- Nêu đôi nét về đời sống cực nhục của nhân dân ta dưới ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc ( một vài điểm chính, sơ giản về việc nhân dân ta phải cống nạp những sản vật qu[r]
Trang 1(Từ ngày 13/09/2010 đến ngày 17/09/2010)
124
TĐTCT
9215
LTVCTKCKH
92259
TĐTLSTLV
102359
LTVCTKHĐĐ
1024105
TLVTĐLSHTTATGT
1025553
Đoạn văn trong bài văn kể chuyện
Trang 3- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Gọi 2 hs lên đọc thuộc lòng bài thơ &TLCH 1 trang 42/sgk và nêu ý nghĩa của bài;
IV GIẢNG BÀI MỚI:
-Gọi hs khá đọc toàn bài
-Gv chia đoạn: 4 đoạn
-Hướng dẫn cách đọc toàn bài
-Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn ( 2 lượt)
- HD đọc các từ: thóc giống, truyền ngôi, ôn tồn.
-Cho HS đọc thầm theo cặp ntiếp từng đoạn Hdẫn
đọc câu khó“Vua ra lệnh…trừng phạt ”
- Cho hs đọc CN n/tiếp theo đoạn,GV kết hợp sửa
sai - GV đọc mẫu toàn bài
*HĐ2: Tìm hiểu bài.
- Gọi HS đọc phần chú thích sgk/47.
- Gọi HS đọc các câu hỏi trong bài
- Cho hs thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi
- Gọi đại diện HS trả lời - Gv n/xét, bổ sung
- Cho HS rút ra nội dung bài - Ghi bảng
*HĐ3: Hướng dẫn đọc diễn cảm.
-Hướng dẫn đọc diễn cảm toàn bài Gọi 4 HS đọc
diễn cảm nối tiếp theo đoạn
-Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn:“ Nòi tre… màu
HS đọcyếu
- HS khá, giỏi trả lời được CH4 (SGK)
- GV rèn
kĩ năng đọc diễn cảm cho
HS khá, giỏi
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: 2’
Trang 4- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: “Gà Trống & Cáo”.
Trang 5I.MỤC TIÊU:
- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận
- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút giây
- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào.
II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Bảng phụ
III.KIỂM TRA BÀI CŨ : 5’.
+ HS1: Gọi HS trả lời: 1 giờ bằng bao nhiêu phút? ; 1 phút bằng bao nhiêu giây?
+ HS2: Làm bài tập 1b cột 2 và trả lời câu hỏi: Một thế kỉ bằng bao nhiêu năm?
Nhận xét, ghi điểm
Bài 1: Y/c HS nêu lại: những tháng nào có 30
ngày? Những tháng nào có 31 ngày? Tháng 2 có
bao nhiêu ngày?
- Giới thiệu: Những năm tháng 2 có 28 ngày là năm
thường, những năm tháng 2 có 29 ngày là năm
nhuận 1 năm nhuận có 366 ngày Cứ 4 năm thì có 1
năm nhuận
- (GV cho vd)
Bài 2: Gọi hs nêu yêu cầu BT?
- Cho HS làm bảng con, Y/cầu HS đổi đơn vị đo,
sau đó gọi một số HS giải thích cách đổi của mình
Bài 3: -Y/c HS đọc đề & trả lời
- GV yêu cầu HS phân tích vì sao thuộc thế kỉ đó?
- GV nhận xét, sửa chữa
*HĐ2: Củng cố
- Một năm thường có bao nhiêu ngày, năm nhuận
có bao nhiêu ngày? Một thế kỉ bằng bao nhiêu năm?
- Nhận xét
-HS theo dõi-HS trả lời-Lắng nghe
-Cả lớp làm bảng con
-Vài HS lên bảng làm bài, giải thích cách đổi
- Chuẩn bị trước bài “ Tìm số trungbình cộng”
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
Trang 6
MÔN:CHÍNH TẢ : (Nghe - viết)
BÀI VIẾT : NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
TIẾT : 5
Trang 7- Phấn màu để chữa lỗi chính tả trên bảng.
