1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

tuan 31 tiếng việt trần thị lợi thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 45,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc yêu cầu của bài Cả lớp làm bài vào vở Đọc lại các từ đã điền đúng. - HS đọc[r]

Trang 1

TUẦN 31

Ngày soạn: Ngày 7 tháng 4 năm 2012 Ngày dạy: Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012

Tiết 1: CHÀO CỜ

Tiết 2: Âm nhạc: ( GV bộ môn dạy)

Tiết 3 + 4 TẬP ĐỌC: NGƯỠNG CỬA

A YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, cũng quen, dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa Trả lời câu hỏi 1(SGK)

- GD cho học sinh tình yêu gia đình

B ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng Việt 1.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

I Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi

II Bài mới: Tiết 1:

- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng tranh,

ghi đầu bài

- đọc đầu bài

Hoạt động 1: Luyện đọc :

- Luyện đọc tiếng, từ: “ngưỡng cửa, nơi này,

quen, dắt vòng, lúc nào”, GV gạch chân tiếng,

từ khó yêu cầu HS đọc

GV giải thích từ: đi men, ngưỡng cửa, xa tắp.

- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó

- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc từng câu,

chú ý cách ngắt nghỉ và từ ngữ cần nhấn giọng

- Gọi HS đọc nối tiếp

- luyện đọc cá nhân, nhóm

- đọc nối tiếp một câu

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Gọi HS đọc nối tiếp các đoạn

- luyện đọc cá nhân, nhóm

- thi đọc nối tiếp các đoạn trong bài

- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh

* Nghỉ giải lao giữa tiết.

Hoạt động 2: Ôn tập các vần cần ôn trong bài

- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập trong

SGK

- 1- 2 em đọc cá nhân, lớp đọc thầm

- Tìm cho cô tiếng có vần “ăt” trong bài? - HS nêu

- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô tiếng đó? - cá nhân, đồng thanh

- Tìm tiếng có vần “ăt/ăc” ngoài bài? - HS nêu tiếng ngoài bài

- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần

Trang 2

tiếng và cài bảng cài.

- Nêu câu chứa tiếng có vần cần ôn?

- Bổ sung, gợi ý để HS nói cho tròn câu, rõ

nghĩa

- quan sát tranh, nói theo mẫu

- em khác nhận xét bạn

* Nghỉ giải lao giữa hai tiết

Tiết 2

Hoạt động 3: Đọc SGK kết hợp tìm hiểu bài

- GV gọi HS đọc khổ thơ 1

- Nêu câu hỏi 1 ở SGK

- Gọi HS đọc khổ thơ 3

- GV nói thêm: Bài thơ nói về tình cảm của

bạn nhỏ trước ngưỡng cửa nơi từ đó bé bắt

đầu đến trường…

- GV đọc mẫu toàn bài

- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách ngắt

nghỉ đúng cho HS Sau đó cho HS đọc thuộc

lòng khổ thơ mà em thích

* Nghỉ giải lao giữa tiết.

- 2 em đọc

- 4 em trả lời, lớp nhận xét bổ sung

- 2- 3 em đọc, lớp nhận xét

- theo dõi

- theo dõi

- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK

- luyện học thuộc lòng một khổ thơ

Hoạt động 4: Luyện nói

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - từ ngưỡng cửa nhà mình em đi

những đâu?

