1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

giao an tuan 32 tiếng việt mai xuân trường phòng giáo dục và đào tạo trần văn thời bkav

4 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cán bộ thư viện có ý thức tinh thần trách nhiệm , tinh thần thái độ phục vụ bạn đọc tốt. Thư viện thường xuyên mở cửa duy trì hoạt động mượn đọc của bạn đọc thường xuyên.[r]

Trang 1

Phịng GD – ĐT Quảng Trạch

Trường TH S ố 1 Q.Sơn

CƠNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc

lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC

Ngày nộp: 22- 5- 2010

(Căn cứ theo QĐ số 01/2003/QĐ-BG&ĐT ngày 02/01/2003 của Bộ GD&ĐT)

1- Ngày kiểm tra: 17/05/ 2010 3- Thành phần đồn kiểm tra:

2- Trường: TH s ố 1 Q Sơn

Huyện Quảng Trạch

1 Đ/c: Mai Xu ân Tr ường- Hiệu Tr ưởng

2.1- Tổng số lớp: 11 lớp

2.2- Tổng số h/s: 318 em 2 Đ/c Tr ần Th ị Thanh Tâm- Kế toán

2.3- Tổng số CB,GV: 18 đ/c 3 Đ/c: Mai Thị H ương Lan- Th ành vi ên

2.4- Xếp loại TV trường năm học

* Đại diện trường: 5 Đ/c : Tr ần Th ị Hu ệ- Th ành vi ên

Mai Xuân Tr ường- Hiệu trưởng

I KẾT QUẢ KIỂM TRA CỤ THỂ:

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ Điểm tối đa Điểm

chấm Ghi chú

Tiêu chuẩn 1: Sách, báo, tạp chí 20

đ

- Tổng số:1060 bản; mua mới:460 bản 43.3

%

1 1 Đạt TL 5 bản / 01GV mua mới

12%

- Số SGK HS thuê, mượn: 155 bản;

TL: 14.6 %

1 1 Đạt 10%

- TL SGK cấp cho GV 100 % 1 1 Đạt 100%

- Tổng số: 394 bản; mua mới: 32 bản 2 1 Đạt TL 5 bản / 01GV mua mới

12%

- TL GV cĩ đủ SNV: 100 % 2 2 Đạt 100%

3- Sách tham khảo (STK):

- Tổng số: 2081 bản; mua mới:

Trang 2

155 bản

- TL STK mới mua trong năm học: 7.4 % 3 2 Đạt 12%

THPT: 5

4- Băng đĩa giáo khoa: 180 chiếc 1 1 Mỗi môn 5 bộ

5- Báo, tạp chí: 8 loại 1 1 Nhân dân, Quảng Bình, GDTĐ,

TCGD

Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất 20 đ 15

1- Tổng diện tích TV: 48 m2 5 4 120 m 2 ; đạt 50 m 2 cho 4 đ

2- Diện tích phòng đọc GV: 24 m 2 ; PĐHS: 24 m2 2 1 Phòng đọc HS: 25m 2 , GV: 20m 2

4- Số chỗ ngồi cho GV: 15 ;cho HS: 15 4 3 Dành cho HS: 25, GV: 20; 01

cho CBTV

5- Số tủ trưng bày, G.T sách, mục lục: 4 chiếc 2 2 Có đủ, bố trí hợp lý.

6- Giá sách, báo: 1 chiếc; bảng: 1 chiếc 2 1 Có đủ, bố trí hợp lý.

7- Số máy tính: 1 ; số thiết bị nghe nhìn: bộ 3 2 Có 01 máy tính, nối mạng +

01 bộ nghe nhìn

Tiêu chuẩn 3: Nghiệp vụ thư viện 20 đ 19

1- Các loại sổ sách quản lý TV: có 6 loại 2 2 Có đủ các loại sổ (6 loại + Hoá

đơn, chứng từ; các VB hướng dẫn)

2- Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp có 3 3 Trình bày chính xác(1đ), còn lại

(2 đ)

3- 100% tài liệu TV được đăng ký, phân loại, mô tả 4 4 Trừ điểm theo TL %.

4- Số loại mục lục đã xây dựng: 2 loại 1 1 Có 02 tủ loại (PL và CC).

5- Sắp xếp TV và kho sách đúng nghiệp vụ, hợp lý 3 3 Phân rõ 3 loại sách, hợp lý,

trang trí đẹp.

8- Số lần tổ chức giới thiệu, trưng bày sách:2 lần/ kì 2 1 1lần/1tháng, có tài liệu lưu.