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập
III KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’
- Gọi 2 HS lên bảng viết các từ ngữ sau: reo hò, gieo hạt, dẻo dai, rẻo cao Cả lớp viết bc
- GV nhận xét, ghi điểm
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
3’
18’
7’
4’
- GV giới thiệu bài và ghi đề
*HĐ1: Hướng dẫn HS nghe- viết
-GV đọc đoạn văn cần viết 1 lần (Lưu ý cách phát
âm rõ ràng)
- Hỏi nội dung đoạn viết
-Rút từ khó viết hướng dẫn: luộc kĩ, dõng dạc,
truyền ngôi
-GV nhắc nhở HS cách trình bày bài và tư thế ngồi
-GV đọc từng câu hoặc từng cụm từ cho HS viết
-GV đọc lại bài
-GV chấm chữa bài
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
-Gọi 1HS đọc bài tập
-GV cho HS làm bài tập theo nhóm
-Gọi đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo
-HS trả lời
-HS viết bảng con các từ khó
-HS viết chính tả
HS rà soát lại bài
-HS đổi vở chấm bài
-Các nhóm làm bài vào phiếu
-Lớp nhận xét
3a)Con nòngnọc
b) Con chim én
- HS đọc
- GV quan sát, giúp đỡ
HS yếu
- HS khá, giỏi tự giải được câu
đố ở BT (3)
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: 3’
Trang 8Thứ ba ngày 14/09/2010
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
BÀI : MRVT: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
TIẾT : 9
Trang 9I MỤC TIÊU :
- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Trung thực - Tự trọng (BT4) ; tìm được 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với một từ tìm được (BT1, BT2) ; nắm được nghĩa từ "tự trọng" (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ.
III KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’
HS 1: Viết các từ ghép chứa tiếng yêu.
+ HS 2: Viết nhanh các từ láy có phụ âm đầu l.
IV GIẢNG BÀI MỚI:
BT1: Tìm từ cùng nghĩa,từ trái nghĩa
-Cho HS đọc yêu cầu của BT + đọc mẫu
-Cho HS làm bài theo nhóm 2 vào giấy
-Cho HS trình bày trên bảng phụ GV nhận xét & chốt ý
BT2: Đặt câu
-Cho HS đọc yêu cầu của BT2
-Cho HS làm bài miệng GV nhận xét, bổ sung
BT3: Cho HS đọc + đọc các dòng a,b,c,d
-Cho HS làm bài theo nhóm.Gọi HS các nhóm tr/bày
-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng
Ýc:Tự trọng là coi trọng & giữ gìn phẩm giá của mình
BT4: Cho HS đọc yêu cầu của BT4 + đọc các thành
ngữ, tục ngữ Cho HS làm bài Gọi HS trình bày
-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng
+ Thành ngữ a,c,d nói về tính trung thực
-HS đọc y/c
-HS làm miệng
-HS thảo luận nhóm
4 làm bài và trình bày
-HS đọc y/c
-HS làm cá nhân và trình bày
- HS th/gia trò chơi
- GV quan tâm, giúp đỡ
HS yếu
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: 3’
-Dặn HS bài về nhà, chuẩn bị bài sau: “ Danh từ ”
-Nhận xét, tuyên dương.
Trang 10MÔN: TOÁN
BÀI: TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
TIẾT : 22I.MỤC TIÊU:
- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết tìm số trung bình cộng của 2; 3; 4 số
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình vẽ & đề bài toán 1; 2 phần bài học SGK viết sẵn trên bảng.
Trang 11III KIỂM TRA BÀI CŨ : 5’
- Gọi 2HS lên bảng làm bài tập 2 cột 2/26 SGK
- Sửa bài, nhận xét & ghi điểm HS
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
- GV giới thiệu bài mới - Ghi bảng.
*HĐ1: Giới thiệu số TBC & cách tìm số TBC.
- Y/c HS đọc đề bài toán 1
- GV hướng dẫn vẽ sơ đồ bài toán và hướng dẫn
hs cách giải bài toán
- Giới thiệu: Can thứ nhất có 6 l dầu, can thứ hai
có 4 l dầu nếu rót đầy số dầu này vào 2 can thì
mỗi can có 5 l dầu Ta nói TB mỗi can có 5 l dầu.
Ta gọi 5 là số TBC của hai số 6 & 4.
+ Dựa vào cách giải bài toán trên, em nào có thể
nêu cách tìm số TBC của 6 & 4?
