1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

chuẩn ktkn anh 7 ngoại ngữ 6 hồ thị kim liên thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

97 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 69,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phõn phối chương trỡnh: 6 tiết (lessons).. - Học sinh cú thể hỏi đỏp về thụng tin cỏ nhõn qua điện thoại. - Học sinh cú thể mời, rủ ai đú làm gỡ và sắp xếp cuộc hẹn. - Học sinh cú thể đ[r]

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạo

Trang 2

Lời giới thiệu

Trang 3

Phần thứ nhất:

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

Trang 4

Phần thứ hai:

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CỦA

CHƯƠNG TRèNH LỚP 7

Trang 5

A Khái quát về các chủ điểm

Chương trình môn tiếng Anh trung học được xây dựng dựa vào quan điểm chủ điểm Các chủ điểm giao tiếp được coi là cơ sở lựa chọn nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp, qua đó chi phối việc lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu Sáu chủ điểm xuyên suốt chương trình là:

Nghe:  Nghe hiểu được các đoạn hội thoại và độc thoại đơn giản

về các nội dung chủ điểm đã học.trong chương trình

 Hiểu được nội dung chính các đoạn hội thoại và độc thoại

ở tốc độ chậm vừa phải có độ dài khoảng 60-80 từ

Nói:  Hỏi - đáp hoặc trao đổi về thông tin cá nhân đơn giản, các

hoạt động học tập, vui chơi, giải trí, và sinh hoạt hàng ngày

 Thực hiện một số chức năng giao tiếp cơ bản: diễn đạt ý định, lời mời, lời khuyên, góp ý, thu xếp thời gian địa điểm các cuộc hẹn, hỏi đường và chỉ đường

Đọc:  Đọc hiểu được nội dung các đoạn độc thoại hoặc hội

thoại đơn giản, mang tính thông báo với độ dài khoảng

50-70 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương trình.

Viết: Viết được một đoạn có độ dài khoảng 50-60 từ gồm một số

câu đơn giản về nội dung lên quan đến các chủ điểm đã họchoặc viết có hướng dẫn phục vụ các nhu cầu giao tiếp cánhân và xã giao đơn giản như thư mời, lời mời

Trang 6

Viết lại được các nội dung chính được diễn đạt qua nói.

C Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng

1 Trọng tâm kiến thức, kĩ năng

Theme 1: Personal information

Topics - Friends

- Oneself and others

- House and home

Speaking

- Identify oneself

- Introduce others

- Agree with others

- Ask for and give personal information

- Talk about addresses

- Talk about means of transport and distances

- Ask for and give telephone numbers

- Make arrangements

- Talk about future plans

- Talk about dates and months

- Describe rooms and homes / apartments

- Talk about occupations

- Tenses: Present simple, Future simple (will, shall)

- Wh-questions: Why? When? Where? Which? How far?

How long?

- Adverbs of time: still, till, until

- Indefinite quantifier: many, a lot of, lots of

- Comparatives / superlatives of adjectives

Trang 7

- Ordinal number

- Exclamations: What + noun!

- Prepositions of position: in, at, on, under, near, next to, behind

- Ask and say the time / timetables

- Talk about school subjects / schedules and regulations

- Talk about school libraries

- Ask for and give directions

- Ask about and describe class / recess activities

- Talk about popular after-school activities

- Make suggestions / arrangements

- Tenses: Present simple, Present progressive

- Wh-questions: What? Where?

- Modal verbs: should, would

- Prepositions of time: in, at, on

- Adverbs of frequency

- This, that, these, those

Trang 8

- Would you like to…?

- Names of different kinds of books in the library:

magazine, science book, reference book, …

- Words describing activities at recess and after-school:

play catch / marbles / blind man’s bluff, go to school /

cafeteria / the circus, watch a movie, tidy the room,

Theme 3: Community

Topics - Places in the community

- Neighborhood

Speaking

- Talk about vacations

- Talk about routines and ability

- Ask for and give directions / distances

- Inquire about prices

- Make purchases

- Describe characteristics of friends and neighbors

- Talk about hobbies

- Talk about past events

- Tenses: Present simple, Past simple

- Wh-questions: How much? How far?

- Regular vs irregular verbs

- Modal verbs: can / could

- Comparatives of adjectives: more, less, fewer

Trang 9

- Adverbs of frequency: usually, often, sometimes, …

- Prepositions of position: next to, between, opposite, in front of, …

- “It” indicating distance

Vocabulary:

Words describing a process: first, then, next, …

- Words to talk about vacation activities, routines, facilities,

directions: watch video, read books, …

- Words related to hobbies and characteristics: collect stamps,

- Talk about habits, routines and a diary entry

- Talk about a visit to the dentist

- Talk about common sicknesses, symptoms, cures, health and safety

precautions

- Identify different kinds of food, menu, recipes

- Express preferences

- Describe how to make a meal

- Talk about diet

-Write a guided letter / poster within 60-70 words with picture cues

-Write a menu within 60-70 words with the pie chart given

Grammar:

- Tense: Past simple

- Questions forms, negative forms

- Imperatives

- Why, Because

- Too / either

- So / neither

Trang 10

- Would you like…; I’d like

Vocabulary:

- Words to talk about health, symptoms and cures:

temperature, height, weight, safety precaution, illnesses , medicine,

- Words to talk about different kinds of food, fruits and

drinks, meals and diet: taste, smell, soya sauce, spinach, …

- Words to talk about habits and routines

- Describe sporting / free time activities

- Talk about hobbies

- Give advice

- Make and refuse an invitation

- Make suggestions

- Make inquiries and express preferences

- Talk about TV and radio programs

- Talk about video games and their effects

- Tenses: Present simple, Present progressive

- Modal verbs: must, can, ought to, should

- Adjectives and adverbs: good / well; slow / slowly

- Comparatives / superlatives of adjectives

- Adverbs of manner: skillfully, badly, quickly

- Like / prefer + to-infinitive

- What would you like to …?

