Chương trình nâng cao Câu 4b.[r]
Trang 1Soạn tin: DATN ANH 123 gửi 8702 Soạn tin: DIEM 01 102886 gửi 8502
Đáp án tham khảo ký thi tốt nghiệp THPT năm 2012
Môn: Toán
I/ PHẦN CHUNG
Câu 1:
1 y = f(x) = 1 4 2 2
4x x
TXĐ : D = R
Sự biến thiên :
Chiều biến thiên
' 3
0
2
x
x
X -∞ -2 0 2 +∞
y’ - 0 + 0 - 0 + Hàm số nghich biến trên trên (-∞ , -2) ; (0 ; 2)
Hàm số đồng biến trên trên (-2 ; 0);( 2; ∞)
Cực trị :
Hàm số đạt cực đại tại x = 0, y CD 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x = ±2, y CT 4
Giới hạn và tiệm cận
Đồ thị hàm số không có tiệm cận
lim ( )
lim ( )
x
x
f x
f x
Trang 2Bảng biến thiên :
Đồ thị :
Câu 1.2
Gọi phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có dạng
Y = f x'( 0)(x x0) f x( 0)
f’’(x) = 2
3x 4
f’’(x ) =-1 0
2
0
3x 4 1
2
0
3x 3
2
0 1
x
0
0
1 1
x
x
Trang 3Soạn tin: DATN ANH 123 gửi 8702 Soạn tin: DIEM 01 102886 gửi 8502
0 1
x => f(x ) = 0 7
4 => f’(x ) = -3 0
Y = -3x + 5
4
x => f(x ) = 0 7
4 => f’(x ) = -3 0
Y = 3x + 5
4
5 3x 4 5 -3x 4
y
Câu 2
Câu 2.1: log (2 x 3) +2 log 34 log x3 = 2 (1)
Đkxđ : 3 0
0
x
3 0
x
x ⟺ x > 3
(1) ⟺ log (2 x 3) + 2 log x4 = 2
⟺ log (2 x 3) + 2
2
2log x = 2
⟺ log (2 x 3) + 2.1
2 log x2 = 2
⟺ log (2 x 3)+ log x2 = 2
⟺ log (2 x 3) x = 2
⟺ x(x-3) = 4
⟺ x2 - 3x = 4
⟺
Vậy x = 4 là nghiệm phương trình trên
Câu 2.2
I =
ln 2
2
( ex 1) e dxx
Trang 4Đặt ex - 1 = t ⇒ dt = e dxx
⇒ I =
1
2 0
t dt =
3
3
0 =
3
1
3 -
3
0
3 =
1 3
Câu 2.3
2
( )
1
f x
x dkxd : x 1
⇒
'
( )
f x
4 > 0
⇒ f x'( ) > 0 ∀ x 1 ⇒ hàm số luôn đồng biến
'
( )
f x
( )
1 2
m2 m
⇒ min f x ( ) = m2 m
0 ;1
x
Để min f x ( ) = 2 ⇒ m2 m = 2
2 0
Trang 5Soạn tin: DATN ANH 123 gửi 8702 Soạn tin: DIEM 01 102886 gửi 8502
2
m
m
Vậy m = -1 hoặc m = 2 ⇒ giá trị nhỏ nhất f(x) trên đoạn [0; 1] = - 2
Câu 3
Góc giữa đường thẳng A’B và mp (ABC) = 60o
'A BA= 60o
'
AA B
có
90 ' 60
o o
A
AA B
AB a
AA’ = a 3
' ' '
ABCA B C
V = AA’.DT ABC
= a 3.1 2
2a =
2 3
2 a
II/ PHẦN RIÊNG
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 4a
1) A(2,2,1)
B(0,2,5) Đường thẳng (AB) đi qua A, B nhận AB
làm vector chỉ phương
u
2)
2, 2,1
2 5 ( 2) 0 4
0, 2,5
A
AB B
Trang 6Mặt cầu (S) có đường kính AB bán kính R = 5
2
AB
Phương trình mặt cầu (S):
Khoảng cách
2.1 2 0.3 5
2 1 0
(P) tiếp xúc với mặt cầu đường kính AB
Câu 5a
2 Chương trình nâng cao
Câu 4b
Câu 4b.1
0(0;0;0) ; A (2;1; 2) OA (2;1; 2)
+ Đường thẳng (d) đi qua O và A nhận OAlàm véc tơ chỉ phương
(2;1; 2) ( ) :
0(0; 0; 0)
d OA d
qua
z
u
Câu 4b.2:
Mặt cầu (S) tâm A đi qua O nhận OA làm bán kính
R OA
x y z x y z
2
Trang 7Soạn tin: DATN ANH 123 gửi 8702 Soạn tin: DIEM 01 102886 gửi 8502
Câu 5b
2
5
1
i
i