Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn. Bài 2: Point and say. a) Mai, this is my friend Peter. Mai, đây là Peter bạn của tôi... Nice to meet you... Xin chào, Peter. Rất vui được gặp bạn. [r]
Trang 1Full name : ……… Date : ………
Unit 5 Are they your friends?
I.Vocabulary:
1 proper names: tên riêng
2 they (pron): họ
3 a friend: một người bạn
4 are: thì,là,ở, bị (bệnh)
5 together(adv): cùng nhau
II.Grammar:
Cách hỏi đoán có phải họ là… không và trả lời:
(?) Are they your +Ns?
(+) Đồng ý: Yes, they are.
Không đồng ý: No,they aren’t Eg1 Hoa: Are they your friends?
Vy: Yes, they are.
III Exercises:
I.Chọn từ khác các từ cùng loại.
1 name class library school
II.Sắp xếp thành 1 bài hội thoại hợp lý.
A.
1 It’s Thang Long School.
2 This is my school.
3 Oh, it’s big.
4 What’s its name?
III Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống nói về em và trường em.
Hello My name is I am nine I a student
This _ my school
Its name is _ It is
This is my _ It is _
This is my _ My book is on the
IV Hãy xếp các chữ cái thành từ.
1 slsac
B.
1 Nice to meet you too.
2 Miss Chi, this is Li Li She’s my fiend.
3 Good morning Miss Chi.
4 Nice to meet you LiLi.
5 Good morning, Nam.
5 htaw _
6 mnae _
7 ruoy
8 lbriayr _
Trang 22 esaerr
3 olohsc _
4 ttah
V.Hãy xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
1 Is/ my / that/ classroom _
2 It’s/School/Dong Da/ Primary _
3 is/ its/ What/name/? _
4 school/is/My/big _
5 go/ I/ every/to/ school/ morning _
VI Hãy trả lời các câu hỏi sau:
1 What’s your name? _
2 How old are you? _
3 Is your school big? _
4 What is its name? _
5 Where is your school? _
6 Is your house big and new? _
VII Hãy viết bằng tiếng Anh.
1 Anh ấy là ai? _
Anh ấy là Nam _
Anh ấy là bạn của tôi _
2.Đây là trường của tôi _
Nó tên là trường tiểu học thị trấn Quán Lào _ Ô! Nó to thật _
3 Có phải bút của bạn to không? _
Không phải Nó nhỏ _
4 Trường của tôi mới Nó to _
5 Tên bạn là gì? _
Tên tôi là Nam _
Trang 3Unit 5: Are they your friends - Họ là bạn của bạn phải không Ngữ pháp: Unit 5 - Are they your friends
1 Ôn lại đại từ nhân xưng
Định nghĩa: Đại từ nhân xưng (Personal pronouns) là các đại từ được dùng để chỉ người, vật, nhóm người hoặc vật cụ thể
Đại từ nhân xưng + be ( am, is, are: thì, là, ở)
Các loại đại từ nhân xưng trong tiếng anh gồm có:
Ngôi
(Person)
Số ít (Singular) Số nhiều (Plural)
Chủ ngữ (S)
Tân ngữ (0)
Nghĩa (Mean)
Chủ ngữ (S)
Tân ngữ (0)
Nghĩa (Mean) Ngôi 1 I me tôi, mình We us chúng tôi
Ngôi 2 You you bạn You you các bạn
Ngôi 3 He
She It
him her it
cậu ấy cô
ấy nó They them họ, chúng
Các đại từ nhân xưng này là chủ ngữ/chủ từ (subject) trong một câu
2 Ôn tập cách sử dụng động từ “to be”
- Động từ "be" có rất nhiều nghĩa, ví dụ như "là", "có", "có một",., Khi học tiếng Anh, các em lưu ý rằng các động từ sẽ thay đổi tùy theo chủ ngữ của câu là số ít hay số nhiều Việc biến đổi này được gọi là chia động từ
Vì vậy các em cần phải học thuộc cách chia động từ "to be" trong bảng sau:
Chủ ngữ “to be” Nghĩa
I am Tôi là ; Mình là
We are Chúng tôi là
You are Bạn (các bạn) là
Trang 4They are Họ là
Hình thức viết tắt: am = 'm; are = 're; is = 's
3 Cách chia động từ "to be" ở thì hiện tại đơn như sau:
Khẳng
định
He/She/lt/danh từ số
ít Is She is a girl He is apupil
You/We/They/ danh
từ số nhiều
Are They are boys We
are pupils
định He/She/It/danh từ số
ít
is not She is not a pupil
He is not a girl
You/We/They/ danh
từ số nhiểu are not They are not girls.
We are not pupils.
Nghi
vấn
(Câu
hỏi)
Is he/she/it/ danh từ số
ít + ?
Is she a boy?