- GV khẳng định lại (để tìm số TBC của hai số 6&
4 ta tính tổng của hai số rồi lấy tổng chia cho 2; 2
chính là số các số hạng của tổng 4 + 6
(Bài toán 2 hướng dẫn tương tự)
-Y/c Phát biểu quy tắc tìm số TBC của nhiều số
- GV nhận xét và gọi vài HS đọc lại quy tắc
Bài 2: -Y/c HS đọc đề, nêu y/c?
- Bài toán cho biết gì? Bài toán y/c ta tính gì?
- Y/c HS làm bài vào vở & sửa bài
- GV chấm bài & ghi điểm
-HS đọc đề và nêu yêu cầu
- Hs làm bài vào vở
-HS trả lời
Bài1câuaHSY
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : 2’
- Dặn dò HS học bài & chuẩn bị trước bài “ Luyện tập” Nhận xét, tuyên dương
Trang 12
MÔN : KỂ CHUYỆN BÀI : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
Trang 13- Một số truyện về tính trung thực (GV + HS sưu tầm).
III.KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’
- Gọi 2HS kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc về lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đùm
bọc lẫn nhau giữa mọi người
- GV nhận xét, ghi điểm
IV GIẢNG BÀI MỚI:
Đề : Kể một câu chuyện mà em đã được
nghe hoặc được đọc về tính trung thực
-Cho HS đọc gợi ý 1, hỏi:
+Em hãy nêu một số biểu hiện của tính trung
thực.
-Cho HS đọc gợi ý 2, hỏi:
+Tìm truyện về tính trung thực ở đâu?
-Cho HS đọc gợi ý 3, hỏi:
+Khi kể chuyện cần chú ý những gì?
+Khi kể thành lời cần chú ý những gì?
b)Hs thực hành KC, trao đổi ý nghĩa câu
chuyện.
-Cho HS kể chuyện trong nhóm
-Y/c HS kể trước lớp và trình bày ý nghĩa câu
chuyện
-GV nhận xét và khen ngợi những HS kể hay
*HĐ2: Củng cố
-GV nhắc lại những biểu hiện của tính trung thực
- GV liên hệ, giáo dục HS qua nội dung bài
- HS nhắc lại đề
-HS đọc
-HS đọc nối tiếp các gợi ý & trả lời
-HS kể theo nhóm
-HS thi kể cá nhân và trình bày
- HS lắng nghe
- GV quan sát, giúp đỡ
HS yếu
- Dành cho HS khá, giỏi
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: 2’
-GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài sau: “Kể chuyện đã nghe, đã đọc”
Trang 14
MÔN : KHOA HỌC BÀI: SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO VÀ MUỐI ĂN
TIẾT : 9
I.MỤC TIÊU:
- Biết được cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thựcvật
- Nêu lợi ích của muối i-ốt (giúp cơ thể phát triển về thể lực và trí tuệ), tác hại của thói quen
ăn mặn (dễ gây bệnh huyết áp cao)
Trang 15II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Hình trang 20, 21 SGK.
- Sưu tầm các tranh ảnh, thông tin,nhãn mác quảng cáo về các thực phẩm có chứa i-ốt
III.KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’
- Tại sao không nên chỉ ăn đạm ĐV hoặc đạm TV? Kể tên 1 số món ăn vừa cung cấp đạm ĐV vừa cung cấp đạm TV?
IV GIẢNG BÀI MỚI:
- GV giới thiệu bài và ghi đề.
*HĐ1 : Trò chơi thi kể tên các món ăn chứa
nhiều chất béo
Mục tiêu : Lập được danh sách tên các món ăn
chứa nhiều chất béo
Cách tiến hành : - GV tổ chức trò chơi: y/c HS
lập được danh sách tên các món ăn chứa nhiều
chất béo
- GV chia lớp thành 2 đội Mỗi đội cử ra một
đội trưởng đứng ra rút thăm xem đội nào nói
trước
- GV nêu cách chơi và luật chơi Nxét,tuyên
dương
*HĐ2: Thảo luận về ăn phối hợp chất béo có
nguồn gốc ĐV và chất béo có nguồn gốc TV.
Mục tiêu : - Biết tên một số món ăn vừa cung
cấp chất béo động vật vừa cung cấp chất béo
thựcvật
- Nêu ích lợi của việc ăn phối hợp chất béo có
nguồn gốc đạm động vật và chất béo có nguồn
gốc đạm thực vật
Cách tiến hành - GV yêu cầu : Qua trò chơi chỉ
ra món ăn nào vừa chứa chất béo ĐV vừa chứa
chất béo TV
- GV cho các nhóm thảo luận, nội dung phiếu
học tập như SGV /50
-Gọi các nhóm trình bày GV nhận xét và kết
luận như SGV trang 53,54
*HĐ3: Thảo luận về ích lợi của muối i-ốt và
tác hại của ăn mặn.