- How about…? / What about…?

Trang 11

- Words to talk about sports, games, films, music: athletic,

championship, cartoon, adventure, detective, …

- Words to talk about TV and radio programs: series, perform,

satellite, …

- Words to talk about / to compare city and country life: quiet, noisy, crowded, busy.

Theme 6 : The world around us

Topics - Southeast Asia

- People and places

Speaking

- Name countries and their capital cities

- Discuss vacation destinations

- Talk about tourist attractions

- Talk about famous people and places

- Describe and compare city and village lifestyles

- Tenses: Present simple, Past simple

- Modal verbs: may / can (review)

- Adverbs of frequency (review)

- Why, Because (review)

Vocabulary:

- Names of some countries and capital cities in Asia:

Thailand, Singapore, Bangkok, Kuala Lumpur,…

- Words to talk about some famous places/people in Asia

or well-known scientists in the world: Angkor Watt, Thomas

Edison, Andersen, famous, well-known, attractive, …

Trang 12

II Hướng dẫn thực hiện SGK lớp 7

Unit 1: BACK TO SCHOOL

I Phõn phối chương trỡnh: 5 tiết (lessons)

II Mục đớch yờu cầu của cả bài:

- Học sinh cú thể chào và đỏp lại lời chào với mọi người

- Học sinh cú thể kể về một người nào đú

- Học sinh cú thể giới thiệu tự làm quen

- Học sinh cú thể hỏi và đỏp về thụng tin của cỏ nhõn mỡnh, hoặc của người khỏc

- Hỏi và đỏp về khoảng cỏch từ nơi này đến nơi khỏc

III Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1 Tiết 1: A FRIENDS (A 1, 3, 4, 5)

* Mục đớch yờu cầu: Sau giờ học:

- Học sinh cú thể chào, hỏi thăm và biết cỏch đỏp lại lời chào hỏi của mọi người

- Học sinh biết cỏch giới thiệu bạn mới, cỏch chào hỏi, đỏp lại với người mới quen

* Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu cỏch chào, hỏi thăm và cỏc đỏp lại (A1, 4/ p 10, 12)

- Luyện kĩ năng núi (A1, 3) và nghe (A4, 5)

* Kiến thức cần đạt được:

+ Đạt chuẩn: - Đỏp lại được lời chào, hỏi thăm

- Giới thiệu được bạn mới

- Nghe và nhận dạng được cỏc cõu chào hỏi và cỏch đỏp lại

Trang 13

+ Nõng cao:

- Lập được hội thoại chào hỏi và giới thiệu đc bạn mới

- Nghe và luyện tập chào hỏi theo cỏc cỏch núi trong băng, sỏch

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: classmate, also, to meet, will begin, hurry (bài nghe A5)

- Cấu trỳc cõu: So am I; Nice to meet you; Just fine; Pretty good; Me, too; How is everything?

Wh - Questions and Answers (what, who)

2 Tiết 2: A FRIENDS (A2/ p 11)

* Mục đớch yờu cầu: Sau giờ học,

- Học sinh cú thể đọc hiểu được một đoạn văn ngắn về Hoa

- Học sinh cú thể hỏi và trả lời một số cõu hỏi về Hoa

- Đọc được đoạn văn, ghi nhớ được một số từ mới trong bài

- Hiểu được cõu hỏi và trả lời về Hoa

- Túm tắt đoạn văn bằng cỏc cõu trả lời về Hoa và chộp lại

Trang 14

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: different from, unhappy, to miss, why- because

- Cấu trỳc cõu: Hiểu và trả lời được cỏc cõu hỏi "wh"

3 Tiết 3: B Names and addresses: B1, 2, 3 (p 15, 16)

* Mục đớch yờu cầu: Sau giờ học

- Học sinh cú thể hỏi và đỏp về một số thụng tin cỏ nhõn

- Giới thiệu về một bạn mới trong lớp

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng núi, viết

* Kiến thức cần đạt được:

+ Đạt chuẩn:

- Cú thể giới thiệu được bạn mới trong lớp

- Hiểu và trả lời một số cõu hỏi wh Và kể một số thụng tin cỏ nhõncủa mỡnh

- Hỏi được thụng tin cỏ nhõn của một bạn trong lớp

- Từ mới: middle name, who, what, which, where (Revision)

- Cấu trỳc cõu: Cõu hỏi với ' wh' ở thời hiện tại và cỏch trả lời

4 Tiết 4: B Names and addresses: B4, 5 (p 16, 17)

* Mục đớch yờu cầu: Sau giờ học

Trang 15

- Học sinh cú thể hỏi và đỏp về khoảng cỏch từ nơi này đến nơi khỏc với cõu hỏi How far?

