1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Bài 63. Ôn tập phần Sinh vật và môi trường

13 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 333,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sinh sống, trong đó các sinh vật luôn tác động qua lại lẫn nhau và tác động với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

H ĐÔNG HOÀ

CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ

Giáo viên: Đặng Văn Trị

Đơn vị: Trường THCS Trường Chinh

NĂM HỌC 2008 - 2009

Trang 2

1/ Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng

Môi trường và các nhân tố sinh thái.

Môi trường (vô sinh và hữu sinh) Nhân tố sinh thái Ví dụ minh hoạ

M ôi trường n ước -Nhân tố vô sinh

-Nhân tố hữu sinh

-Động vật, thực vật

Môi trường

trong đất

Môi trường trên

mặt đất, không khí

Môi trường sinh v ật

-Nhân tố vô sinh -Nhân tố hữu sinh

-Nhân tố vô sinh -Nhân tố hữu sinh

-Nhân tố vô sinh -Nhân tố hữu sinh

-Độ ẩm, nhiệt độ, đất,…

-Động vật, thực vật

Động vật, thực vật

- Độ ẩm, nhiệt độ, dinh dưỡng -Động vật, thực vật, con người

I/ Hệ thống hoá kiến thức:

Trang 3

2/ Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng.

Sự phân chia các nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái.

Nhóm thực vật

Nhân tố

Ánh sáng

Nhiệt độ

Độ ẩm

-Nhóm cây ưa sáng -Nhóm cây ưa bóng

-Thực vật biến nhiệt

-Thực vật ưa ẩm -Thực vật chịu hạn

-Nhóm động vật ưa sáng -Nhóm động vật ưa tối

-Động vật biến nhiệt -Động vật hằng nhiệt

-Động vật ưa ẩm -Động vật ưa khô

I/ Hệ thống hoá kiến thức:

?Có thể căn cứ vào đặc điểm hình thái để phân biệt được tác động của nhân tố sinh thái với sự thích nghi của sinh vật không?

Trang 4

Quan hệ Cùng loài Kh ác loài

Hổ trợ

Đối địch

3/ Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng.

Quan hệ cùng loài và khác loài

-Quần tụ cá thể -Cách li cá thể

-Cộng sinh -Hội sinh

-Cạnh tranh thức ăn, chỗ ở -Cạnh tranh con đực-con cái trong mùa sinh sản

-Ăn thịt nhau

-Cạnh tranh -Kí sinh, nửa kí sinh -Sinh vật ăn sinh vật khác

I/ Hệ thống hoá kiến thức:

? Nêu những điểm khác biệt về các mối quan hệ cùng loài và

khác loài.

Trang 5

Khái niệm Định nghĩa Ví dụ minh hoạ

Quần thể

Quần xã

Cân bằng sinh học

Hệ sinh thái

Chuỗi thức ăn

Lưới thức ăn

4/ Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng.

Hệ thống hoá các khái niệm

I/ Hệ thống hoá kiến thức:

Trang 6

Hệ thống hoá các khái niệm

gian nhất định, ở một thời điểm nhất định có khả năng sinh sản.

một không gian xác định, có quan hệ như một thể thống nhất, nên có cấu trúc tương đối ổn định các sinh vật sống trong quần xã thích nghi với môi trường sống.

Là trạng thái mà số lượng cá thể mỗi quần thể trong

quần xã dao động quanh vị trí cân bằng nhờ khống chế sinh học

Quần thể thông Đà Lạt, cọ Phú Thọ, quần thể vịt,…

Quần xã ao, quần xã rừng ngập mặn,…

: Thực vật phát triển→ sâu ăn thực vật tăng → chim ăn sâu

tăng → s âu ăn thực vật giảm.

*Quần thể:

-Ví dụ:

*Quần xã:

-Ví dụ:

*Cân bằng sinh học:

-Ví dụ

I/ Hệ thống hoá kiến thức:

Trang 7

Hệ thống hoá các khái niệm

Bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sinh sống, trong đó các sinh vật luôn tác động qua lại lẫn nhau và tác động với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới, hệ sinh thái biển,…

Là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dương với

nhau, mỗi loài là một mắt xích vừa là sinh vật tiêu thụ, vừa là sinh vật

bị tiêu thụ.

Rau sâu chim ăn sâu

Là các chuỗi thức ăn có mắt xích chung.

Rau  sâu  chim ăn sâu

Thỏ  đại bàng

*Hệ sinh thái:

Ví dụ:

* Chuỗi thức ăn:

Ví dụ:

* Lưới thức ăn:

Ví dụ:

I/ Hệ thống hoá kiến thức:

Trang 8

Các đặc

trưng Nội dung cơ bản Ý ngh ĩa sinh thái

Tỉ lệ

đực/ cái

Thành

phần nhóm

tuổi

Mật độ

quần thể

5/ Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng.

Các đặc trưng của quần thể

Phần lớn các quần thể có

của quần thể.