- GV tiến hành như HĐ3 trong SGV trang 54
*HĐ4: Củng cố -Gọi HS đọc Mục bạn cần
biết
- HS nhắc lại đề
- HS tham gia trò chơi
-HS đọc & trình bày
-HS thảo luận nhóm 4
và trình bày
- HS làm việc cá nhân, theo nhóm
- Vài HS đọc
- GV quan sát, giúp đỡ
Trang 17- Hiểu ý nghĩa : Khuyên con người hãy cảnh giác, thông minh như Gà Trống, chớ tin nhữnglời lẽ ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo ( trả lời được các câu hỏi, thuộc được đoạn thơ khoảng
10 dòng)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ trong SGK.
III.KIỂM TRA BÀI CŨ : 4’
- Gọi 2 HS lên đọc bài & TLCH 1 trang 47/SGK + nêu ý nghĩa của bài
- GV nhận xét, ghi điểm
IV GIẢNG BÀI MỚI:
-Gọi HS khá đọc toàn bài
-GV chia đoạn: 3 đoạn
-Hướng dẫn cách đọc toàn bài
-Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn ( 2 lượt)
- Hdẫn đọc các từ: vắt vẻo, quắp đuôi, khoái
chí
-Cho HS đọc thầm theo cặp ntiếp từng đoạn
-H/dẫn đọc ngắt hơi đúng một số câu thơ
- Cho HS đọc cá nhân n/tiếp theo đoạn,GV kết
hợp sửa sai
-GV đọc mẫu toàn bài
*HĐ2:Tìm hiểu bài.
- Gọi HS đọc phần chú thích SGK/51.
- Gọi HS đọc các câu hỏi trong bài
- Cho HS thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi
-Gọi đại diện HS trả lời, kết hợp giải nghĩa từ :
rày, thiệt hơn.
- GV n/xét, bổ sung
- Cho HS rút ra ý nghĩa bài thơ - Ghi bảng
*HĐ3: H/D đọc diễn cảm.
-Hướng dẫn đọc diễn cảm toàn bài Gọi 3 HS
đọc diễn cảm nối tiếp theo đoạn
-Cho HS thi đọc diễn cảm phân vai đoạn: 1,2
-Hướng dẫn HS đọc thuộc lòng bài thơ
đỡ HS đọc yếu
- GV rèn kĩnăng đọc diễn cảm cho HS khá, giỏi
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: 2’
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: “Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca”.
- Nhận xét, tuyên dương
Trang 18
MÔN : KĨ THUẬT BÀI : KHÂU THƯỜNG (t.t)
Tiết : 5
I.MỤC TIÊU: ( Như mục tiêu của tiết 4 )
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một mảnh vải sợi bông có kích thước 10 x 15 cm
- Kim khâu, chỉ khâu
- Bút chì, thước kẻ, kéo
III KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’
- Kiểm tra ghi nhớ mục 1 SGK/ 14
Trang 19- Kiểm tra đồ dùng Nhận xét.
IV GIẢNG BÀI MỚI:
TG HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC HTĐB
- Sử dụng tranh qui trình để hs thao tác
- Nêu cách kết thúc đường khâu?
- Gv nêu thời gian và yêu cầu hs thực hành
- GV nhận xét & bổ sung
*HĐ2 : Đánh giá kết quả của HS
- Cho Hs trưng bày sản phẩm thực hành
- Nêu các tiêu chuẩn đánh giá:
* Đường vạch dấu thẳng và cách đều
* Các mũi khâu tương đối đều
* Hoàn thành đúng qui định
• GV kết luận & nhận xét các sản phẩm
*HĐ3: Củng cố
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ
học tập và kết quả thực hành của học sinh
-HS nhắc lại
-Hs trả lời
-Hs nhìn tranh để thao tác khâu
-Hs nêu-Hs thực hành khâu
-Hs trưng bàysản phẩm
-Hs tự đánh giá lẫn nhau
- Lắng nghe
HS khéo tay: khâu được các mũi tươngđối đều nhau Đường khâu ít bị dúm
V.HOẠ T ĐỘNG NỐI TIẾP : 3’
- Dặn dò về nhà tập khâu
- Chuẩn bị bài sau: “Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường” và chuẩn bị vật liệu dụng cụ theo sgk
- Nhận xét, tuyên dương
Trang 20MÔN: TOÁN BÀI: LUYỆN TẬP TIẾT : 23
I.MỤC TIÊU:
- Tính được trung bình cộng của nhiều số.