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi

gợi ý của GV

III Củng cố

- Cho HS đọc lại bài

IV Dặn dò :

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: Kể cho bé

nghe

Nhận xét giờ học

Đọc cá nhân, đồng thanh

Ngày soạn: Ngày 7 tháng 4 năm 2012

Ngày dạy: Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012

Tiết 1 : TOÁN: LUYỆN TẬP

A YÊU CẦU:

- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100; bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ

- Bài tập: 1,2,3

- GD HS tính tự giác, độc lập

B ĐỒ DÙNG:

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Bài cũ:

Trang 3

74 - 34 ; 42 + 13

Nhận xét, ghi điểm

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

Hướng dẫn HS yếu làm bài

Hướng dẫn HS so sánh số tìm được của 2 phép

cộng và 2 phép trừ để nhận ra được tính chất giao

hoán của phép cộng và quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ

Bài 2 :

Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ viết phép tính

thích hợp

Nhận xét

Bài 3:

Quan sát, giúp đỡ HS yếu làm bài

Gọi HS lên bảng chữa bài

III Củng cố - dặn dò:

- Củng cố kiến thức

- GV hướng dẫn thêm cho HS khá, giỏi làm bài

tập 4

- Dặn dò VN làm bài tập ở VBT

Nhận xét tiết học

Nhận xét

Nêu yêu cầu

Tự làm bài, làm xong so sánh các số vừa tìm được như yêu cầu

Nêu yêu cầu

Tự làm bài, chữa bài

Nêu yêu cầu Làm bài Lên bảng chữa bài Nhận xét sửa sai

Tiết 2: Luyện toán: : CỘNG TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 100

A YÊU CẦU:

- Củng cố HS biết cộng, trừ các số có 2 chữ số không nhớ; cộng trừ nhẩm; nhận biết bước đầu về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; giải được bài toán có lời văn trong phạm vi các phép tính đã học

- Bài tập: 1,2,3,4, VBT

- GD HS tính tích cực, tự giác trong học toán

B ĐỒ DÙNG:

- HS VBT

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I KIỂM TRA BÀI CŨ

- Hôm nay là thứ mấy, ngày, tháng mấy?

- Một tuần có mấy ngày?

HS trả lời câu hỏi

II BÀI MỚI: Giới thiệu bài

GV hướng dẫn HS làm bài tập

HS làm bài vào VBT

- Quan sát và giúp đỡ HS yếu

Trang 4

Nêu lại cách tính nhẩm - vài em nêu lại cách tính nhẩm.

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

A, 63 + 12 = 75 – 63 = 75 – 12 =

B, 56 + 22 = 78 – 56 = 78 - 22 =

- HS tự nêu yêu cầu, sau đó làm bài vào VBT

- Quan sát hướng dẫn HS gặp khó khăn

- Nêu lại cách đặt tính

Chốt: Từ kết quả của bài tập 1;2 em có nhận xét

gì về phép tính cộng và trừ?

- chữa bài và nhận xét bài của bạn

- vài em nêu lại cách đặt tính

- lấy kết quả phép tính cộng trừ đi một số thì kết quả là số kia

Bài 3 :

- Gọi HS nêu bài toán

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Gọi HS chữa bài

+ Khi nào thì em dùng phép tính cộng để giải

toán?

- nắm yêu cầu của bài

- em khác nêu lại

- làm vào vở BT

- chữa bài, em khác nhận xét bài của bạn, nêu các câu lời giả khác

- tìm “tất cả”

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài. - đọc và nêu tóm tắt miệng

- Ghi bảng tóm tắt, gọi HS yếu nêu lại đề bài

- Yêu cầu HS giải vào vởBT và chữa bài

- Quan sát giúp đỡ HS yếu

- Bài toán cần dùng tính gì để giải?

- GV chấm một số bài, nhận xét

- tự giải và chữa bài, sau đó nhận xét bài của bạn

Bài giải:

Số điểm Toàn có được là:

86 – 43 = 43 (điểm) Đáp số: 43 điểm

III CỦNG CỐ

- Tính kết quả và từ đó viết hai phép tính trừ:

54 + 26

IV.DẶN DÒ:

- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Luyện tập

- Nhận xét giờ học

HS tính kết quả và viết 2 phép tính trừ

Tiết 3: TẬP VIẾT: TÔ CHỮ HOA : Q , R

A YÊU CẦU:

