-Tìm điều kiện để hệ có nghiệm thỏa điều kiện cho trước, tam thức không đổi dấu -Tìm điều kiện của tham số để pt trùng phương có số nghiệm thỏa đk cho trướcI. 2.Kỷ năng:.[r]
Trang 1TÊN BÀI : KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV
Ngày soạn: 25./02./2013 Ngày kiểm tra: 27/02/2013
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
I.1 Dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai:
-Giải bất phương trình tích, thương của các nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai -Tìm điều kiện để tam thức không đổi dấu trên R
I.2 Phương trình và bất phương trình bậc hai hoặc quy về bậc hai:
-Giải phương trình, bpt chứa ẩn trong dấu GTTĐ, trong dấu căn bậc hai
-Giải phương trình, bpt bằng phương pháp đặt ẩn phụ I.3 Phương trình, bpt và hệ bất phương trình chứa tham số:
-Tìm điều kiện để hệ có nghiệm thỏa điều kiện cho trước, tam thức không đổi dấu -Tìm điều kiện của tham số để pt trùng phương có số nghiệm thỏa đk cho trước
2.Kỷ năng:
-Trình bày bài giải logic, khoa học
-Kiểm tra kỷ năng tìm điều kiện và giải phương trình , bất phương trình
II.HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận
III.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.(Nội dung I.1):
Số tiết :
Giải bpt chứa ẩn
ở mẫu
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
2 (Nội dung I.2):
Số tiết :
Bất phương trình dạng f x( )g x( )
Giải phương trình bằng cách đặt ẩn số phụ
Số câu: 2
Số điểm: 4,0
Tỷ lệ: 40 %
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
3 (Nội dung I.3):
Số tiết :
Tìm điều kiện
để tam thức không đổi dấu trên R
Tìm đk để pt trùng phương
có 4 nghiệm thỏa mãn yc
Số câu: 2
Số điểm: 4,0
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Tiết
Trang 2Tỷ lệ: 40%
Tổng số câu: 5
Tổng số điểm: 10
Tỷ lệ: 100 %
Số câu: 2
Số điểm: 4,0
Tỷ lệ: 40%
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Tỷ lệ: 20% IV.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
1 Đề kiểm tra
Bài 1: 6.0 điểm- mỗi câu 2.0 điểm. Giải các bất phương trình sau
a) x −11 ≥ x x +22
−1 b) √x2− x − 12+1≤ x c) x1 x4 5 x25x28(1)
Bài 2: 2.0 điểm Định các giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm dúng ∀ x ∈ R :
f (x) (m 2 4)x22(m 2)x 3 0
Bài 3: 2.0 điểm Cho phương trình: x4+2(m+1)x2
+9 m− 5=0 (*)
Tìm các giá trị m để phương trinh (*) có hai nghiệm phân biệt.
2 Hướng dẫn chấm.
1a
+Chuyển vế,quy đồng, đưa pt về dạng: x
2
−3 x
x2−4 x+3<0
+Lập bảng xét dấu
+Kết luận
0.5 1.0 0.5
1b
√x2− x − 12+1≤ x ⇔√x2− x −12 ≤ x −1
2
x 13
x x 12 (x 1)
2.0
1c
Đặt : t x25x28,t0 ( Do x25x28 0, x R )
Khi đó :
(1) t 24 5 t t 5t 24 0 0 t 8( do t> 0 )
x x x x x Kết luận : -9 < x < 4
0.5 0.5
1.0
2 *TH1: a = 0 khi đó ta có: m2− 4=0 ⇔ m=2∪m=− 2
∙ m=2 …
∙ m=−2 …
*TH2: a 0 khi đđó
f (x)>0, ∀ x ∈ R ⇔ a>0
Δ '<0
¿{
0.5 0.5
1.0
Trang 3
2
(m 2) 3(m 4) 0
3
+Đặt t=x2, t ≥ 0
+(*) thành: t2+2(m+1)t+9 m −5=0 (1) Yêu cầu bài toán xảy ra khi và chỉ khi
* Hoặc Pt (1) có ngiệm kép dương khi:
2
0
m 1 m 6 (m 1) 9m 5 0
b
0 (m 1) 0 a
* Hoặc +Pt (1) có 2 nghiệm trái dấu khi: a c<0 ⇔9 m− 5<0 ⇔m<5
9
0.5
0.5
1.0
TÊN BÀI : KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày soạn: 10/03/2013 Ngày kiểm tra: / /2013
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
I.1 Phương trình tổng quát của đường thẳng
I.2 Phương trình tham số của đường thẳng
I.3 Khoảng cách và góc
I 4 Đường tròn
2.Kỷ năng:
II 1 Lập phương trình đường thẳng
II 2 Xét ví trí tương đối của hai đường thẳng, tính góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách
II 3 Giải các bài toán cho trước các điều kiện
II 4 Lập phương trình đường tròn
II.HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận
III.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.(Nội dung I.1):
Số tiết :
Lập PTTQ quát của đường thẳng
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Tỷ lệ: 15%
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Tiết 36
Trang 42 (Nội dung I.2):
Số tiết :
Lập PT tham số của đường thẳng
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Tỷ lệ: 15%
Số câu: 1
Số điểm: 1,5
3 (Nội dung I.3):
Số tiết :
Tính khoảng cách, góc giữa hai đường thẳng
Giải bài toán trong tam giác
Số câu: 2
Số điểm: 4,0
Tỷ lệ: 40%
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
4 (Nội dung I.4)
Số tiết:
Lập phương trình đường tròn
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Số câu: 2
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Số câu: 1
Số điểm: 1,0
Tổng số câu: 6
Tổng số điểm: 10
Tỷ lệ: 100 %
Số câu: 2
Số điểm: 3,5
Tỷ lệ: 35%
Số câu: 2
Số điểm: 3,5
Tỷ lệ: 35%
Số câu: 2
Số điểm: 3,0
Tỷ lệ: 30 %
IV.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
1.Đề kiểm tra:
2 Đáp án và hướng dẫn chấm:
I.1 (2,0đ)
0,5
1,0 0,5
I.2 (1,5đ)
0,5 0,5
0,5
Trang 50,5
1,0
0,5 0,5
II(2,0đ)
0,5 0,5 1,0
III(1,5đ)
0,75
0,75
V KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM:
1.Kết quả kiểm tra:
Lớp 1- < 3,0 3,0 - < 5,0 5,0 - < 6,5 6,5 - < 8,0 8 - 10 10A2
Sĩ số 45