- Núi về khoảng cỏch và phương tiện đi lại từ nhà mỡnh đến nơi nào đú

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng núi, viết với cõu hỏi how far …

- ễn lại cõu hỏi phương tiện how …? – By bike…

* Kiến thức cần đạt được:

+ Đạt chuẩn:

- Hỏi và đỏp về khoảng cỏch từ nhà mỡnh đến trường, …

- Viết được cõu hỏi và trả lời với How far is it … ?

+ Nõng cao:

- Lập được hội thoại hỏi giống như hội thoại mẫu: B4

- Viết lại đoạn hội thoại đú và mở rộng tới một số địa điểm khỏc

- Viết một đoạn văn giới thiệu, hoặc kể về một người bạn mới theo cỏc thụng tin mà mỡnh tỡm hiểu được về: tờn, tuổi, lớp, nơi ở, khoảng cỏch từ nhà đờn trường, và đi bằng phương tiện gỡ

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: How far, far, meter, kilometer

- Cấu trỳc cõu: + How far is it from….to…?

- It is (about) … kilometer…

+ How do you go to….? – By bike (ụn lại)

5 Tiết 5: B Names and addresses: B6 7 (p 16, 17)

* Mục đớch yờu cầu: Sau giờ học,

- Học sinh cú thể nghe về khoảng cỏch từ nơi này đến nơi khỏc với cõuhỏi How far?

- ễn từ vựng về cỏc địa điểm trong vựng, phương tiện, số đếm…

Trang 16

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng nghe, và ghi lại được thụng tin

- Luyện kĩ năng núi, hỏi- đỏp vố cỏc thụng tin cỏ nhõn về: tờn, nơi ở, khoảng cỏch, phương tiện…

* Kiến thức cần đạt được:

+ Đạt chuẩn:

- Nghe được cỏc địa điểm được núi đến

- Nghe và xỏc định đươc cỏc số chỉ khoảng cỏch

- Sau khi nghe, dựng cỏc thụng tin đó nghe được để hỏi và đỏp về bàinghe

- Điền vào FORM với thụng tin của mỡnh bằng tiếng Anh

+ Nõng cao:

- Lập được bảng thụng kờ trong nhúm về cỏc thụng tin của 5 bạn khỏc và bỏo cỏo trước lớp về khảo sỏt của nhúm mỡnh: Vớ dụ: nhà ai xa nhất, gần nhất…, phương tiện đến trường nào phổ biến nhất và ớt phổ biến nhất…

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: still, at recess, stamps, center, take the bus, letter, pocket, to post, meter, kilometer ( Bài nghe)

- Cấu trỳc cõu: How far is it from….? – It is about… (ụn lại)

What is your name? – My name is…

Where do you live? – I live in/ on/ at…

How do you go to school? – I go to school by …

How far is it from your house to school? – It’s about …

Unit 2: Personal information

I Phõn phối chương trỡnh: 6 tiết (lessons)

Trang 17

II Mục đớch yờu cầu của cả bài:

- Học sinh phõn biệt được số đếm và số thứ tự, cỏch đọc, cỏch sử dụng

- Học sinh cú thể hỏi và đỏp về số điện thoại, ngày thỏng năm sinh

- Học sinh cú thể hỏi đỏp về thụng tin cỏ nhõn qua điện thoại

- Học sinh cú thể mời, rủ ai đú làm gỡ và sắp xếp cuộc hẹn

- Học sinh cú thể đọc một đoạn văn và trả lời cõu hỏi, Viết được thiệp mời dự sinh nhật

- Học sinh hiểu và sử dụng được động từ will khi núi về những hành

động sẽ xảy ra trong tương lai

III Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1 Tiết 1: A Telephone numbers (A 1, 2, 3- p 19, 20)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học

- Học sinh cú thể núi lại số điện thoại của mỡnh hoặc người thõn, nghe và ghi lại được số điện thoại của cỏc bạn trong lớp

- Học sinh biết cỏch hỏi và đỏp về số điện thoại của bạn mỡnh

* Kĩ năng luyện tập:

- Cỏch núi số điện thoại, cỏch hỏi số điện thoại và đỏp lại (A1, 3/ p

19, 20)

- Cỏch hỏi và đỏp về địa chỉ, nơi ở

- Luyện kĩ năng núi (A1, 3) và nghe (A 2,3)

* Kiến thức cần đạt được:

+ Đạt chuẩn:

- Núi được số điện thoại

- Hỏi và đỏp về số điện thoại Hỏi đỏp về địa chỉ của mỡnh và của bạn

Trang 18

- Nghe và ghi lại được số điện thoại.

+ N õng cao::

- Lập được hội thoại hỏi và đỏp về thụng tin cỏ nhõn của ai đú ( A3)

- Viết một đoạn văn ngắn về bạn mới trong lớp sau khi đó hỏi thụng tin (A3) và kể lại trước lớp

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: Số đếm, cỏch núi số điện thoại đặc biệt vớ dụ như: 8 2118 00, 9

259 288……… ( A1)

address, soon, to call, telephone directory, and telephone numbers

- Mẫu cõu: What is your telephone number? - 9432235

Where do you live? Or What is your address?