- Tô được các chữ hoa : Q, R

- Viết đúng các vần: ăt, ăc, ươc, ươ; các từ ngữ: dìu dắt, màu sắc, dòng nước, xanh mướt kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (mỗi từ viết được ít nhất 1lần)

* HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy

định trong vở tập viết 1, tập 2

- GD HS ý thức rèn chữ viết, giữ vở sạch

B ĐỒ DÙNG:

- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập viết Các chữ hoa đặt trong khung chữ (BĐD)

- HS: Bảng con, vở tập viết

Trang 5

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Bài cũ:

Chấm bài viết ở nhà của HS (3 em) và nhận xét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn tô chữ hoa :

Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

Q R

Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét

Vừa tô chữ trong khung chữ vừa hướng dẫn quy

trình

Nhận xét , sửa sai

3.Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:

ăt ăc

dìu dắt màu sắc

ươt ươc

xanh mướt dòng nước

Quan sát, nhận xét, sửa sai

4 Hướng dẫn tập tô, tập viết :

Quan sát, hướng dẫn giúp đỡ HS yếu

Hướng dẫn HS chữa lỗi

Chấm, chữa bài cho HS (1/3 lớp) số còn lại mang

về nhà chấm

III.Củng cố

Khen ngợi những HS viết đẹp

IV Dặn dò:

Tiếp tục luyện viết phần B ở nhà

Quan sát chữ Q, R hoa trên mẫu chữ và trong vở TV rồi nêu nhận xét

Tập viết vào bảng con: Q, R hoa

Đọc vần và từ ứng dụng trên bảng phụ và trong vở TV

Tập viết vào bảng con một số từ

Tập tô, tập viết vào vở theo mẫu

Bình chọn người viết đúng, viết đẹp trong tiết học

Tiết 4: CHÍNH TẢ: NGƯỠNG CỬA

A YÊU CẦU:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa :

20 chữ trong khoảng 8 -10 phút

- Điền đúng vần ăt, ăc; chữ g hoặc gh vào chỗ trống bài tập 2,3 (SGK)

- GD HS ý thức viết đúng chính tả, viết đẹp, giữ vở sạch

B ĐỒ DÙNG:

- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài chính tả, bài tập chính tả

- HS : Bảng con, vở chính tả

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 6

Hoạt động dạy Hoạt động học

I Bài cũ:

Kiểm tra vở HS về nhà chép lại

Nhận xét, chấm điểm

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hướng dẫn tập chép :

- GV đọc lại đoạn thơ cần viết

- Luyện viết từ khó : ngưỡng cửa,

Nhận xét, sửa sai

Quan sát, giúp đỡ HS viết chậm

Đọc thong thả chỉ vào từng chữ để HS soát,

dừng lại chữ khó đánh vần Sau mỗi câu hỏi xem

có HS nào viết sai không?

Hướng dẫn gạch chân chữ sai, sửa bên lề vở

Chữa lỗi trên bảng những lỗi phổ biến

Thu chấm tại lớp một số vở, số còn lại về nhà

chấm

3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Hướng dẫn gợi ý cách làm

Nhận xét

III Củng cố - dặn dò:

Khen ngợi những HS chép bài đúng, đẹp

IV Dặn dò:

Về nhà chép lại khổ thơ, làm lại bài tập chưa

đúng

3 HS nhìn bảng đọc khổ thơ cuối

Cả lớp đọc thầm

HS viết từ khó ra bảng con Chép bài vào vở

Cầm bút chì chữa bài

Chữa lỗi theo yêu cầu

Tự ghi số lỗi ra lề vở

Đổi vở sữa lỗi cho nhau

Đọc yêu cầu bài tập Làm bài vào vở sau đó chữa bài trên bảng

Đọc lại toàn bộ bài tập đã hoàn thành

Bình chọn người chép đúng, đẹp, sạch sẽ

Ngày soạn: Ngày 8tháng 4 năm 2012

Ngày dạy: Thứ tư ngày 11tháng 4 năm 2012

Tiết 1: TOÁN: ĐỒNG HỒ - THỜI GIAN

A YÊU CẦU:

- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian

- GD HS biết quý trọng thời gian

B ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Mô hình đồng hồ và một số loại đồng hồ

- Học sinh: Mô hình đồng hồ.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

I KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Một tuần có mấy ngày ? Là những ngày nào?

