[r]
Trang 21 Nªu c¸ch t×m íc cña mét sè a >1? T×m ¦(4), ¦(6) ?
KiÎm tra bµi cò
2 Nªu c¸ch t×m béi cña mét sè kh¸c
0 ?
T×m B(4), B(6) ?
Trang 3¦(4)={1, 2, 4}
¦(6)={1, 2, 3, 6}
B(4)={0, 4, 8, 12, 16, … } B(6)={0, 6, 12, 18, 24, … }
Trang 4TrườngưTHCSư ưLiêngưTrang –
Tiết 29: Ước chung và bội chung
Giáo viên: Nông Văn Vững
Lớp 6A2
Trang 5¦(4)={1; 2; 4}
¦(6)={1; 2; 3; 6}
1 Ước chung:
Ví dụ: Tập hợp các ước của 4
và 6 được viết:
* KÝ hiÖu: ¦C(4, 6)={ 1; 2 }
Trang 6Khái niệm:
Ước chung của hai hay nhiều số là
ớc của tất cả các số đó.
* x ƯC(a, b, c) nếu a x, b x và c x
Mở rộng:
Trang 7
Khẳng định sau đúng hay sai:
8 ƯC (32, 28)
8 ƯC (16, 40)
Sai
Đúng Khẳng định
?1
Trang 8A = B(4)={0; 4; 8; 12; 16; 20,….}
B = B(6)={0; 6; 12; 18; 24,….}
2 Bội chung:
Ví dụ: Tập hợp A các bội của 4, tập hợp B các bội của 6 được viết:
*KÝ hiÖu: BC(4, 6)={0; 12; … }
Trang 9Khái niêm :
Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
Mở rộng:
* x BC(a, b, c) nếu x a , x b và x c
Trang 10Điền số vào ô vuông để đ ợc một khẳng định đúng:
?2
* 6 BC(3, )
Đáp án: Có thể điền vào ô vuông một trong các số: 1, 2, 3, 6
Trang 11a 4 ƯC(12, 18)
c 2 ƯC(4, 6, 8)
e 80 BC(20, 30)
Bài tập 134 (SGK-53)
Điền kí hiệu hay vào ô vuông cho đúng:
Trang 121 3 2
¦(6)
4
2 1
¦(4)
¦C(4, 6)
3 Chú ý:
VD:
Trang 13* Khái niệm:
Giao của hai tập hợp là một tập hợp
gồm các phần tử chung của hai tập hợp
đó
* Kí hiệu: A B
* Ví dụ: Ư(4) Ư(6)=ƯC(4, 6)
Trang 14T×m giao cña hai tËp hîp
a)A={3, 4, 6} ; B={4, 6} b) M={a, b} ; N={c}
Trang 15a) B(4) B(6)= BC(4, 6)
B(6)
0
4
8
12
6
Trang 16a) A={3, 4, 6} ; B={4, 6}
A B=
{4, 6} = B
6
4 3
A
B
Trang 17b) M={a, b} ; N={c}
M N=
c
N
b a
Trang 18Hoạt động nhóm:
b) BC(2, 3)
Hãy tìm các tập hợp sau:
={1, 3}
a) ƯC(6, 9)
={0, 6, 12, 18, … }
={0, 6, 12, 18, … }
Trang 19H íng dÉn vÒ nhµ:
1.Häc thuéc lý thuyÕt
2 Lµm bµi tËp: 136, 137, 138 (SGK-54)