* Chỳ ý: Chỉ giải thớch cỏch dựng và ý nghĩa của thành ngữ: “I’ll call you soon.” (A3) Khụng giải thớch hiện tượng ngữ phỏp của từ WILL trong cõu

2 Tiết 2: A telephone numbers: A4, 7 + Remember (p 21, 23)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học

- Học sinh hiểu được ý nghĩa của thời tương lai đơn (FUTURE

SIMPLE TENSE)

- Học sinh nắm được cỏch dựng “will” khi diễn đạt hành động sẽ xảy

ra trong tương lai

- Hỏi và đỏp, sắp xếp cho kế hoạch của mỡnh với WILL

- ễn tập cỏch gọi điện thoại cho bạn và đỏp lại

- ễn lại cỏch mời, rủ nhau làm gỡ và cỏch đỏp lại lời mời

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyờn kĩ năng núi, phỏt õm thụng qua hội thoại A4

- Luyện kĩ năng viết: Viết cỏc cõu hỏi và trả lời hoàn chỉnh A4 vào vở

* Ngụn ngữ cơ bản:

Trang 19

- Từ mới: will, tomorrow, to meet

- Cấu trỳc cõu: + Will you be free tomorrow evening? – Yes, I will

+ I’ll see you tomorrow

+ What will they do? ( wh - question with will)

+ Would you like to see a movie? - Sure

+ Lập hội thoại tương tự như phần A4

+ Viết một đoạn văn túm tắt lại nội dung đoạn hội thoại A4

* Chỳ ý: Nờn yờu cầu học sinh học thuộc lũng A4, cõu hỏi và trả lời ở A7

3 Tiết 3: A Telephone numbers: A5, 6 - p 21, 22

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học

- Học sinh cú thể nghe hiểu và ghi được thụng tin cần thiết qua hội thoại

- Học sinh luyện kĩ năng đọc hiểu qua đoạn hội thoại và trả lời cõu hỏi

- Học sinh được ụn lại cỏch gọi điện thoại và trả lời điện thoại

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyờn kĩ năng núi qua đọc và luyện tập hội thoại A6

Trang 20

- Luyện kĩ năng nghe điền thụng tin cần thiết A5.

- Luyện viết cõu trả lời hoàn chỉnh, viết lại đoạn văn A5

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: moment, to tell, again, to talk about

- Cấu trỳc cõu: Can I speak to Lan?

Where should we meet?

How will you get there?

- Thành ngữ được sử dụng: take a bus, at the moment,

* Yờu cầu cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Đọc thành thạo đoạn hội thoại và hiểu được nội dung (A6)

- Hỏi và đỏp cỏc cõu hỏi của bài mà khụng nhỡn sỏch, viết lại cỏc cõu hỏi và trả lời đỳng (A6)

- Nghe được cỏc thụng tin với sự hướng dẫn của giỏo viờn dưới dạng từ đơn (A5)

- Kể lại nội dung phần nghe bằng kết nối cỏc cõu a, b, c và d (A5)

+ Nõng cao:

- Kể hoặc viết lại nội dung đoạn hội thoại giữa Hõn và Phong (qua cỏc cõu trả lời a- e và thờm từ)

- Cú thể cho học sinh nghe và ghi lại đoạn hội thoại

* Chỳ ý: Cú thể dạy đọc A6 trước, rồi mới dạy nghe A5

4 Tiết 4: B My birthday (B1, 2, 3, 9 - p 24, 28)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

- Ghi nhớ, viết, đọc cỏc số thứ tự

Trang 21

- Đọc, viết đỳng tờn cỏc thỏng trong năm.

- Hỏi, đỏp về ngày thỏng sinh nhật của mỡnh và người thõn, bạn bố

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện phỏt õm đuụi “ th” trong số thứ tự

- Luyện nghe cỏc số thứ tự, ngày thỏng

- Luyện núi hỏi đỏp về ngày thỏng và sinh nhật

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: leap year, except, to appear, all the rest, và cần chỳ ý cho học sinh cỏc từ sau:

- first, second, third, fifth, ninth, twelfth, twentieth

- Cấu trỳc cõu: What is your date of birth? – June first (the first of June)

- Cú thể tăng thờm một số bài tập luyện tập về số đếm và số thứ tự

- Nghe, ghi được một số ngày thỏng qua băng

5 Tiết 5: B My birthday (B 4, 5 - p 25, 26)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

- Hỏi và đỏp về thụng tin cỏ nhõn

- Dựng thời tương lai đơn để núi về việc sẽ xảy ra

- Hiểu và trả lời cõu hỏi về đoạn hội thoại

- Viết được phiếu đăng ki học sinh của mỡnh

* Kĩ năng luyện tập:

Trang 22

- Luyện kĩ năng đọc hiểu và trả lời cõu hỏi (B4)

- Luyện núi: Hỏi đỏp về thụng tin cỏ nhõn

- Luyện núi: Kể về bản thõn mỡnh, viết phiếu

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: To worry, nervous, form, registration form, worried

- Cấu trỳc cõu: ễn lại: What is your date of birth? = When is your birthday? Where do you live? = What is your address?