- Hôm này là thứ mấy ? Ngày mấy của tháng

mấy ?

HS trả lời câu hỏi

II BÀI MỚI: Giới thiệu bài

Trang 7

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài.

Hoạt động 1: Giới thiệu một số loại đồng hồ - hoạt động cá nhân.

- Cho HS xem đồng hồ, hỏi mặt đồng hồ có gì?

Kim đồng hồ quay từ đâu sang đâu?

- có kim ngắn, kim dài, các số từ 1 đến 12, kim quay từ số bé đến số lớn

- Cho HS xem một số loại đồng hồ khác - nhận xét về các kiểu loại số trên

đồng hồ

Hoạt động 2: Giới thiệu cách xem đồng hồ - hoạt động cá nhân

- Em nào cho cô biết đồng hồ đang chỉ mấy

giờ?

- Khi đồng hồ chỉ 9 giờ thì kim ngắn chỉ số

mấy, kim dài chỉ số mấy?

- Cho HS đọc một số giờ khác nhau và nhận xét

kim ngắn, kim dài chỉ số mấy? Khi hỏi giờ nào

cho HS liên hệ luôn em làm gì vào giờ đó?

- chỉ 9 giờ

- kim ngắn chỉ số 9, kim dài chỉ số 12

- đọc giờ và nhận xét về kim ngăn, kim dài và liên hệ bản thân đã làm gì vào giờ đó

- KL: Muốn xem đồng hồ chỉ mấy giờ em cần

xem những kim nào?

- kim dài và kim ngắn

Hoạt động 3: Luyện tập

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập - HS tự nêu yêu cầu và nắm yêu cầu

sau đó làm và đọc các giờ tương ứng với đồng hồ trong bài

- Có thể hỏi HS vì sao em biết? - Vì kim ngẵn chỉ số mấy, kim dài chỉ

số mấy

- Với mỗi giờ cho HS liên hệ em đã làm gì vào

giờ đó?

- tự liên hệ bản thân

III.CỦNG CỐ

- GV chốt lại nội dung chính của bài

IV.DẶN DÒ:

- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Luyện tập

chung

Nhận xét giờ học

HS chú ý lắng nghe

Tiết 2 + 3: TẬP ĐỌC: KỂ CHO BÉ NGHE

A YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, quay tròn, quạt hòm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng Trả lời câu hỏi 2 (SGK)

- Bồi dưỡng cho học sinh tình yêu loài vật

B ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng Việt 1.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Hoạt động dạy Hoạt động học

I KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Hỏi một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi

II BÀI MỚI: Giới thiệu bài.

Trang 8

- Giới thiệu bài đọc kết hợp dùng tranh, ghi đầu bài - đọc đầu bài.

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ:“ầm ĩ, quay tròn,chó vện,

chăng dây, quạt hòm GV gạch chân tiếng, từ khó

yêu cầu HS đọc

- GV giải thích từ:“chó vện, vịt bầu, quạt hòm,

trâu sắt, cáy”.

- HS luyện đọc cá nhân, tập thể,

có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó

- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc từng câu, chú

ý cách ngắt nghỉ và từ ngữ cần nhấn giọng

- Gọi HS đọc nối tiếp

- luyên đọc cá nhân, nhóm

- đọc nối tiếp một câu

- Luyện đọc đoạn, cả bài

- Gọi HS đọc nối tiếp các câu

- luyện đọc cá nhân, nhóm

- thi đọc nối tiếp các câu trong bài

- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh

* Nghỉ giải lao giữa tiết.

