GV và HS đánh giá nhận xét lại các hoạt động của các sao trong tuần qua Cho HS nắm được quy trình sinh hoạt sao. Nêu kế hoạch tuần tới[r]
Trang 1- Học sinh đọc được: ua, ưa’ cua bể, ngựa gỗ
Viết được: ua ưa cua bể, ngựa gỗ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : giữa trưa
GD: Học sinh tính mạnh dạn trong phần luyện nói
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài vần ua, ưa
- Cho HS tìm và gắn trên bảng cài
- Lên bảng thực hiện y/c-Cả lớp viết bảng con
- HS thao tác trên bảng cài
Trang 2- Vần ưa được tạo bởi 2 âm bắt đầu
bằng âm ư và kêt thúc bằng âm a
- Thêm âm ng vào trước vần ưa dấu
nặng dưới âm ư để có tiếng mới
- HS thao tác trên bảng cài
- HS chú ý lắng nghe
- Nêu điểm giống và khác nhau:+Giống nhau: đều kết thúc bằng âm a+ Khác nhau: Vần ua bắt đầu bằng
âm u, vần ưa bắt đầu bằng âm ư
- HS thao tác trên bảng cài
- Đánh vần cá nhân, bàn, tổ ,nhóm lớp
- HS thao tác trên bảng cài
- Âm ng đứng vần ưa đứng sau dấu nặng dưới âm ư
- HS đánh vần cá nhân, bàn, tổ’lớp
Trang 3- Giải thích: ngựa gỗ
- Gọi HS đọc
- Các em vừ tìm hiểu vần ưa
- Gọi HS đọc ưa, ngựa, ngựa gỗ
- Y/C HS đọc toàn bài
* Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
Cho HS quan sát tranh và nhận xét
Giới thiệu câu ứng dụng
- Cá nhân, đồng thanh
- Viết bảng con
- Tự đọc và phát hiện tiếng mới
- HS chua, đùa, nứa, kia
- Tự đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 4- Buổi trưa em thường làm gì?
- Gọi một số HS luyện nói trước lớp
4 Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại toàn bài
Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, xem
bài sau
- Nhận xét giờ học
- Tập viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, trong vở tập viết
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Mẹ đi chợ mua nhiều thứ hoa quả vềcho em
- Giúp HS biết làm tính cộng trong phạm vi 3,4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính cộng
-Làm bài tập 1, 2 ( dòng 1) bài 3 , Bài 4 làm vào buổi thứ 2
- Giáo dục học sinh tích cực tự giác học tập
II Chuẩn bị : Bảng con , que tính
III/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS 1/ Bài cũ
Trang 5- Nêu yêu cầu
- Làm bài rồi chữa bài
- Nêu yêu cầu
- Làm bài rồi đọc kết quả
- Nêu yêu cầu
II/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS 1/Bài cũ:
Tính :
1 + 3 = 3 + 1 =
2 + 2 = 4 + 0 =
-T nhận xét-ghi điểm
2/ Bài mới: Giới thiệu bài
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở BT và nêu kết quả
- Nêu yêu cầu
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Trang 6- Theo dõi để giúp đỡ HS
Bài 3: > , < , = ?
