1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

hình học t5570 toán học 8 trần thị thuỷ thư viện tài nguyên dạy học tỉnh thanh hóa

33 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 421,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng ?.. Đại diện các nhóm trả lời. Rèn kĩ năng tính thể tích hính lăng trụ đứng cho HS yếu kém?. - Nghiªm tóc, t duy hîp lý, rÌn l[r]

Trang 1

II CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ, thớc,

HS: Mụ hỡnh hỡnh lập phương

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoạt động của giỏo viờn học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra.

Thay bằng kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và phổ biến một số yêu cầu vàphơng pháp học tập phần hỡnh học khụng gian

? Quan sát và cho biết hình hộp chữ

nhật có mấy mặt? Mấy cạnh ? mấy

-ABCDA’B’C’D’ là hình hộp chữ nhật +Có 6 mặt mỗi mặt là hình chữ nhật

8 đỉnh ; 12cạnh +Hai mặt của hình hộp chữ nhật không cócạnh chung gọi là hai mặt đối diện (2 mặt

Trang 2

-Độ dài AA’đợc gọi là chiều cao của

hình hộp chữ nhật ( Nếu ABCD là

một đỏy)

? Nếu AA’D’D là đỏy thỡ chiều cao

của hỡnh hộp chữ nhật là độ dài đoạn

thẳng nào?

GV: Giới thiệu cỏc điểm, cỏc đường

thẳng, cỏc mặt phẳng

A’ B’

C’ D’ -Các mặt : ABCD ; A’B’C’D’; AA’B’B ; AA’D’D ;

-Các đỉnh A; B; C; D -Các cạnh : AD ; DC ; CC’…

-Độ dài AA’đợc gọi là chiều cao của hìnhhộp chữ nhật

+ Tập vẽ các hình hộp chữ nhật , hình lập phơng nhanh , đẹp + Làm các bài tập 3 ;4 (SGK)

Các bài 1 ; 3 ; 5 (SBT) RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 30/3/2018

Tiết 56: HèNH HỘP CHỮ NHẬT(tiếp)

I MỤC TIấU

- HS đợc nhận biết qua mô hình để hiểu đợc khái niệm về hai đờng thẳng song2

trong không gian; hiểu đợccác vị trí tơng đối của 2 đờng thẳngtrong không gian-Bớc đầu nắm đợc dấu hiệu đờng thẳng song2 với mp’ và hai mp’ song2 thôngqua các hình ảnh cụ thể Đặc biệt đối với HSYK

-Nghiêm túc, ham thớch tỡm tũi

II CHUẨN BỊ

Trang 3

GV: Thớc thẳng; Mô hình về hình hộp chữ nhật; Tranh vẽ h.75; 78; 79 ;

HS: Thớc thẳng.

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoạt động của giỏo viờn học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Vẽ hình hộp chữ nhật? Đặt tên? Chỉ ra các cạnh? các mặt? các đỉnh?

? : Trong hình đó có các đoạn thảng nào bằng nhau?

?: A A’ và AB có cùng thuộc một mp’ không ? có điểm chung không?

?: AB và A’B’ có cùng nằm trong 1 mp’ không? có điểm chung không?

Hoạt động 2: Hai đường thẳng song song trong khụng gian.

B’ C’

A’ D’

*Hai đờng thẳng song song trong không gian là hai đờng thẳng :

+ Cùng nằm trong 1 mp’

+ Không có điểm chung.

VD:

- AB // A’B’ vì : + AB; A’B’mp(ABB’A’) + AB và A’B’ không có điểm chung.-D’C’và CC’là 2đờng thẳng cắt nhau ởC’

-AD và D’C’không cùng nằm trong 1mp’ nên AD và D’C’ là hai đờng thẳngchéo nhau

Hoạt động 3 : Đường thẳng song song với mặt phẳng

Hai mặt phẳng song song.