9- Số thư mục phục vụ giảng dạy và học tập: thư mục

toán, tiếng việt

3 3 Có ≥ 2 thư mục phục vụ dạy

và học

Tiêu chuẩn 4 Tổ chức hoạt động 25 đ 20

1- T/chức phát hành SGK cho: 70 %HS 2 2 Đạt TL 80% tổng số HS của

trường.

2- Tổng tiền chi cho CTTV trong năm học:

- Số tiền: 3.895.000 đ; đạt TL: % 2 1 Đạt TL 3 %

- Mua sách: 3.095 đ; đạt TL: 74.4 %

2 2 Đat 60% nguồn chi cho TV.

- Tiền xã hội hóa cho TV: đ 1 Đạt TL 20 % nguồn chi cho TV.

Trang 3

3- Phối hợp với các tổ chức và cá nhân trong trường

phối hợp với công đoàn, liên đội giới thiệu sách cho

gv và hs

2 2 Hàng tháng, có biên bản lưu.

4- Số buổi/tuần: 6 (tổ chức đọc, mượn ) 1 1 Tối đa theo khả năng.

5- Số lượt đến TV của GV: 8 ;cuả HS: 65 3 2 Trung bình 30 người/01 ngày

6- Tổng Số sách cho thuê, mượn: 70 bản/ ngày 3 2 Chiếm TL 70% số sách của TV.

7- Số buổi ngoại khóa và t/ truyền giới thiệu

sách: 1

3 3 01lần/01tháng, có tài liệu, biên

bản lưu

8- Số lần trưng bày triển lãm sách:

buổi:1 buổi

3 2 Mỗi học kỳ 2 lần.

9- TV thu hút: 100 % GV và

75 % HS

3 3 100% GV và 70% HS

Tiêu chuẩn 5: Quản lý thư viện 15 đ 14

1-Thành lập tổ công tác TV theo năm học 1 1 Có văn bản, đủ thành phần.

2- Tổ công tác hoạt động nề nếp, hiệu quả 2 1 Thường xuyên hoạt động,

có biên bản lưu.

3- Có kế hoạch CT TV, thực hiện đúng KH 3 3 Kế hoạch đầy đủ phù hợp với

ĐK trường.

4- Bảo quản và tu bổ sách TV đúng qui định 2 2 Có kế hoạch bảo quản, tu

bổsách.

5- Số lần BGH kiểm tra TV: 1 tháng/ lần 1 1 Có kiểm tra theo kế hoạch.

- Họ tên GH phụ trách TV:Trần Quốc Khánh 1 1 Có Đ/c Giám hiệu phụ trách.

6- Họ tên cán bộTV:Trần Thị Huệ

- Chuyên trách hay kiêm nhiệm:Chuyên trách 2 2 Chuyên trách đạt tối đa.

II TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI

* Thư viện đạt Chuẩn: Đạt từ 80 điểm trở lên Trong đó tỷ lệ sách tham khảo/01hs Tiểu

học là 2, THCS là 3, THPT là 4 Diện tích TV≥ 50 m 2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 90%

trở lên (18 và 23 điểm)

* Thư viện Tiên tiến: Đạt từ 90 điểm trở lên Trong đó tỷ lệ sách tham khảo/01hs Tiểu

học là 2.5, THCS là 3,5, THPT là 4,5; Diện tích TV≥ 90m 2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt

100% (20 và 25 điểm).

* Thư viện Xuất sắc: Đạt từ 95 điểm trở lên Trong đó tỷ lệ sách tham khảo/01hs Tiểu

học là 3, THCS là 4, THPT là 5 Diện tích TV ≥ 120m 2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt

Trang 4

100% Thư viên có hoạt động đặc biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo được tập thể công

nhận.

lượng các tiêu chí để điền đúng vào cột mục theo quy định.

III Ý KIẾN KẾT LUẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG

Trường đã có đầy đủ sách giáo khoa, sách giáo viên và sách tham khảo Cán bộ thư viện có ý thức tinh thần trách nhiệm , tinh thần thái độ phục vụ bạn đọc tốt Thư viện thường xuyên mở cửa duy trì hoạt động mượn đọc của bạn đọc thường xuyên Tuy vậy diện tích phòng đọc của giáo viên và học sinh chưa đảm bảo còn chật chội

HIỆU TRƯỞNG CÁN BỘ THƯ VIỆN

Mai Xuân Trường

Trần Thị Huệ

Ngày đăng: 06/03/2021, 02:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w