How old will you be on your next birthday?

- Thành ngữ được sử dụng: Don’t worry, date of birth, I’m sure,

* Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Đọc thụng thạo đoạn hội thoại B4, hiểu và trả lời cõu hỏi từ a đến h (núi và viết)

- Điền được thụng tin form B5

- Tự viết form của mỡnh + Nõng cao:

- Hỏi và đỏp được hai hội thoại cỏ nhõn, giữa mỡnh và bạn khỏc (Đổi vai)

- Viết lại được hội thoại của mỡnh

- Đổi form để đúng vai khỏc lập nhiều hội thoại mới

- Dựng thụng tin cú trong FORM để viết hai đoạn văn

về bản than mỡnh và bạn mỡnh, sau đú kể trước lớp

* Chỳ ý: Nờn yờu cầu học sinh học thuộc B4 và cỏc cõu hỏi và trả lời

6 Tiết 6: B My birthday (B 6, 7, 8 - p 26, 27)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

Trang 23

- Đọc hiểu, phỏt õm đỳng cỏc từ co trong đoạn văn và trả lời cõu hỏi gợi ý của giỏo viờn

- Lấy được thụng tin cần thiết từ trong bài đọc để điền vào thiệp mời

- ễn lại thời tương lai đơn để trả lời cõu hỏi B7 dưới dạng núi và viết

- Tự viết được thiệp mời dự sinh nhật băng tiếng anh

* Kĩ năng luyện tập:

- Kĩ năng đọc hiểu, trả lời cõu hỏi gợi ý để tỡm thụng tin điền ụ trống

- Luyện kĩ năng viết

- Luyện phỏt õm

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: to invite, to join, party, to hope

- Cấu trỳc cõu: She will be 13 on her next birthday

I hope you will come………

- Thành ngữ được sử dụng: a party for, some of,

- Giỏo viờn nờn chuẩn bị thờm một số cõu hỏi gợi ý để học sinh cú thể lấy thụng tin từ bai đọc

Vd: When will Lan have a party for her birthday?

* Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Đọc, phỏt õm đỳng cỏc từ cú trong bài va hiểu nội dung

- Điền được thiếp mời của Lan

- Thay thụng tin cần thiết, tu viết thiếp mời dự sinhnhõt mỡnh

- Viết cõu trả lời B8 + Nõng cao:

Trang 24

- Tự viết một đoạn văn về mỡnh và bạn thõn của mỡnh.( B6)

- Viết một số cõu hỏi cho nội dung bài viết để hỏi cỏc ban khỏc

Unit 3: AT HOME

I Phõn phối chương trỡnh: 5 tiết (lessons)

II Mục đớch yờu cầu của cả bài:

- Học sinh kể về cỏc đồ vật trong phũng, bếp, miờu tả nhà, căn hộ

- Học sinh cú thể dựng cõu cảm thỏn để khen hoặc phàn nàn về điềugỡ

- Học sinh kể về cụng việc, gia đỡnh mỡnh

- Học sinh đưa ra cỏc cõu so sỏnh để miờu tả đồ vật, căn hộ

III Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1 Tiết 1: A What a lovely house! A 1 (- p 29, 30)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

- Cấu trỳc cõu: What an awful day! What a bright room! What nice

colors!

- Thành ngữ được sử dụng: Have a seat, I’d love some

Trang 25

* Chỳ ý: Cỏc thành ngữ chỉ giới thiệu ý nghĩa trong ngữ cảnh, ko khai thỏc ngữ phỏp

* Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn: - Ghi nhớ từ mới về cỏc vật dụng trong nhà

- Trả lời được cõu hỏi từ a- d, tả được nhà mỡnh ( 2 cõu e, f)

- Nhận dạng được cỏc cõu cảm thỏn trong bài A1

và đọc lại đỳng ngữ điệu

+ Nõng cao: - Tả lại nhà của Hoa đang ở ( núi trước lớp)

- Viết đoạn văn từ 3 đến 5 cõu tả về nhà mỡnh

2 Tiết 2: A What a lovely house! A 2, 3 ( p 30, 31)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú khả năng:

- Đưa ra cõu cảm thỏn để thỏn phục hoặc phàn nàn về điều gỡ

- Miờu tả được vị trớ cỏc đồ vật trong phũng khỏch

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện cấu trỳc ngữ phỏp: Cõu cảm thỏn với WHAT………!

- Luyện núi: Miờu tả vị trớ đồ vật với cỏc giới từ chỉ vị trớ

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: wet (a), delicious (a), expensive (a), closet (n)

- ễn lại giới từ chỉ vị trớ: on, in, under, near, next to, behind, in frontof………

- Cấu trỳc cõu: Cõu cảm thỏn: What an expensive dress!

Where is the coach? It is under the picture

* Kiến thức cần đạt :

Trang 26

+ Đạt chuẩn: - Đưa ra được cõu cảm thỏn Cú thể học

3 Tiết 3: B Hoa’s family B 1, 2 (p 33,34)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

- Biết được cụng việc của một người làm nghề giỏo viờn, y tỏ…là gỡ

và nơi làm việc

- Đọc đoạn văn kể về cụng việc và trả lời cõu hỏi

* Kĩ năng luyện tập:

- ễn thời hiện tại đơn để núi về cụng việc và nơi làm việc

- Luyện kĩ năng đọc hiểu

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: farm (n),journalist (n), newspaper (n), sick (a), primary school (n),

to raise cattle (v), to take care of ,

- Cấu trỳc cõu: Cõu hỏi nghề ngiệp: What do you do? What is your job? I’m a farmer I grow vegestables and raise cattle

What does she do?