Cho HS làm ?2 sau khi quan sát h.77

Cũng từ h.77 cho HS làm ?3 từ BT này

cho HS hiểu k/n đờng thẳng song song

với mp’ và mp’ // mp’

?: Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết 2

2)Đ ờng thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song song :

A’ B’

Trang 4

GV đa ra bảng phụ vẽ hình 80 để HS

làm theo yêu cầu của BT này

GV treo bảng phụ vẽ hình lập phơng

ABCDA1B1C1D1

? Những cạnh nào song 2 với cạnh CC 1 ?

? Những cạnh nào song 2 với cạnh A 1 D 1 ?

Bài 5(100-SGK):

Bài 6(100- SGK):

a,Các cạnh song song với C1C là :

BB1;DD1 ; AA1.b,Các cạnh song song với A1D1là: AD; BC; B1C1

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh về nhà

Ngày soạn: 5 /4/2018

Tiết 57: THỂ TÍCH HèNH HỘP CHỮ NHẬT

I MỤC TIấU

- Bằng hình ảnh cụ thể bớc đầu cho HS nắm đợc dấu hiệu:

+ đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng ;

+ 2 mặt phẳng vuông góc với nhau

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 5

HS1: Hai đờng thẳng trong không gian có những vị trí tơng đối nào? Lấy VDminh họa trên hhch?

HS2: Vẽ hỡnh hộp chữ nhật và chỉ ra đờng thẳng song song với mp’ và các mp’ song song với nhau?

Hoạt động 2: Định nghĩa

GV: Cho HS quan sỏt hỡnh hộp chữ

nhật ABCD.A’B’C’D’ với hai mặt

phẳng (ABCD) và (A’B’C’D’) thỡ hai

đường thẳng AA’ và BB’ cú vuụng

gúc với nhau khụng?

? Vậy AA’ cú vuụng gúc với

(A’B’C’D’) khụng?

? Yờu cầu học sinh làm ?1

? Vậy điều kiện gỡ để một đường

D C

A B AA’  AD

216 : 6 = 36 ( cm2 ) Độ dài cạnh hình lập phơng:

a = √36 = 6 ( cm ) Vậy thể tích hình lập phơng là:

Trang 6

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học sinh về nhà

- Học thuộc dấu hiệu:

+ đờng thẳng vuông góc với mp’ ;

+ 2 mặt phẳng vuông góc với nhau

- Học thuộc CT tính thể tích hhcn

- BTVN: 10,11,12SGK

RÚT KINH NGHIỆM:

GV: Bảng phụ, phấn màu.

HS: Làm bài tập theo yờu cầu.

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu dấu hiệu:

+ đờng thẳng vuông góc với mp’ ;

+ 2 mặt phẳng vuông góc với nhau

HS2: Vẽ hhcn và viết công thức tính thể tích hhcn

Hoạt động 2: Luyện tập

Rốn kĩ năng vận dụng kiến thức Bài 10 ( 103 ): D C

Trang 7

về hỡnh hộp chữ nhật để giải bài tập.

Cho HS quan sát hình 87avà 87b

? Gấp hình 87a theo các nét thì có

E F (Hình 87b)b,Ta có : AD DC

AD DH

Mà : DC DH ADmp(DCGH)Lại có : AD mp (ADHE)Nên : mp(ADHE) mp(DCGH)

Bài 11(103):

Gọi các kích thớc của hình hộp chữ nhật

đó là : a ; b; c , ta có :

V = abc = 480 cm3 và : a

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 8

-Rốn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức để làm bài tập Đặc biệt đối với HSYK-Nghiêm túc, tính cẩn thận, ham thớch tỡm tũi

II CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ h.90; 91 + Bảng phụ B.13

HS: Giải các BT trong SGK

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu dấu hiệu:

+ đờng thẳng vuông góc với mp’ ;

+ 2 mặt phẳng vuông góc với nhau

a, Chiều rộng đáy bể là: 3 : 2 = 1,5 ( m )

b, Lợng nớc đổ vào cả 2 lần:

( 120 + 60 ) 20 = 3600 ( l ) = 3,6 (m3) Chiều cao của bể là: 3,6 : 3 = 1,2 ( m

* Bài 17 (105 ) :

D C

A B

Trang 9

Rốn kĩ năng vận dụng kiến thức

vào giải bài tập cho HS yếu kộm.