- Hướng dẫn HS tính kết quả rồi so
sánh với số và điền dấu thích hợp
Bài 4: Viết phép tính thích hợp vào ô
- Nêu yêu cầu
- Làm bài và chữa bài
- Nêu bài toán
- Viết phép tính thích hợp vào ô trống
- 2 HS khá giỏi lên bảng làm bài
- Viết được các vần: ia ua ưa các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể "Khỉ và Rùa"
II/ Chuẩn bị :
- Bảng ôn, tranh minh hoạ
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt độngcủa GV Hoạt động của HS 1/ Bài cũ:
Trang 7- Viết mẫu và hướng dẫn viết :
mùa dưa ngựa tía
- Nhận xét và sửa sai cho HS
TIẾT 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- Sửa phát âm cho HS
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Theo dõi, lắng nghe
- Thảo luận nhóm cử đại diện kể
- Đại diện nhóm lên kể trước lớp
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Ngày soạn: Ngày 15 tháng 10 năm 2011Ngày dạy: Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011
Trang 8GV đính lên bảng 4 con gà rồi thêm 1
con gà và hỏi: 4 con gà thêm 1 con gà
- Hướng dẫn HS tính và ghi kết quả
vào sau dấu =
- Nhận xét bổ sung
Bài 2: Tính
- 2 HS Lên bảng làm
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
- Quan sát tranh nêu bài toán
- Trả lời câu hỏi
4 thêm 1 bằng 54cộng 1 bằng 5Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc bảng cộng
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- Làm bài đọc kết quả
Trang 9Cho HS làm bài vào vở
GV hướng dẫn HS viết số thẳng cột
với nhau dấu + ở giữa 2 số ,kẻ vạch
ngang
-Chấm bài nhận xét
Bài 4a: Viết phép tính thích hợp
HD HS nêu được bài toán và viết phép
tính thích hợp
- GV: Có 4 con ngựa thêm một con
ngựa có tất cả mấy con ngựa?
Ta làm phép tính gì?
III/ Củng cố, dặn dò:
GV chốt lại nội dung chính của bài
- Dặn dò: HS về nhà xem lại các bài
tập
Xem bài sau
- Nhận xét giờ học
- Làm tính vào vở
- Nêu yêu cầu
- HS nhìn tranh vẽ và nêu được bài toán : Có 4 con ngựa có thêm một con ngựa đang chạy tới Hỏi có tất
cả bao nhiêu con ngựa?
- Học sinh đọc được: oi, ai , nhà ngói , bé gái
Viết được: oi ,ai , nhà ngói , bé gái
Luyện nói từ 2-3 câu tjheo chủ đề : Sẻ , ri , bói cá , le le
GD: Học sinh tính mạnh dạn trong phần luyện nói
Trang 10II/ Bài mới
TIẾT1
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu oi ai
Thêm âm ng vào trước vầnôi và
dấu / trên vần oi để có tiếng mới
- Nêu điểm giống và khác nhau
- HS thao tác trên bảng cài
- Đánh vần cá nhân, bàn, tổ ,nhóm lớp
- Phân tích tiếng "ngói"
- Ghép tiếng "ngói"đánh vần, đọc trơn
Trang 11* Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
Cho HS quan sát tranh và nhận xét
Giới thiệu câu ứng dụng
- Nêu câu hỏi gợi ý
Trong tranh vẽ những con gì?
Em biết con chim nào trong số các
Cho HS đọc lại toàn bài
Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, xem
- Tự đọc cá nhân, đồng thanh
- Tập viết âm oi ai nhà ngói bé gái trong vở tập viết
- Đọc: Sẻ ,ri, bói cá le le
- HS quan sát tranh và dựa vào hiêu biết để trả lời câu hỏi
- HS luyện nói thro nhóm đôi
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Tiết 3 : Luyện Tiếng Việt : ÔN LUYỆN BÀI 32
I/ Yêu cầu :
- Củng cố về đọc viết được các vần oi, ai, và các từ ứng dụng
- Rèn luyện kĩ năng đọc viết cho HS
GD: HS tích cực tự giác trong học tâp
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 12HS : vở BT Tiếng Việt
III/ Hoạt động dạy học:
Hoat động của GV Hoạt động của HS 1/Bài cũ:
Viết: ngà voi, bé gái
