Yêu cầu quan sát tranh và đọc lại bài toán để chọn câu lời giải phù hợp với bài toán. GV chọn câu hỏi đúng viết vào để có bài toán.. -Yêu cầu HS đọc lại bài toán[r]
Trang 1TUẦN 22
Ngày soạn: Ngày 4 tháng 2 năm 2012 Ngày dạy: Thứ hai ngày 6 tháng 2 năm 2012
Tiết 1: CHÀO CỜ
_
Tiết 2: Mĩ thuật: ( GV bộ môn dạy)
Tiết 3 - 4: HỌC VẦN: ÔN TẬP
A.Yêu c ầu :
- Đọc được các vần từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Viết được các vần từ ngữ ứng dụngtừ bài 84 đến bài 90
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và Tép
* HS khá giỏi kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh
B Đ ồ d ùng d ạy
- Giáo viên: Kẻ sẵn bảng ôn lên bảng
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng Việt 1.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Viết: nhiếp ảnh, chơi cướp cờ - 2HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con
- Đọc bài vần iêp- ươp - HS đọc bài trong sách
II BÀI MỚI: Giới thiệu bài
Tiết 1:
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - HS theo dõi
Hoạt động 1: Ôn tập :
a Các chữ và vần đã học:
GV chú ý theo dõi để sữa sai cho HS
Trong các vần đó có gì giống nhau?
Những vần nào có âm đôi?
- Đều kết thúc bằng âm p
- Vần: iêp, ươp Cho HS luyện đọc lại các vần - Cá nhân , đồng thanh
b Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV: viết các từ ứng dụng lên bảng:
đầy ắp, đón tiếp , ấp trứng
HS đọc thầm,tìm tiếng có chứa vần vừa ôn
ắp, tiếp, trứng
- GV chú ý theo dõi để sữa sai cho HS
c Luyện đọc toàn bài trên bảng. - Đọc cá nhân , đồng thanh
- GV chú ý đến đối tượng HS yếu kém
Tiết 2:
Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 2a Luyện đọc:
*Yêu cầu HS luyện độc bài trong sách giáo
khoa
HS mở sách giáo khoa quan sát và nhận xét bức tranh số 3 vẽ gì?
- Luyện đọc bài thơ ứng dụng:
- Yêu cầu HS đọc trơn bài thơ
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới có chứa vần vừa ôn: chép, tép, đẹp
Cá nhân, tập thể
-GV chú ý theo dõi để uốn nắn cho HS
b Luyện viết:
- GV viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách
viết
đón tiếp ấp trứng
GV nhận xét và sữa sai cho HS
Học sinh chú ý theo dõi
HS luyện viết lần lượt từng từ vào bảng con
*GV giới thiệu câu chuyện - HS lắng nghe
- GV kể chuyện có kèm tranh minh hoạ trong
Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm
Cho HS thi kể
HS thảo luận theo nhóm và cử đại diện nhóm lên thi kể trước lớp
HS thi kể theo từng tranh
- Giáo viên nhận xét bổ sung
* Ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình cảm của
vợ chồng nhà Ngỗng đã sẵn sàng hy sinh vì
nhau
3.Củng c ố : Cho HS đọc lại bài
4.Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài
Nhận xét giờ học
HS chú ý lắng nghe
HS đọc bài trong sách giáo khoa Xem bài sau
Ngày soạn: Ngày 4 tháng 2 năm 2012 Ngày dạy: Thứ ba ngày 7 tháng 2 năm 2012
Tiết 1: Toán: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I.Yêu cầu:
- HS hiểu được đề toán :cho biết gì? hỏi gì?
- Biết bài toán giải gồm: câu lời giải, phép tính , đáp số
- Làm bài tập 1 ,2
GD: HS tính cẩn thận khi làm toán
II Đồ dùng dạy học:
Sử dụng các hình vẽ trong sách giáo khoa
III.Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ :
Cho HS đọc lại bài toán 1,2 ở tiết trước 2 HS đọc - Cả lớp chú ý theo dõi
2, Bài mới: Giới thiệu bài
a,Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình
bày bài giải
Hướng dân HS tìm hiểu bài toán HS đọc bài toán
Trang 3GV nêu câu hỏi:
Bài toán đã cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng
Hướng dẫn HS giải bài toán
Muốn biết nhà An có tất cả mấy con gà ta làm
thế nào?