?: Hãy chỉ ra các đờng thẳng song2

với mp’ (EFGH)?

?: Đờng thẳng AB song2 với các mp’

nào ?

?: AD song2 với các đt nào ?

GV vẽ hình triển khai và trải phẳng để

HS tính P1Q ; PQ

Con kiến bò theo đờng nào ?

GV hớng dẫn cách tính AC1

AC1 = A 1 D 1 + D 1 C 1 = 4

AC 1 = A A 1 + A 1 C 1 2 =2 + 4

 AC1 = √6

1 HS làm BT 18 (108 - SBT)

GV: Chốt lại kiến thức của bài học H G

E F a, Các đờng thẳng song2 với mp’ (EFGH) là : AD ; DC ; BC ; AB b, AB // mp’(EFGH) AB // mp’ (DCGH) c, AD song2 với các đt : BC ; EH ; FG *Bài 18(105):

P1 2 2

2 2 P 3 3

2 2

Q

4 2

2

PQ = √6 2 +3 2 = √45  6,7 cm P1Q = √42+ 52= √41  6,4 cm Vậy con kiến bò theo đờng P1Q là đờng ngắn nhất *Bài 17(108 - SBT): B C A √2 D AC1 = √6 C1 D1

A1 B1 *Bài 18(108 - SBT): Thể tích hình hộp nhỏ: 8.6.4 =192 (cm3) đã cho: 40 30 20 = 2400 (cm3) Kết quả đúng: a, 125 (2400 : 192 = 125) Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh về nhà - Xem lại các dạng BT đã làm - Làm các BT 16 ; 19 ; 21 (SBT.tr108-109) RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 10

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoạt động của giỏo viờn và học

sinh

Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Vẽ hhcn ABCDA’B’C’D’ Chỉ rõ các đỉnh, mặt, cạnh của hhcn ?

? Hai mp chứa hai đáycủa 1 lăng trụ

đứng thì có song song với nhau không

C A

B

*Các điểm : A;B;C;D;A1 là các đỉnh

*Các mặt ABB1A1; B1C1CB là các hìnhchữ nhật gọi là các mặt bên

*Các mặt:ABCD;A1B1C1D1là các đa giácgọi là 2 đáy

-Hình lăng trụ có đáy là tứ giác gọi là lăngtrụ tứ giác ,

?1: Hai mp chứa hai đáy của 1 lăng trụ

đứng thì song song với nhau

-Các cạnh bên vuông góc với 2 đáy

-Các mặt bên vuông góc với mặt đáy

2)Ví dụ: (Hình 95) C

A B

Trang 11

GV: Chốt lại kiến thức của bài

F

D ELăng trụ đứng tam giác ABCDEF:

+Hai mặt đáy là 2 tam giác bằng nhau.+Các mặt bên là các hình chữ nhật

+Độ dài cạnh bên đợc gọi là chiều cao

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh về nhà

Học bài theo SGK và vở ghi

BTVN: 20,21

RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 11/4/2018

Tiết 61: DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HèNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I MỤC TIấU

Trang 12

- HS nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng Củng cố các khái niệm đã học ở tiết trước.

- HS biết áp dụng vào tính toán với các hình cụ thể Đối với HSYK nhớ được CT tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

-Nghiªm tóc, cÈn thËn, ham thích tìm tòi

II CHUẨN BỊ

GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ.

HS: Học bài và chuẩn bị bài tập theo yêu cầu của giáo viên.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên và học sinh Yêu cầu cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Hãy vẽ một lăng trụ đứng tam giác, nêu tên các đỉnh, mặt bên, mặt đáy, cạnh bên,chiều cao

Hoạt động 2: Công thức tính diện tích xung quanh

HS quan sát H.100 (sgk)

trả lời câu C.1

? Vậy S xq của hình lăng trụ được

tính như thế nào?

? Phát biểu công thức trên bằng lời.