Is he a pupil?
Are you/we/they/danh
từ số nhiều + ?
Are they pupils?
Are we boys?
4 Giải thích mẫu câu: Are they your friends? Họ là bạn của bạn phải không? Đây là
dạng câu sử dụng động từ "to be" nên khi sử dụng làm câu hỏi thì chúng ta chỉ cần chuyển động từ "to be" ra đầu câu và thêm dấu chấm hỏi vào cuối câu Chủ ngữ trong câu ở dạng
số nhiều, nên động từ "to be" đi kèm là "are", còn "your" là tính từ sở hữu, nó đứng trước danh từ (friends) để bổ sung cho danh từ đó, vì chủ ngữ ở dạng số nhiều nên danh từ (friends) cũng ở dạng số nhiều (bằng cách thêm s vào cuối từ) Đây là một dạng câu hỏi có/không, nên khi trả lời cũng có 2 dạng trả lời:
- Nếu câu hỏi đúng với ý được hỏi thì trả lời:
Yes, they are.
Vâng, họ là bạn của tôi
- Còn nếu câu hỏi không đúng với ý được hỏi thì trả lời:
Trang 5No, they aren’t.
Không, họ không phải là bạn của tôi
TEST UNIT 5
Bài 1: Nối một câu ở cột A với một câu thích hợp ở cột B:
Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
isn’t – that – hello – this
1 Miss Hien: (1) is Quan
Class: (2) , Quan
2 Linda: Is (3) Quan?
Nam: No, it (4) It’s Phong
Bài 3: Chọn đáp án đúng:
1 Mai, this is my (friend/ friends)
2 Who are (name/ they)?
3 Are (Peter/ Peter and Mary) your friends?
4 (Yes, No), they are my friends
5 No, they (are/ aren’t) my friends
6 I’m nine (years/ year) old
7 What (are/ is) your name?
8 My name (are/ is) Son
9 Is (that/ what) Mr Tuan? – Yes, it is
10 How (do/ are) you spell your name? - P – H – U – O – N – G
11 This (are/ is) my friend
12 This (are/ is) my friends
13 What is (his/ her) name? – She is Linh
14 How old (is/ are) he?
15 Who (are/ is) this?
Bài 4 Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
Mai: Hello (1) Mai How (2) you?
Henry: I’m (3) , thank you
Mai: What’s (4) name?
Trang 6Henry: (5) name is Henry.
Mai: Nice to (6) you
Henry: How do you (7) “Mai”?
Mai: M – A - I
Short story: Cat and Mouse 1 trang 38, 39 SGK Tiếng Anh lớp 3
Short story Cat and Mouse 1
Truyện ngắn Mèo và chuột 1
Bài 1: Read and listen to the story (Đọc và nghe câu chuyện).
2 Knock! Knock! (Cốc! Cốc!)
3 Hello, I'm Chit the Mouse
Xin chào, tớ là chuột Chít
How are you?
Cậu khỏe không?
I'm fine, thank you
Tớ khỏe, cảm ơn cậu
4 What's your name?
Cậu tên là gì?
I'm Miu the Cat
Tớ là mèo Miu
Nice to meet you, Miu
Rất vui được gặp cậu, Miu à
Nice to meet you, too
Tớ cũng rất vui được gặp cậu
5 How do you spell "Chit"?
Trang 7Cậu đánh vần "Chit" thế nào?
C-H-l-T How do you spell "Miu"? C-H-I-T Cậu đánh vần "Miu" thế nào? M-l-U
M-I-U
Nice!
Thật là đáng yêu!
6 Who's that?
Đó là ai vậy?
This is my sister Mimi
Đây là chị của tớ, Mimi
7 Mimi, this is Miu
Mimi, đây là Miu
Pleased to meet you, Miu
Rất vui được gặp cậu, Miu
Pleased to meet you too, Mimi
Tôi cũng rất vui được gặp cậu, Mimi
8 Who's that?
Đó là ai?
Maurice and Doris
Maurice và Doris
Are they your friends?
Họ là bạn của cậu phải không?
Yes they are
Vâng, đúng rồi
Trang 8Bài 2 Complete the conversation (Hoàn thành đoạn đàm thoại).
(1)l'm (2) are you (3) very well (4) your (5) I'm
(6) meet you (7) do you spell
Audio script
Chit: Hello (1) I'm Chit the Mouse
How (2) are you?
Miu: I'm (3) very well, thank you
Chit: What's (4) your name?
Miu: (5) I'm Miu the Cat Chit: Nice to (6) meet you, Miu
Miu: How (7) do you spell "Chit"?
Chit: C-H-l-T
Bài 3: Work in pairs Have a similar conversation with a partner Use your names ((Làm việc theo cặp Dựa vào đoạn đàm thoại trên thực hiện đàm thoại với bạn của
bạn Dùng tên của bạn để thay thế vào đoạn đàm thoại)
Trinh: Hello I'm Trinh How are you?