Quần thể gồm các nhóm tuổi:

-Nhóm tuổi trước sinh sản -Nhóm tuổi sinh sản

-Nhóm tuổi sau sinh sản

-Tăng trưởng khối lượng và kích thước quần thể.

-Quyết định mức sinh sản của quần thể.

-Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.

-Là mật độ sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.

-Phản ánh các mối quan hệ trong quần thể và có ảnh hưởng tới đặc trưng khác của quần thể.

I/ Hệ thống hoá kiến thức:

Trang 9

6/ Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng.

Các dấu hiệu điển hình của quần xã.

Các dấu hiệu Các chỉ số Thể hiện

Số lượng các

loài trong

quần xã

trong quần xã.

quần xã

Độ thường gặp -Tỉ lệ% số địa điểm bắt gặp một loài

trong tổng số địa điểm quan sát.

Thành phần

loài trong

quần xã

quần xã.

nhiều hơn hẳn các loài khác.

I/ Hệ thống hoá kiến thức:

Trang 10

*Câu 1 / Có thể căn cứ vào đặc đỉêm hình thái để phân biệt được tác động

của nhân tố sinh thái với sự thích nghi của sinh vật không?

*Câu2/ Nêu những điểm khác biệt về các mối quan hệ cùng loài và khác loài?

Câu 3/ Quần thể người khác quần thể sinh vật khác ở những điểm nào?

Nêu ý nghĩa của tháp dân số.

Câu4/ Quần xã và quần thể phân biệt với nhau về những mối quan hệ cơ

bản nào?

Câu5/ Hãy điền những cụm từ thích hợp vào các ô ở sơ đồ chuỗi thức ăn dưới đây và giải thích.

II/ Câu hỏi ôn tập:

I/ Hệ thống hoá kiến thức

Trang 11

Câu6/ Trình bày những hoạt động tích cực và tiêu cực của con người đối

với môi trường.

Câu7/ Vì sao nói ô nhiễm môi trường chủ yếu do hoạt động của con người gây ra? Nêu những biện pháp hạn chế ô nhiễm.

Câu 8 / Bằng cách nào con người có thể sử dụng tài nguyên thiên nhiên

một cách tiết kiệm và hợp lí?

Câu9/ Vì sao cần bảo vệ các hệ sinh thái? Nêu các biện pháp bảo vệ và duy trì sự đa dạng của các hệ sinh thái.

Câu10/ Vì sao cần có Luật Bảo vệ môi trường? Nêu một số nội dung cơ bản trong Luật Bảo vệ môi trường Việt Nam.

II/ Câu hỏi ôn tập:

I/ Hệ thống hoá kiến thức:

•Xác định ô nhiễm môi trường do:-Con người (chủ yếu)

- Thiên nhiên *Nguyên nhân do con người:Do nhu cầu xã hội (hoạt động giao thông vận tải,sản xuất công nghiệp, chất thải trong sinh hoạt, bệnh viện, thuốc trừ sâu, hậu quả

chiến tranh… )

* Biện pháp: Có nhiều biện pháp( dựa vào bảng 55 SGK/168)

Trang 12

Câu6/ Trình bày những hoạt động tích cực và tiêu cực của con người đối

với môi trường.

Câu7/ Vì sao nói ô nhiễm môi trường chủ yếu do hoạt động của con người gây ra? Nêu những biện pháp hạn chế ô nhiễm.

Câu 8 / Bằng cách nào con người có thể sử dụng tài nguyên thiên nhiên

một cách tiết kiệm và hợp lí?

Câu9/ Vì sao cần bảo vệ các hệ sinh thái? Nêu các biện pháp bảo vệ và duy trì sự đa dạng của các hệ sinh thái.

Câu10/ Vì sao cần có Luật Bảo vệ môi trường? Nêu một số nội dung cơ bản trong Luật Bảo vệ môi trường Việt Nam.

II/ Câu hỏi ôn tập:

I/ Hệ thống hoá kiến thức:

*Sự cần thiết ban hành Luật Bảo vệ môi trường: Nhằm điều chỉnh hành vi của

cả XH để ngăn chặn, khắc phục hậu quả xấu do con người và thiên nhiên gây ra cho môi trường tự nhiên.

* Điều chỉnh việc khai thác, sử dụng các thành phần của môi trường hợp lí để

phục vụ sự nghiệp phát triển bền vững của đất nước.

*Luật Bảo vệ môi trường Việt Nam gồm: 7 Chương và 55 điều.

Trang 13

II/ Câu hỏi ôn tập:

I/ Hệ thống hoá kiến thức:

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

1/ Bài vừa học: - Hoàn thành nội dung các bảng hệ thống hoá kiến thức -Dựa vào nội dung bảng,thông tin SGK, vở ghi để hoàn

thành câu hỏi ôn tập

2/ Bài sắp học: Chuẩn bị kiến thức, giấy viết để kiểm tra học kì II.

Ngày đăng: 06/03/2021, 02:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w