? Muốn tìm S tp ta làm như thế nào?

? Muốn tìm S xq ta làm như thế nào?

1,Công thức tính diện tích xung quanh

A

B C

B’ C’

Sxq = 2ph (p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao)

Hoạt động 3: Luyện tập củng cố

? Yêu cầu hs làm bài tập 23 SGK Bài tập 23 SGK

A’

Trang 13

? Muốn tớnh chu vi đỏy của tam giỏc

vuụng đú ta phải làm như thế nào ?

? Hóy quan sỏt hỡnh và điền vào bảng

Tiết 62: THỂ TÍCH HèNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

I MỤC TIấU

- Hình dung và nhớ đợc công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng Củng cố lại các khái niệm song song và vuông góc giữa đờng, mặt

Trang 14

- Biết vận dung công thức đã học vào việc tính toán Rốn kĩ năng tớnh thể tớch hớnh

lăng trụ đứng cho HS yếu kộm

-Nghiêm túc, cẩn thận, ham thớch tỡm tũi

II CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Bảng nhóm, bút dạ, thớc

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu công thức tính Sxq và Stp của lăng trụ đứng

h h

b bLăng trụ đứng đáy Lăng trụ đứng đáy

là hình chử nhật là tam giác vuôngV= a.b.h V= (1/2).a.b.hV= S.h V= S.h

( S là diện tích đáy, h là chiều cao)

2, Ví dụ:

Giải:

Lăng trụ đã cho gồm một hình hộp chữ nhật và một lăng trụ đứng tam giác có cùng chiều cao

Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

V1 = 4.5.7 = 140 (cm 3)Thể tích của lăng trụ đứng tam giác:

V2 = (1/2) 2.5.7 = 35 (cm 3)Thể tích của lăng trụ ngũ giác:

V = V1 + V2 = 140 + 35 = 175 (cm 3)

V= S.h

Trang 15

? Yờu cầu hs đọc đề và hoạt động

nhúm Đại diện cỏc nhúm trả lời

Ngày soạn: 17/4/2018

TIẾT 63: LUYỆN TẬP

I MỤC TIấU:

- Củng cố lại khái niệm về song song, vuông góc giữa đờng, mặt.

- HS biết vận dụng công thức tính thể tích của lăng trụ đứng vào làm bài tập Rốn kĩnăng tớnh thể tớch hớnh lăng trụ đứng cho HS yếu kộm

- Nghiêm túc, t duy hợp lý, rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ, phấn màu Đề kt 15 phỳt

HS: Bảng nhóm, bút dạ, thớc Học bài và chuẩn bị bài tập theo yờu cầu của GV.

III TI N TRèNH D Y H CẾN TRèNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC

Trang 16

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra- Chữa bài tập

? Viết công thức tính thể tích của lăng trụ đứng

GV: Nhận xột, cho điểm và chốt lại kiến thức cần nắm

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 32(SGK): GV: Treo bảng phụ

hỡnh 15(SGK), yờu cầu học sinh đọc yờu

cầu

?.AB song song với những cạnh nào?

? Lỡi rìu là hình gì? Hãy chỉ rõ đáy và

các mặt bên?

? Tính thể tích hình lăng trụ?

? Muốn tính khối lợng của lỡi rìu ta làm

nh thế nào?

? Kể tên các cạnh song song với AD

? Các cạnh song song với AB?

? Các đơng thẳng song song với mp

Trang 17

BH= 3 cmDK= 4 cmAC= 8 cm

Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút

GV: Giao đề nhắc nhở quy chế Thu bài

khi hết giờ

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Häc bµi vµ lµm bµi tËp 48, 49, 54 SBT

- Làm các bài tập còn lại SGK

RÚT KINH NGHIỆM:

TRƯỜNG THCS BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

XUÂN THẮNG MÔN: HÌNH HỌC (Tiết 63)

Họ và tên HS: . L p: ớp: 8

Câu 1: ( 2 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng

1) Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:

A Các hình bình hành ; B Các hình chữ nhật; C Các hình thang ; D Các hình vuông

2) Hai mặt đáy của hình lăng trụ đứng là:

Trang 18

A Hai đa giỏc bằng nhau

B Hai đa giỏc nằm trờn 2 mặt phẳng song song với nhau C Hai đa giỏc bằng nhau và nằm trờn 2 mp song song với nhau D Cả 3 cõu trờn đều sai 3) Cỏc cạnh bờn của hỡnh lăng trụ đứng là: A Cỏc đoạn thẳng bằng nhau B Cỏc đoạn thẳng song song với nhau C Cỏc đoạn thẳng vuụng gúc với hai mặt đỏy

D Cỏc đoạn thẳng song, bằng nhau và vuụng gúc với hai đỏy 4) Hỡnh lập phương cú: A, 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B, 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh

C, 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh D, 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh Cõu 2: ( 3 điểm) Hóy điền vào chỗ ( ) cỏc cụng thức cho đỳng: 1) Hỡnh lập phương cạnh a cú: Sđ = Sxq = S tp = V =

2) Hỡnh hộp chữ nhật mà hai cạnh đỏy a, b và đường cao h cú: Sđ = Sxq = S tp = V =

1) Lăng trụ đứng mà đỏy là tam giỏc đều cạnh a và cạnh bờn h cú: Sđ = Sxq = S tp = V =

Cõu 3:(2 i m)Quan sỏt hỡnh h p ch nh t ABCD.A'B'C'D, r i i n v o ch điểm)Quan sỏt hỡnh hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ ểm)Quan sỏt hỡnh hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ ộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ ữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ ập 24 SGK ồi điền vào chỗ điểm)Quan sỏt hỡnh hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ ền vào chỗ ài 12 SGK ỗ ( ) cho ỳng:điểm)Quan sỏt hỡnh hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ a) Cỏc cạnh song song với A'B' là:

b) Cỏc mp vuụng gúc với AA' là:

b) Cỏc mp song song với mp(ADD'A') là

d) Cỏc mp song song với DC là:

B A B' C

D A' C' D' B A B' C

D A' C' D' 4cm 3cm B A B' C

D A' C' D' B A B' C

D A' C' D' 4cm 3cm B A B' C

D A' C' D' B A B' C

D A' C'

D'

4cm

3cm

Cõu 4: ( 3 i m)Cho hỡnh h p ch nh t v i cỏc y u t (chi u d i, chi u r ng, điểm)Quan sỏt hỡnh hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ ểm)Quan sỏt hỡnh hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ ộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ ữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ ập 24 SGK ớp: ếu tố (chiều dài, chiều rộng, ố (chiều dài, chiều rộng, ền vào chỗ ài 12 SGK ền vào chỗ ộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ

chi u cao, di n tớch ỏy, di n tớch xung quang, th tớch) Hóy i n s thớch ền vào chỗ điểm)Quan sỏt hỡnh hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ ểm)Quan sỏt hỡnh hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ điểm)Quan sỏt hỡnh hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D, rồi điền vào chỗ ền vào chỗ ố (chiều dài, chiều rộng,

h p v o ụ tr ng b ng sau:ợp vào ụ trống ở bảng sau: ài 12 SGK ố (chiều dài, chiều rộng, ở bảng sau: ảng sau:

Chiều rộng (m) 7

Chiều cao (m) 9

Diện tớch xung quanh (m 2 )

Ngày soạn: 18/4/2018

Tiết 64: HèNH CHểP ĐỀU – HèNH CHểP CỤT ĐỀU

I MỤC TIấU

- HS có khái niệm về hình chóp đều (đỉnh, cạnh bên, mặt bên, đáy, chiều cao)

Củng cố khái niệm vuông góc đã học ở tiết trớc

- Biết vẽ hình chóp đều theo 4 bớc Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy Đặc

biệt đối với HSYK Rốn kĩ năng biết vẽ hình chóp đều

- Nghiêm túc, t duy hợp lý, rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ

GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ, mô hình chóp đều.

Ngày đăng: 06/03/2021, 01:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w