- ai: bé gái, gà mái, bài vở, hái chè,
cái vòi, lái xe
- Nhắc nhở uốn nắn thêm cho HS
+ Theo dõi uốn nắn thêm cho HS
Cho HS đọc các từ vừa nối được
- Mở sách đọc bài
- Viết bảng con
* HS mở vở bài tập làm bài+ Nối các từ ở các ô bên trái sao cho thích hợp với các từ ở ô bên phải :
Bé hái lá cho thỏ Nhà bé ngói đỏ Chú voi có cái vòi dài
+ Viết một dòng một từ : + ngà voi - bài vở
HS khá giỏi tìm câu thích hợp và nói
Đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 13Ngày soạn: Ngày 16 tháng 10 năm 2011Ngày dạy:Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011
Tiết 4: Âm nhạc : HỌC BÀI HÁT: LÝ CÂY XANH
GV bộ môn dạy
Tiết 2: Toán:
LUYỆN TẬP
A/ Yêu cầu:
- Giúp HS biết làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng
Làm bài tập 1, 2 ,3 (dòng 1) bài 5 , bài 4 làm vào buổi thứ 2
GD: Học sinh nhanh nhẹn trong học Toán
- Theo dõi nhắc nhỡ thêm
Bài 4: Làm vào buổi thứ 2
- Nêu yêu cầu
- Làm bài rồi chữa bài
- Nêu yêu cầu
- Làm bài rồi chữa bài
- Nêu yêu cầu
- Làm bài rồi đọc kết quả
- Nhìn tranh nêu bài toán
- Viết phép tính
- Đọc bảng cộng 5
Trang 14- Học sinh đọc được: ôi ,trái ổi , ơi ,bơi lội từ và câu ứng dụng
Viết được: ôi ,trái ổi , ơi ,bơi lội
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Lễ hội
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu ôi ơi
HS thao tác trên bảng cài
- Phân tích tiếng "ổi"
- Ghép tiếng "ổi"đánh vần, đọc trơn
- Đọc theo
Trang 15- Đánh vần, đọc trơn mẫu
- Chỉ trên bảng lớp
- Giới thiệu từ khoá "trái ổi"
- Chỉ bảng
* Vần ơi (Quy trình tương tự)
Vần ơi được tạo bởi âm ơ và âm i
So sánh vần ơi với vần ôi
Tìm và gắn vần ơi trên bảng cài
Thêm âm b vào trước vần ơi để có tiếng
mới
c) Hướng dẫn viết
- Vừa viết mẫu vừa hd quy trình viết:
ôi trái ổi
ơi bơi lội
*Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho hs
- Nhận xét
* Luyện đọc câu ứng dụng
Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nhận
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Nêu câu hỏi gợi ý
Tại sao em biết tranh vẽ lễ hội?
Quê em có những lễ hội nào? vào mùa
- Tập viết: ôi ơi trái ổi bơi lộitrong vở tập viết
- Đọc: Lễ hội
- HS quan sát tranh, Trả lời câu hỏi
Trang 16Gọi một số HS luyện nói trước lớp
4 Củng cô,ú dặn dò:
- Cho HS đọc lại toàn bài
Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị
bài sau
- Nhận xét giờ học
- Cả lớp chú ý theo ddoit
- HS đọc lại toàn bài
Ngày soạn: Ngày 16 tháng10 năm 2011Ngày dạy: Thứ sáu ngày 21tháng10 năm 2011
Tiết1 : HĐNG:
GIÁO DỤC VỆ SINH RĂNG MIỆNG
(GVbộ môn soạn giảng )
_
Tiết 2+ 3 Học vần
BÀI 34: UI ƯI
A/Yêu cầu:
- Học sinh đọc được: ui ưi đồi núi gửi thư từ và câu ứng dụng
Viết được: ui ưi đồi núi gửi thư từ và câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề ” Đồi núi”
II/ Bài mới
Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu ui ưi
Trang 17* Vần ưi (Quy trình tương tự)
Vần ưi được tạo bởi âm ư và âm i
So sánh vần ưi với vần ui
Tìm và gắn vần ưi trên bảng cài
Thêm âm vào trước vần ưi và dâu hỏi
trên vần ưi để có tiếng mới
*Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
- Nhận xét
* Luyện đọc câu ứng dụng
Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nhận
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu
b) Luyện viết:
GV nêu yêu cầu luyện viết và hướng dẫn
HS thao tác trên bảng cài
- Phân tích tiếng "núi"
- Ghép tiếng " núi"đánh vần, đọc trơn
- Tập viết: ui , ưi, đồi núi, gửi thư
Trang 18Đồi núi thường có ở đâu?