Hoạt động 2 : Ôn tập các vần cần ôn trong bài

- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập trong SGK - 1- 2 em đọc cá nhân, lớp đọc

thầm

- Tìm cho cô tiếng có vần “ươc” trong bài? - HS nêu

- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô tiếng đó? - cá nhân, đồng thanh

- Tìm tiếng có vần “ươc/ươt” ngoài bài? - HS nêu tiếng ngoài bài

- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh

vần tiếng và cài bảng cài

* Nghỉ giải lao giữa hai tiết.

Tiết 2

Hoạt động 3: Đọc SGK kết hợp tìm hiểu bài

- Nêu câu hỏi 2 SGK

- GV nói thêm: Bài thơ nói về đặc điểm của các

con vật, đồ vật…

- GV đọc mẫu toàn bài

- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách ngắt nghỉ

đúng cho HS

-Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài thơ

* Nghỉ giải lao giữa tiết

- 2 em trả lời, lớp nhận xét bổ sung

- theo dõi

- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK

- thi đua học thuộc lòng bài thơ theo nhóm , tổ

Hoạt động 4: Luyện nói

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - hỏi đáp về các con vật em biết

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi

gợi ý của GV

III CỦNG CỐ:

- Cho HS đọc lại bài

IV.DẶN DÒ:

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: Hai chị em

Nhận xét giờ học

Trang 9

Tiết 4: Luyện Tiếng Việt: KỂ CHO BÉ NGHE

Luyện đọc bài :

A Yêu cầu:

- HS đọc trơn được cả bài , đọc đúng tốc độ

- Biết ngắt nghỉ đúng khi gặp dấu chấm, dấu phẩy

- Hiểu được nội dung của bài

- Làm đúng các bài tập ở VBT Tiếng Việt

B Đồ dùng dạy học:

HS: VBT Tiếng Việt

C Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ:

Đọc bài : Kể cho bé nghe

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

Luyện đọc bài : Kể cho bé nghe

- Chia nhóm luyện đọc

Những em trung bình đọc 1- 2 đoạn

Những em khá giỏi đọc cả bài

Yêu cầu các nhóm thể hiện

Nhận xét, sửa sai

* Chú ý: Những em đọc chậm, sai đọc nhiều lần

Tổ chức thi đọc

Cùng học sinh bình chọn bạn đọc đúng, đọc to rõ

ràng, trôi chảy và có cảm xúc

3 Làm bài tập

1 Viết tiếng trong bài có vần ươc:

- nước

2 Viết tiếng ngoài bài :

+ có vần : ươc:…

+ có vần ươt : …

Nhận xét, chữa bài

3 - Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì? Ghi

dấu x vào trước ý trả lời đúng:

+ xe công nông

+ máy cày

+ máy tuốt lúa- …

5 Nối câu hỏi ở cột A với lời giải thích ở cột B:

A/ Con gì hay nói ầm ỉ? Con vịt bầu

B/ Con gì hay nói đâu đâu? Con chó vện

C/ Con gì hay chăng nhện: Con nhện con

III Củng cố:

Gọi HS đọc lại toàn bài

IV Dặn dò:

Nhận xét giờ học, tuyên dương những em có ý

thức học tập tốt

2 em đọc và trả lời câu hỏi

Luyện đọc theo nhóm Các nhóm lần lượt thể hiện

Mỗi tổ cử 1- 2 bạn thi đọc

Đọc yêu cầu của bài Làm bài vào VBT

Làm vào VBT

- máy tuốt lúa

Chọn câu trả lời đúng, đọc lên để các bạn nhận xét, chữa

Chọn câu trả lời đúng, đọc lên để các bạn nhận xét, chữa

Trang 10

Về nhà, các em cần luyện đọc thêm và làm hết

BT

Chuẩn bị bài sau: Hồ Gươm

Tiết 5: MĨ THUẬT

( GV bộ môn dạy)