She is a nurse She takes care of sick children

Cõu hỏi nơi làm việc: Where do you/ does she work?

Trang 27

I work on the farm/ She works in a hospital.

- ễn thời hiện tại đơn

- Thành ngữ được sử dụng: write for, from………till, elder brother

* Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn: Dựng thời hiện tại đơn để:

- Hỏi và đỏp về nghề nghiệp của người tronggia đỡnh Hoa và Lan

- Kể về cụng việc, nơi làm việc của bố mẹ mỡnh

+ Nõng cao: -

4 Tiết 4:B Hoa’s family: B.3, 4 (p 35)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể:

- Núi về cụng việc của ai đú

- Nghe lấy thụng tin về cụng việc của ai đú

* Kĩ năng luyện tập:

- Ngữ phỏp: ễn lại thời hiện tại đơn

- Luyện kĩ năng nghe để lấy thụng tin

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: high school, magazine, Tom, Susan, Bill

- Cấu trỳc cõu: He is+ nghề nghiệp He is + tuổi He works + nơi làm việc

* Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn: - Hiểu được cụng việc của một số nghề (B3)

- Nghe được cỏc thụng tin về Tờn, tuổi, nghề và nơi làm việc

- Viết lại dưới dạng hoàn thành cõu:

E.g: a, He is……….He is………He……… a………… He works………school.

Trang 28

b, Her name………… She……… She is……… She

writes………

c, Bill……… He……… He……….in

a………

+ Nõng cao:

5 Tiết 5: B Hoa’s family: B 5 (p 35)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể:

- Cỏch dựng cõu so sỏnh để tả căn hộ

- Đọc, hiểu đoạn hội thoại và trả lời cõu hỏi

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc, hiểu

- Giới thiệu, ụn lại cỏc tớnh từ so sỏnh

- Viết được cõu so sỏnh với một vài tớnh từ so sỏnh đú

- Đọc , hiểu nụi dung phần A5 và trả lời cõu hỏi

Trang 29

+ Nõng cao: - Viết cỏc cõu miờu tả cỏc căn hộ dưới dạng so sỏnh

Unit 4: AT SCHOOL

I Phõn phối chương trỡnh: 5 tiết (lessons)

II Mục đớch yờu cầu của cả bài:

- Hỏi đỏp về thời gian (ụn lại)

- Hỏi đỏp về thời gian biểu ( ụn lại)

- Núi về thời gian biểu, mụn học và nội qui, điều lệ trong nhà trường

- Hỏi và đưa ra chỉ dẫn

III Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1 Tiết 1: A Schedules: A 1, 2, 3 (p 42, 43)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể:

- Hỏi và đỏp về thời gian, thời gian biểu

- Nghe và điền được cỏc thụng tin về thời gian và cỏc mụn học trong nhà trường

- ễn thời hiện tại đơn

* Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu và luyện tập cỏch hỏi và đỏp về giờ và thời gian biểu

- Giới thiệu cỏc mụn học trong nhà trường

- Luyện kĩ năng nghe lấy thụng tin hoàn thành bảng

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: cỏch núi về giờ, cỏc mụn học ỏ trường, period, class,

- Ngữ phỏp: Cõu hỏi về giờ: What time is it? – It’s half past eight

Cõu hỏi cho thời gian biểu: - What time do you get up? – I get

up at six

Trang 30

- Thành ngữ: Half past…, a quarter, as usual, next class, start again, the last class

* Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn: - Hỏi đỏp được về giờ

- Kể được mỡnh làm gỡ vào lỳc mấy giờ

- Nghe được giờ và mụn học (số và mụn) + Nõng cao: - Kể lại được cỏc mụn học vào thứ 6,7 lỳc nào (dựa vào bảng A2)

2 Tiết 2: A Schedules A 4, 5 (p 43, 44)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

- ễn lại thời hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn

- Hỏi đỏp về thời khúa biểu: mụn học ở trường và thời gian, mụn học yờu thớch

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng núi về hoạt động đang xảy ra vào lỳc mấy giờ

- Luyện hỏi đỏp về thời khúa biểu và mụn học yờu thớch

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: + Cỏc mụn học ở trường

- Ngữ phỏp: + Thời hiện tai đơn và hiện tại tiếp diễn

+ What is Lan studying at 8.40? – She’s studying

Trang 31

- Hỏi đỏp cỏc cõu hỏi trờn về thời khúa biểu thành thạo

+ Nõng cao: - Lập hội thoại giống A5 với cỏc bạn trong lớp, viết lại

3 Tiết 3: A Schedules (A 6- p 44)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

- Đọc bài đọc và hiểu về cỏc trường học ở Mỹ

- Núi về một số điểm khỏc với trường học ở Việt nam

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: cỏc từ về chủ điểm nhà trường: school uniform, 20-

muniter break, cafeteria, snacks, popular, unpopular, baseball, football,to wear, to sell,