Trinh: Xin chào Tớ là Trinh Cậu khỏe không?
Khang: Hi, Trinh I'm fine, thank you And you?
Khang: Xin chào, Trinh Tớ khỏe, cảm ơn cậu Còn cậu thì sao?
Trinh: I'm fine, too Thank you What's your name?
Trinh: Tớ cũng khỏe, cảm ơn cậu Tên của cậu là gì?
Khang: My name's Khang
Khang: Tớ tên là Khang
Trinh: How do you spell "Khang"?
Trinh: "Khang" đánh vần thế nào vậy cậu?
Khang: K-H-A-N-G How do you spell "Trinh"?
Khang: K-H-A-N-G "Trinh" đánh vần thế nào vậy cậu?
Trang 9Trinh: T-R-l-N-H How old are you, Khang? Trinh: T-R-l-N-H Cậu bao nhiêu tuổi, Khang? Khang: I'm eight years old
Khang: Tớ 8 tuổi
Trinh: I'm eight years old, too
Trinh: Tớ cũng 8 tuổi
Bài 4: Match the questions with the answers.
(Nối câu hỏi với câu trỏ lời cho phù hợp)
1 - c Who's that? - My sister Mimi
2- a How do you spell "Miu"? - M-I-U
3- d What's your name? - Miu
4 - b Are they your friends? - Yes, they are
Review 1 trang 36,37 SGK Tiếng Anh lớp 3 Bài 1: Listen and tick (Nghe và đánh dấu chọn).
1 b 2 a 3 a 4 b 5 b
Audio script
1 Nam: Hi, I'm Nam
Linda: Hello, Nam I'm Linda
Nam: Nice to meet you, Linda
Linda: Nice to meet you, too,
2 Mai: What's your name?
Peter: My name's Peter
Mai: How old are you?
Peter: I'm seven
3 Mai: Who's that?
Trang 10Nam: It's my friend, Peter
Mai: How old is he?
Nam: He is seven years old
4 Mary: Who's that?
Nam: It's my friend, Tony
5 Nam: Mai, this is my friend, Linda
Mai: Nice to meet you I'm Mai
Linda: Nice to meet you too
Bài 2: Listen and number (Nghe và điền số).
a 4 b 2 c 1 d 3
Audio script
1 Phong: How old are you, Peter?
Peter: I'm seven years old
2 Nam: What's your name?
Mary: My name's Mary
Nam: How do you spell Mary?
Mary: That's M-A-R-Y
3 Mai: Who's that?
Nam: It's my friend, Linda
4 Tony: Hello, Mai, how are you?
Mai: Hi, Tony I'm fine, thank you And you?
Tony: I'm fine, thanks
Bài 3: Read and complete (Đọc và hoàn thành câu).
(1) Hello (2) name (3) friends (4) nine
(1) Hello! My (2) name is Nam I'm eight years old
Trang 11Xin chào! Mình là Nam Mình 8 tuổi.
These are my (3) friends Peter and Linda Peter is seven years old, and Linda is (4) nine Đây là bạn của mình Peter và Linda Peter 7 tuổi và Linda 9 tuối
Bài 4: Read and match (Đọc và nối).
1 - e Hello, Nam Xin chào, Nam
Hi, Peter Xin chào, Peter
2 - d How old are you, Mary?
Bạn bao nhiêu tuổi, Mary?
I'm eight
Tôi 8 tuổi
3 - b What's your name?
Bạn tên là gì?
My name's Tony
Mình tên là Tony
4-a How do you spell your name?
Tên bạn đánh vần thế nào?
L-l-N-D-A
5 - c Are Peter and Mary your friends?
Peter và Mary là bạn của bạn phải không?
Yes, they are
Vâng, đúng rồi
Bài 5: Look and say (Nhìn và nói).
a) Hello/Hi, Mai Xin chào, Mai
Hi/Hello, Mary Xin chào, Mary
b) How are you, Tony?
Trang 12Bọn khỏe không, Tony?
I'm fine, thanks And you?
Mình khỏe, cảm ơn bạn Còn bạn thì sao?
Fine, thanks
Mình củng khỏe, cảm ơn bạn
c) How old are you, Tony?
Bọn bao nhiêu tuổi, Tony?
I'm eight years old
Mình 8 tuổi
d) Are they your friends?
Họ là bạn của bạn phải không?
Yes, they are
Vâng, họ là bạn của tôi
Lesson 1 - Unit 5 trang 30,31 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 (Bài học 1)
Bài 1: Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại)
a) This is Mai Đây là Mai
Hello, Mai Xin chào, Mai
b) Mai, this is my friend Mary
Mai, đây là Mary bạn của tôi
Hello, Mary Nice to meet you
Xin chào, Mary Rất vui được gặp bạn
Bài 2: Point and say (Chỉ và nói).
a) Mai, this is my friend Peter
Mai, đây là Peter bạn của tôi
Trang 13Hi, Mai.
