n thành câu có nghĩa: ắp xếp các chữ cái xáo trộn thành từ có nghĩa: ếp các chữ cái xáo trộn thành từ có nghĩa: ừ có nghĩa: ộn thành từ có nghĩa:

1 Miss Hoa/ hello/ ,/

2 Nam/ hi/ ,/ I’m/

3 I’m/ Nam/ hi/ ,/Phong/

4 meet/ to/ nice/ you/

5 you/ are/ how/ ?

6 Phuong/ hi/ are/ how/ are/ ?/ ,

7 fine/ thanks/ I’m/

8 Lan/ bye

9 Quan/ good bye/

10 fine/ I’m/ and/ thanks/ you/ ,/

Bài 4: Đi n ch cái còn thi u vào ch tr ng đ t o thành t đúng: ền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành từ đúng: ữ cái xáo trộn thành từ có nghĩa: ếp các chữ cái xáo trộn thành từ có nghĩa: ỗ trống để tạo thành từ đúng: ể tạo thành từ đúng: ạo thành từ đúng: ừ có nghĩa:

9) e t 10) e o 11) E e i g 12) ig t

Bài 5 Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:

1 name / Phuong / My / is

2 is / Who / that/ ?

.

3 are / How / you?

4 come / May / I / in?

5 meet / you / Nice / to /

Trang 5

6 your / What / name / is / ?

Bài 6 Gạch chân lỗi sai trong các câu sau rồi viết lại câu cho đúng 1 This is my friend He is Nga .

2 I am fine, thanks you

3 Good bye She you soon

4 Nice to met you, too

5 What is you name? .

6 My name' is Nguyet

Ngày đăng: 06/03/2021, 02:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w