- Cụm từ được sử dụng: There is/ are no…………, two twenty- minutes breaks, the other, the most popular after- class activites

Trang 32

4 Tiết 4: B The library (B 1, 3, 4, 5- p …)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

- Biết được cỏc loại sỏch cú trong thư viện trường

- Hỏi và chỉ dẫn khi ở thư viện

- Dựng giới từ để núi về vị trớ của cỏc loại sỏch trong thư viện

* Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu từ mới về chủ điểm thư viện nhà trường, luyện phỏt õm

- Giới thiệu cõu hỏi và cỏch chỉ dẫn vể nội qui, vị trớ sỏch trong thư viện

- Luyện tập mẫu cõu với giới từ chỉ vị trớ

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: These/ those – this / that

+ library, rack, dictionary, reader, novel, reference book, welcome

- Cụm từ: on the left/ right, at the back of, in the middle of,

- Ngữ phỏp: cõu hỏi vị trớ, hỏi chỉ dẫn, đưa ra chỉ dẫn:

+ Where are the magazines? – They’ re on the racks in the middle of the room

+ Where can I find the math books , please? – They’re on the shelves on the left

+ These racks have magazines and those have newspapers

Trang 33

+ Kể được ớt nhất một loại sỏch cú trong thư viện

và vị trớ của chỳng

- Nõng cao: + Tả lại cỏc loại sỏch và vị trớ của chỳng trong thư viện (Viết hoặc núi)

5 Tiết 5: B The library : B 3, 4 (p 48, 49)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh

- ễn lại cỏc từ đó học theo chủ điểm thư viện (Tiết 4)

- Đọc hiểu về một thư viện lớn trờn thế giới

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện nghe về cỏc đầu sỏch trong thư viện và vị trớ của chỳng

- Luyện đọc hiểu và trả lời cõu hỏi về thư viện nổi tiếng

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới:

+Librarian’s desk, study area, together,center, to receive, copy,

to contain, employees, Congress

- Cụm từ: to keep…together, in the center of, one of, copies of,

- Ngữ phỏp: Cõu hỏi Wh ở thời hiện tại đơn

* Kiến thức cần đạt:

- Đạt chuẩn: + ễn cỏc từ theo chủ điểm thư viện qua bài nghe

+ Kể về thư viện trong bài đọc B4 qua 5 cõu trả lời(a- e)

- Nõng cao: + Học thuộc lũng B4

Unit 5: WORK AND PLAY

I Phõn phối chương trỡnh: 5 tiết (lessons)

II Mục đớch yờu cầu của cả bài:

Trang 34

- Giới thiệu cỏc từ mới về chủ đề nhà trường: Mụn học, hoạt động trong cỏc giờ học, giờ ra chơi

- Hỏi đỏp về chủ điểm nhà trường với thời hiện tại đơn

III Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1 Tiết 1: A In class

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

- Giớ thiệu cỏc ngữ liệu về chủ điểm nhà trường, hoạt động học

- Hỏi đỏp về cỏc hoạt động trong cỏc giờ học

* Kĩ năng luyện tập:

- Giớt thiệu và luyện từ mới

- Luyện hỏi đỏp về chủ điểm mụn học với thời hiện tại đơn

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: maps, experiment, to use, to think

- Cụm từ: how to use, to do some experiments

- Ngữ phỏp: Cõu hỏi Wh ở thời hiện tại đơn

Trang 35

4 What does she study in her Physics class? // What do you think of Geography?

5 What time do Mai’s class start and finish today? // what time

do your classes start and end?

- Nõng cao: + Viết đoạn văn về mỡnh (A1)

2 Tiết 2: A In class: A2 (p 52)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

- Đọc và trả lời cõu hỏi về Ba

- Luyện tập thời hiện tại đơn với cõu hỏi và trả lời về cỏc hoạt động hàng ngày

* Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu và luyện tập cỏc từ chỉ về hoạt động giải trớ sau giờ học

- Luyện kĩ năng đọc và trả lời võu hỏi

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới:

+ to enjoy, Electronics, to repair, household appliances, to fix, guitar, art club, to draw, drawing, artist

- Cụm từ được sử dụng: to be good at, learn to play the guitar, to like…best

- Ngữ phỏp: + Động từ thời hiện tại với chủ ngữ: Ba, he, she, it

+ Cõu hỏi Wh (ý nghĩa, cấu trỳc) v à cỏch trả lời

* Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn: - Đọc trụi chảy đoạn văn và hiểu nội dung

- Hỏi và đỏp trụi chảy với cỏc cõu hỏi về Ba (từ

a-> e)

- Kể về mỡnh (cõu hỏi f, g, h của A2) + Nõng cao:

Trang 36

- Dựa vào cỏc cõu hỏi từ a -> f để hỏi một bạn trong lớp để lấy thụng tin, về nhà viết một đoạn kể về bạn đú (A2)

3 Tiết 3: A In class: A4, 5 (p 54)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể:

- ễn lại cỏc từ về cỏc mụn học, hoạt động trong cỏc giờ học và thời gian cú giờ học