Xin chào, Mai
Hello, Peter Nice to meet you
Xin chào, Peter Rất vui được gặp bạn b) Mai, this is my friend Tony
Mai, đây là Tony bạn của tôi
Hi, Mai
Xin chào Mai
Hello, Tony Nice to meet you
Xin chào, Tony Rất vui được gặp bạn c) Mai, this is my friend Hoa
Mai, đây là Hoa bạn của tôi
Hi, Mai
Xin chào, Mai
Hello, Hoa Nice to meet you
Xin chào, Hoa Rất Vui được gặp bạn d) Mai, this is my friend Mary
Mai, đây là Mary bạn của tôi
Hi, Mài
Xin chào, Mai
Hello, Mary Nice to meet you
Xin chào, Mary Rất vui được gặp bạn
Bài 3: Let’s talk (Chúng ta cùng nói).
1) Peter, this is my friend Hoa
Peter, đây là Hoa bạn của mình
Trang 14Hi, Peter.
Xin chào, Peter
Hello, Hoa Nice to meet you,
Xin chào, Hoa Rất vui được gặp bạn
2) Peter, this is my friend Mary
Peter, đây là Mary bạn của mình
Hi, Peter
Xin chào, Peter
Hello, Mary Nice to meet you
Xin chào, Mary Rất vui được gặp bạn
3) Peter, this is my friend Linda
Peter, đây là Linda bạn của mình
Hi, Peter
Xin chào, Peter
Hello, Linda Nice to meet you
Xin chào, Linda Rất vui được gặp bạn
Bài 4: Listen and tick (Nghe và đánh dấu chọn).
1 b 2 a
Audio script
1 Linh: Who's that?
Hoa: It's my friend Peter
2 Nam: Hi, Mary This is my friend Quan
Quan: Hello, Mary
Mary: Hello, Quan
Bài 5: Read and write (Đọc và viết)
Trang 15My friends (Các bạn của tôi)
1 Linda: This is my friend Mary
Đây là Mary bạn của mình
Peter: Hello, Mary I'm Peter
Xin chào, Mary Mình là Peter
2 Nam: This is my friend Tony
Đây là Tony bạn của mình
Quan: Hello, Tony, Nice to meet you
Xin chào, Tony Rất vui được gặp bạn
Bài 6 Let’s sing (Chúng ta cùng hát).
The more we are together
The more we are together,
Together, together
The more we are together,
The happier we are
For your friends are my friends,
And my friends are your friends
The more we are together,
The happier we are
Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều, thì
Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,
Bên nhau, bên nhau
Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,
Chúng ta càng vui vẻ hơn
Vì bạn của bạn là bạn của tôi,
Trang 16Và bạn của tôi là bạn của bạn.
Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều, Chúng ta càng vui vẻ hơn
Lesson 2: Unit 5 - Are they your friends
Lesson 2 (Bài học 2)
Bài 1: Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại).
a) That's Peter And that's Tony
Đó là Peter Và đó là Tony
Are they your friends?
Họ là bạn của bạn phải không?
Yes, they are
Vâng, họ là bạn của tôi
b) Are they your friends?
Họ là bạn của bạn phải không?
No, they aren't
Không, họ không phải là bạn của tôi
Bài 2: Point and say (Chỉ và nói).
Are they your friends?
Họ là bạn của bạn phải không?
Yes, they are
Vâng, họ là bạn của tôi
No; they aren't
Không, họ không phải là bạn của tôi
Bài 3: Let’s talk (Chúng ta cùng nói).
Are they your friends?
Họ là bạn của bạn phải không?
Trang 17Yes, they are.
Vâng, họ là bạn của tôi
No, they aren't
Không, họ không phải là bạn của tôi
Bài 4: Listen and number (Nghe và điền số).
a 2 b 3 c 4 d 1
Audio script
1 Quan: Who's that?
Nam: It's my new friend Tony
2 Linda: Are Mary and Mai your new friends?
Peter: Yes, they are
3 Peter: Hello, Tony This is my new friend Hoa Tony: Hello, Hoa
Hoa: Hi, Tony
4 Nam: Hi, Quan This is my new friend Peter Quan: Hello, Peter
Peter: Hello, Quan
Bài 5: Read and complete (Đọc và hoàn thành câu).
(1)name (2) nine (3) And (4) friends
Hi! My (1) name is Mai
Xin chào! Mình tên là Mai
I am (2) nine years old
Mình 9 tuổi
This is Linda (3) And this is Tony
Đây là Linda Và đây là Tony