1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Gợi ý làm đề thi môn Toán khối A Cao đẳng 2009

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 191,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH CAO ĐẨNG NĂM 2009

Môn thi: TOÁN; Khối: A

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

GỢI Ý GIẢI ĐỀ THI

Câu I

(2,0 điểm)

1 Đề bài:

Lời giải:

• Khi m = 2 hàm số trở thành: y x= 3−3x2+ 2

• Tập xác định: Hàm số có tập xác định D R=

Sự biến thiên: y' 3= x2−6 x Ta có ' 0 0

2

x y

x

=

= ⇔ ⎢ =

⎣ ( )0 2; ( )2 2

• Bảng biến thiên:

'

y + 0 − 0 +

y 2 +∞

−∞ −2

• Đồ thị: Học sinh tự vẽ hình

Nhận xét: Đồ thị giao trục hoành Ox tại các điểm U( )1;0 ;A(1+ 3;0 ;) (B 1− 3;0) và cắt trục tung

Oy tại điểm C(0; 2) Đồ thị nhận điểm uốn U( )1;0 làm tâm đối xứng

2 Đề bài:

Lời giải:

2

Hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị có hoành độ dương ⇔ y' 0= có 2 nghiệm thực dương phân biệt

2

2

0 3

m a

a

⎪Δ = − − >

⇔ − =⎨ > ⇔ < <

⎪ = >

⎪⎩

Câu II

(2,0 điểm)

1 Đề bài:

Lời giải:

Phương trình đã cho tương đương với:

Trang 2

( )2 ( ) cos 1 2sinx⎡ + x − − +1⎤ 1 sinx =0

(1 s inx 2sin 2)( x 1) 0

2 2

sin 2

12

x

x

π π

π π

⎧ = − +

=

⎪ = +

⎪⎩

Z

2 Đề bài:

Lời giải:

1 2 x 2 5x 1

- Điều kiện: x≥ (*) 2

- Ta có:

(1) ⇔( x+ +1 2 x−2) (2≤ 5x+1)2⇔4 (x+1)(x−2)≤8 ⇔ − ≤ ≤ 2 x 3

Kết hợp với (*) ta có nghiệm của (1) là: 2≤ ≤ x 3

Câu III

(1,0 điểm)

Đề bài:

Lời giải:

2

I =∫ e− +x e dx=∫ e− +x e dx

( )

e dxxd e

0

1

0

x

Câu IV

(1,0 điểm)

Đề bài:

Lời giải:

S ABCDlà chóp tứ diện đề ⇒ ABCD là hình vuông, các cạnh mặt bên là tam giác cân đỉnh S

,

SP CD AB CD SP AB

⇒ ⊥ & ⇒ ⊥

Mà MN AB& ⇒MNSP

Gọi O AB= ∩BDSO⊥(ABCD SO), =a 62

3 2

3

SANP

SANP SABP

3

SMNP

SMNP SANP

3 6 48

N

M

S

D

A

Trang 3

Câu V

(1,0 điểm)

Đề bài:

Lời giải:

2ln 2ln ln ln ln ( 2 1) ln

a b ba> abb> b + a

+ + (*) Xét hàm: ( ) ln2

1

u

f u u

= + với u∈(0;1)

Có:

2

1 2 ln

( 1)

u

f u

u

+ −

+ (0;1)∀ ∈u

⇒ Hàm số ( )f u luôn đồng biến trên (0;1)

f a( )< f b( ) (do 0< < < ) a b 1 ⇒ (*) đúng

Câu VIa

(2,0 điểm)

VIa.1

Đề bài:

Lời giải:

Giả sử trung tuyến (d ):51 x y+ − = và đường cao (9 0 d ): 32 x+ y− = 5 0

Phương trình đường thẳng (AC) qua C(-1;-2) và nhận nG= −( 3;1) là phương trình có dạng: 3(− x+ +1) (y+2) 0= hay 3x y− + = 1 0

⇒ Tọa độ A là nghiệm của hệ 5 9 0 (1; 4)

x y

A

x y

+ − =

⎨ − + =

⎩ Gọi M là trung điểm của BC⇒M a( ;9 5 )− aB a(2 +1; 20 10 )− a

Vì B ( )∈ d2 nên: 2a+ +1 3(20 10 ) 5 0− a − = ⇔ = ⇒a 2 B(5;0)

VIa.2

Đề bài:

Lời giải:

Véc tơ pháp tuyến của (P) là tích có hướng của 2 véc tơ pháp tuyến của P P 1 2,

(4; 5;2) ( ) : 4 5 2 1 0

P

n

JJG

Câu VIIa

(1,0 điểm)

Đề bài:

Lời giải:

Ta có: (1 + i)2(2 – i) = (1 + i2 + 2i)(2 – i) = 2 + 4i

Nên phương trình đã cho:

⇔ (1 + 2i)z = 8 + i

2

2 3

Vậy Rez = 2; Imz = -3

Câu VIb

(2,0 điểm)

VIb.1 Đề bài:

Lời giải:

Trang 4

2

( ; )

1

3

d M

a a

a

= −

⎡ + =

Vậy 1(1; 1); 2( 1 5; )

3 3

VIb.2

Đề bài:

Lời giải:

Vì G là trọng tâm của ( 1;3; 4).ΔABCC − −

Véc tơ pháp tuyến của (ABC) là ⎡⎣JJJG JJJGAB AC, ⎤ = − −⎦ ( 3; 3;0)

⇒ Phương trình đường thẳng qua C, vuông góc (ABC) có véc tơ chỉ phương là uG=(1;1;0)có dạng:

1 3 4

z

= − +

⎪ = +

⎪ = −

Câu VIIb

(1,0 điểm)

Đề bài:

Lời giải:

2

2

(3 4) (7 1) 0(*)

z i

= − ⇔ ⎨

Giải phương trình (*):

1

2

(3 4) 4(7 1) 3 4 ( 2)

2

3 4 ( 2)

3

2

+ + −

+ − −

Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 06/03/2021, 01:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w