- Đọc hiểu về học tập ở Việt nam

- Học thuộc lũng A5

* Chỳ ý: Cỏc phần đỏnh dấu * là dành cho học sinh Khỏ, giỏi tỡm hiểu tại nhà Gv cú thể chữa ngoài giờ hoặc tiết luyện tập tăng cường

4 Tiết 4: B It’s time for recess: B1, 2 (p 56, 57)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

- Biết cỏc từ chỉ cỏc hoạt động trong giờ ra chơi

- Miờu tả giờ ra chơi ở trong tranh hoặc ở trường

Trang 37

* Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu từ mới và luyện tập về từ vựng

- Hỏi đỏp về cỏc hoạt động thường diễn ra hoặc đang diễn ra trong giờ

- Ngữ phỏp: thời hiện tai đơn: Kể về hoat động hay xảy ra

Thời hiện tại tiếp diễn: miờu tả hoạt động đang diễn ra

e.g: what are the boys doing? – They are playing catch

- Hỏi và đỏp về cỏc hoạt động xảy ra trong giờ ra chơi: (phần B1 b)

e.g.: What do students often do at recess? – They often chat at recess

+ Nõng cao:

- Miờu tả lại giờ ra chơi ở lớp em

5 Tiết 5: B It’s time for recess: B3 (p 57)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

- Biết thờm cỏc từ mới về chủ đề ra chơi ở trường học

Trang 38

- Đọc hiểu và núi được điểm khỏc nhau về hoạt động ở giờ ra chơi ở Việt Nam và ở Mỹ

* Kĩ năng luyện tập:

- Cung cấp và luyện tập từ mới trong bài đọc

- Luyện kĩ năng đọc hiểu

- Luyện hỏi và đỏp về hoạt động thường xảy ra nhất ở giờ ra chơi

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: junior high school, energetic, whole, portable CD player,

earphone, mainly, cards, common, relax

Mostly, worldwide, senior high school

- Cụm từ được sử dụng: to take part in, to practice, to score a goal, to swap baseball cards with

- Ngữ phỏp: ễn thời hiện tại đơn

* Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Ghi nhớ cỏc từ mới trong bài

- Đọc trụi chảy bài đọc, hiểu và làm bài tập đọc hiểu

- Nờu một số hoạt động KO xảy ra ở giờ ra chơi ở trương học Việt nam

e.g The energetic often play basketball, but they just practice scoring goals…

+ Nõng cao: - Làm bài tập B4 : hỏi và đỏp trong nhúm 3 học sinh

- Bỏo cỏo trước lớp về kết quả:

e.g.: In my group, talking is the most common way of relaxing at recess…

Trang 39

Unit 6: AFTER SCHOOL

I Phõn phối chương trỡnh: 6 tiết (lessons)

II Mục đớch yờu cầu của cả bài:

- Học sinh cú thể núi về cỏc hoạt động phổ biến sau giờ học của học sinh

- Học sinh cũng đưa ra được cỏc đề nghị cựng làm gi và đỏp lại

- Sắp xếp, đưa ra thời gian để cựng lam gỡ trong nhúm

III Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1 Tiết 1: A What do you do? A1 (p 60, 61)

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

- Hỏi và đỏp về cỏc hoạt động sau giờ học

- Đề nghị, rủ ai cựng làm gỡ và cỏch đỏp lại

- Trả lời cõu hỏi Wh ở thời hiện tại đơn về thúi quen, sở thớch

* Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu cỏc ngữ liệu mới trong bài và luyện tập

- Luyện tập nghe và phỏt õm, đọc và trả lời cõu hỏi

+ Đạt chuẩn: - Đọc và trả lời cõu hỏi từ a- f

- Hỏi đỏp về cỏc hoạt động sau giờ học

Trang 40

- Rủ bạn cựng làm gỡ để thư gión sau giờ học + Nõng cao: - Lập hội thoại tương tự như A1 với bạn mỡnh

2 Tiết 2: A What do you do? A2

* Mục đich yờu cầu: Sau giờ học, học sinh cú thể

- ễn lại cỏc từ chỉ cỏc hoạt động sau giờ học

- Hỏi và đỏp về cỏc hoạt động sau giờ học với cỏc trạng từ chỉ tần xuất

* Kĩ năng luyện tập:

- Luyện từ chỉ cỏc hoạt động sau giờ học

- Luyện núi về cỏc hoạt động sau giớ học

- Thời hiện tại đơn với trạng từ chỉ tần xuất cho cỏc hoạt động lặp lại

* Ngụn ngữ cơ bản:

- Từ mới: swimming pool,

- Trạng từ chỉ tần xuất : usually, sometimes, often, always, never

- Ngữ phỏp: Cõu hỏi cho hoạt động sau giờ học:

+ What do you do after school? - I read in the library

Cõu hỏi cho tần xuất hành động xảy ra:

+ How often do you read in the library?

- I often read in the library

* Kiến thức cần đạt :

- Đạt chuẩn: + Ghi nhớ cỏc hoạt động sau giờ học (A2a)

+ Hỏi đỏp thành thạo cõu hỏi về hoạt động sau giờ

A2a với cỏc trạng từ chỉ tần xuất

- Nõng cao: + Kể về mỡnh hay làm hoặc ko bao giờ làm sau giờ học

Ngày đăng: 06/03/2021, 02:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w