Ngày soạn: Ngày 11tháng 4 năm 2012

Ngày dạy: Chiều Thứ năm ngày 12 tháng 4 năm 2012

Tiết 1: Luyện toán: ÔN ĐỒNG HỒ - THỜI GIAN

A YÊU CẦU:

- Củng cố HS làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian

- GD HS biết quý trọng thời gian

B ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Mô hình đồng hồ và một số loại đồng hồ

- Học sinh: VBT

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

I KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Cho HS xem đồng hồ, hỏi mặt đồng hồ có

gì? Kim đồng hồ quay từ đâu sang đâu?

- Muốn xem đồng hồ chỉ mấy giờ em cần xem

những kim nào?

HS trả lời câu hỏi

- có kim ngắn, kim dài, các số từ 1 đến 12, kim quay từ số bé đến số lớn -kim dài và kim ngắn

II BÀI MỚI: Giới thiệu bài

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS lần lượt nêu giờ tương ứng từng đồng hồ

VBT

- HS tự nêu yêu cầu và nắm yêu cầu sau đó làm và đọc các giờ tương ứng với đồng hồ trong bài VBT

- HS nêu

- Có thể hỏi HS vì sao em biết? - Vì kim ngẵn chỉ số mấy, kim dài chỉ

số mấy

- Với mỗi giờ cho HS liên hệ em đã làm gì vào

giờ đó?

- tự liên hệ bản thân

III.CỦNG CỐ

- GV chốt lại nội dung chính của bài

IV.DẶN DÒ:

- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Luyện tập

chung

Nhận xét giờ học

HS chú ý lắng nghe

Tiết 2: Luyện Tiếng Việt:

Luyện viết bài: KỂ CHO BÉ NGHE

A Yêu cầu :

- Học sinh nghe, viết đúng bài chính tả

- Làm đúng các bài tập ở VBT

Ngày đăng: 06/03/2021, 01:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng 2- HS đọc tiếng, phân tích, đánh vân    - tuan 31  tiếng việt  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
hi bảng, gọi HS đọc tiếng 2- HS đọc tiếng, phân tích, đánh vân (Trang 1)
tiêng và cài bảng cài. - tuan 31  tiếng việt  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
ti êng và cài bảng cài (Trang 2)
Lên bảng chữa bài - tuan 31  tiếng việt  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
n bảng chữa bài (Trang 3)
Gọi HS lên bảng chữa bài. Làm bài - tuan 31  tiếng việt  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
i HS lên bảng chữa bài. Làm bài (Trang 3)
- Ghi bảng tóm tắt, gọi HS yếu nêu lại đê bài. -  Yêu  cầu  HS  giải  vào  vởBT  và  chữa  bài - tuan 31  tiếng việt  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
hi bảng tóm tắt, gọi HS yếu nêu lại đê bài. - Yêu cầu HS giải vào vởBT và chữa bài (Trang 4)
Yêu câu cả lớp viết bảng con - tuan 31  tiếng việt  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
u câu cả lớp viết bảng con (Trang 11)
Bảng phụ viết bài tập1.2 - tuan 31  tiếng việt  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
Bảng ph ụ viết bài tập1.2 (Trang 11)
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiến g? -  Cho  HS  điền  vẫn  vào  bài  tập  3.  - tuan 31  tiếng việt  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
hi bảng, gọi HS đọc tiến g? - Cho HS điền vẫn vào bài tập 3. (Trang 13)
- Gọi HS lên xác định giờ của mô hình đông hô - tuan 31  tiếng việt  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
i HS lên xác định giờ của mô hình đông hô (Trang 15)
- Mô hình đồng hỗ có kim ngắn, kim dài -  Đông  hỗ  để  bàn  - tuan 31  tiếng việt  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
h ình đồng hỗ có kim ngắn, kim dài - Đông hỗ để bàn (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w