- Bước đầu biết giải bài toán về tìm số trung bình cộng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III KIỂM TRA BÀI CŨ : 5’.
- Hỏi : Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta làm như thế nào? Tìm số TBC của 35; 21; 43
- GV sửa bài, nhận xét & ghi điểm HS
Trang 21IV.GIẢNG BÀI MỚI:
- Y/c HS nêu cách tìm số TBC của nhiều số rồi
làm bài vào bảng con
- Hướng dẫn HS sửa bài Nhận xét
Bài 2:
- Y/c HS đọc đề bài
- Y/c HS thảo luận nhóm đôi và làm bài
-Gọi các nhóm trình bày, yêu cầu các nhóm khác
nhận xét, bổ sung
- Hdẫn HS sửa bài
Bài 3:
-Y/c HS đọc đề Nêu y/c?
-Hỏi: Ta phải tính TB số đo chiều cao của mấy
bạn?
- Y/c HS làm bài vào vở
- Gọi 1 hs lên bảng làm bài
- GV chấm bài & ghi điểm HS
-HS đọc đề
-HS thảo luận nhóm đôi và sau đó trình bày,nhận xét
-HS trả lời
Bài1câua
HSY
- Dặn dò HS về nhà học bài
- Chuẩn bị trước bài “ Biểu đồ ”
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương
Trang 22
MÔN: LỊCH SỬ BÀI : NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU
ĐẠI PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC
TIẾT : 5I.MỤC TIÊU:
- Biết được thời gian đô hộ của phong kiến phương Bắc đối với nước ta : từ năm 179 TCN đến năm 938
- Nêu đôi nét về đời sống cực nhục của nhân dân ta dưới ách đô hộ của các triều đại phong kiếnphương Bắc ( một vài điểm chính, sơ giản về việc nhân dân ta phải cống nạp những sản vật quý,
đi lao dịch, bị cưỡng bức theo phong tục của người Hán ) :
+ Nhân dân ta phải cống nạp sản vật quý
+ Bọn đô hộ đưa người Hán sang ở lẫn với dân ta, bắt nhân dân ta phải học chữ Hán, sống theophong tục của người Hán
Trang 23II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Phiếu thảo luận nhóm
III KIỂM TRA BÀI CŨ : 5’
Nước Âu Lạc
đại phong kiến phương Bắc đối với nhân dân ta.
- GV yêu cầu HS đọc SGK từ “Sau khi Triệu Đà
thôn tính … sống theo luật pháp của người Hán
”
- GV hỏi: Sau khi thôn tính được nước ta, các
triều đại phong kiến phương Bắc đã thi hành
những chính sách áp bức, bóc lột nào đối với nhân
dân ta?
- Cho HS thảo luận: Tìm sự khác biệt về tình hình
nước ta về chủ quyền, về kinh tế, về văn hóa và
sau khi bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô
hộ
-Gọi một số nhóm đại diện trình bày
- GV nhận xét, tiểu kết lại
*HĐ2 : Các cuộc khởi nghĩa chống lại ách đô hộ
của các triều đại phong kiến phương Bắc.
- GV cho HS làm phiếu học tập : Hãy đọc SGK và
điền các thông tin về các cuộc khởi nghĩa của
nhân dân ta chống lại ách đô hộ của phong kiến
phương Bắc vào bảng thống kê như SGV/22
-Gọi một số HS trình bày miệng
- HS thảo luận nhóm
4 và trình bày
- HS lắng nghe
-HS làm phiếu BT cá nhân
- Vài HS trình bày
-HS đọc
HS khá,giỏi: Nhân dân takhông cam chịu làm nô
lệ, liên tục đứng lên khởi nghĩa đánh đuổi quân xâm lược, giữ gìn nền độclập
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: 3’
- Dặn dò bài về nhà.Chuẩn bị bài sau : “Khởi nghĩa Hai Bà Trưng”
- Nhận xét, tuyên dương