Trên đồi núi thường có gì?
Gọi một số HS luyện nói trước lớp
4 Củng cô, dặn dò:
- Cho HS đọc lại toàn bài
Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị
bài sau
- Nhận xét giờ học
trong vở tập viết
- Đọc:” Đồi núi”
HS quan sát tranh, Trả lời câu hỏi
HS đọc lại toàn bài
Tiết 4: SINH HOẠT SAO
A/Yêu cầu:
GV và HS đánh giá nhận xét lại các hoạt động của các sao trong tuần qua
Cho HS nắm được quy trình sinh hoạt sao
Nêu kế hoạch tuần tới
Có ý thức phấn đấu vươn lên trong học tập và trong mọi hoạt động
HS học thuộc quy trình sinh hoạt sao
Trang 19*Quy trình sinh hoạt sao gồm 6 bước:
B1: Tập hợp điểm danh
B2: Khám vệ sinh cá nhân
B3: Kể việc làm tốt trong tuần
B4: Đọc lời hứa của sao nhi
B5: Triển khai sinh hoạt chủ điểm
B6: Phát động kế hoạch tuần tới
* Cho các sao lần lượt lên sinh hoạt
3 Nêu kế hoạch tuần tới
Tiếp tục thực hiện các nề nếp đã quy
Lần lượt các sao lên sinh hoạt
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
-Làm bài tập 1, 2, 3 , Bài 4 làm vào buổi thứ 2
GD: học sinh tính nhanh nhẹn trong học Toán
Trang 201 Giới thiệu phép cộng một số với
0
GV cho HS quan sát cành cây có 3 lá
và cành cây không có lá nào , Hỏi cả
Vậy viết số mấy vào chỗ chấm ?
Yêu cầu HS làm bài vào sách
- Quan sát và nêu bài toán
Trả lời câu hỏiĐọc lại phép tính
Trang 21Tiết 2: Luyện Toán: ÔN LUYỆN TẬP
I/Yêu cầu:
- Học sinh củng cố về phép cộng trong phạm vi 4
- Giúp hs học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
GD: HS tính cẩn thận khi làm toán
II/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS 1/Bài cũ:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
-HD học sinh làm bài viết số thích hợp
HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở BT và nêu kết quả
-HS nêu yêu cầu
- 2 HS khá giỏi lên bảng làm bài
2 + 2 = 4
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
Trang 22Tiết 3: Luyện Tiếng Việt:
ÔN LUYỆN BÀI 34
I/Yêu cầu: Củng cố về đọc viết được các vần ui ,ưi và các từ ứng dụng
- Rèn luyện kĩ năng đọc viết cho HS
GD: HS tích cực tự giác trong học tâp
II/ Đồ dùng dạy học:
HS : vở BT Tiếng Việt
III/ Hoạt động dạy học:
Hoat động của GV Hoạt động của HS 1/Bài cũ:
Viết: trái ổi , bơi lội
GV nhận xét-ghi điểm
2/ Bài mới : Giới thiệu bài:
a Luyện đọc:
*GV viết lên bảng:
ui:chẻ củi ,rủi ro, múi khế ,cái mũi
ưi : ngửi mùi , gửi thư , quà gửi
- Nhắc nhở uốn nắn thêm cho HS
*Đọc bài trong SGK
b.Luyện viết:
*Cho HS viết bảng con:
cái túi gửi quà
- Theo dõi sửa sai cho HS
- Mở sách đọc bài
- Viết bảng con
- HS mở vở bài tập làm bài+Nối từ ngữ đã cho với tranh vẽ sao cho thích hợp
+Nối tiếng ở bên trái với tiếng ở bên phải sao cho đúng nghĩa :
bụi tre , cái mũi , gửi quà
- Đọc cá nhân, đồng thanh-Viết: cái túi , gửi quà
Trang 23- GVHD học sinh viết bài
- GV theo dõi uốn nắn thêm cho HS