Vậy nhà An có 9 con gà
HD học sinh viết bài giải của bài toán
- Viết câu lời giải:HD học sinh dựa vào câu hỏi
để nêu câu lời giải: VD: Số gà nhà An có tất cả
là
Viết phép tính: GV hướng dẫn HS viết phép
tính : 5 + 4 = 9 (con gà)
HD học sinh viết đáp số như sách giáo khoa
GV chỉ vào từng phần của bài giải và nhắc HS
khi giải bài toán ta viết bài giải như sau
- Viết bài giải
- Viết câu lời giải
- Viết phép tính
( tên đơn vị đặt trong dấu ngoặc )
- Viết đáp số
b, Thực hành:
Bài 1: HD học sinh tự nêu bài toán , viết số
thích hợp vào phần tóm tắt
Bài toán đã cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
HD cách giải bài toán
Gọi một HS lên bảng giải
Bài toán cho biết nhà An có 5 con
gà, mẹ mua thêm 4 con gà nữa Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà?
HS nhắc lại tóm tắt bài toán Lấy 5 cộng 4 bằng 9
HS nhắc lại câu trả lời trên
HS chú ý theo dõi
HS đọc lại bài giải
HS dựa vào tóm tắt để viết số thích hợp vào chỗ chấm
Dựa vào tóm tắt để trả lời câu hỏi
Cả lớp chú ý theo dõi
GV nhận xét bổ sung
HD học sinh có thể nêu câu lời giải khác
Bài 2: HD học sinh tự tìm hểu bài toán và nêu
được phép tính, câu lời giải giải bài toán
GV nhận xét bổ sung
3.Củng cố :
Gv chốt lại nội dung chính của bài
4.Dặn dò:
- HS về nhà xem lại cách làm tính giải
Nhận xét giờ học
HS tìm hiểu bài toán và trình bày bài giải
HS giải bài toán vào vở
HS chú ý lắng nghe
Tiết 2: Luyện Toán: ÔN BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I.Yêu cầu:
Giúp HS nắm được các việc cần làm khi giải bài toán có lời văn
Biết cách trình bày một bài giải toán có lời văn
GD: HS tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Trang 4II Đồ dùng dạy học :
GV: Viết sẵn nội dung bài tập 2, 3 lên bảng
HS: Vở BT Toán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1, Kiểm tra bài cũ:
Tính:
10 + 5 = 12 + 4 =
15 - 5 = 16 - 4 =
2, Bài mới: Giới thiệu bài
- GV hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Viết số thích hợp chỗ chấm để có
bài toán, rồi đọc bài toán:
a Bài toán: Có con ngựa đang ăn cỏ, có
thêm con ngựa đang chạy tới Hỏi có tất
cả bao nhiêu con ngựa?
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ để điền
số thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán
- Yêu cầu HS đọc lại bài toán
b Bài toán: Hàng trên có gấu bông,
hàng dưới có gấu bông Hỏi có tất cả bao
nhiêu gấu bông?
-Yêu cầu HS quan sát tranh và làm tương tự
như câu a
Bài 2: Viết tiếp câu hỏi để có bài toán.
a Bài toán: Lý có 4 quả bóng, Mỹ có 3
quả bóng
2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con
HS nêu yêu cầu của bài
HS quan sát hình vẽ và điền số vào chỗ chấm để có bài toán
HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS quan sát tranh và làm bài
HS nêu yêu cầu
Hỏi ?
Yêu cầu quan sát tranh và đọc lại bài toán
để chọn câu lời giải phù hợp với bài toán
GV chọn câu hỏi đúng viết vào để có bài
toán
-Yêu cầu HS đọc lại bài toán
b Bài toán: Trong bể có 5 con cá, thả vào
bể 2 con cá nữa
Hỏi ?
-Yêu cầu HS quan sát tranh và đọc lại bài
toán và làm tương tự như câu a
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm để có bài
toán:
Bài toán: Một tổ HS có bạn gái và
bạn trai.Hỏi ?
-Yêu cầu HS quan sát tranh, đếm số bạn trai
và bạn gái để điền số và câu hỏi để có bài
toán
Cho HS đọc lại bài toán
HS quan sát tranh , đọc lại bài toán Thảo luận nhóm đôi để chọn câu hỏi phù hợp với bài toán
HS đọc bài toán
HS quan sát tranh, đọc lại bài toán và làm như câu a
HS nêu yêu cầu của bài
Quan sát tranh đếm số bạn trai và bạn gái để điền số và câu hỏi để có bài toán
HS đọc bài toán
3, Củng cố : GV chốt lại nội dung chính
Trang 5của bài
4.Dặn dò :
Dặn dò: HS xem lại các bài tập
Nhận xét giờ học
HS lắng nghe Xem bài sau
Tiết 3-4 :Học vần: BÀI 91: OA - OE
I Yêu cầu:
Đọc được : oa oe hoạ sĩ , múa xoè từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được : oa oe hoạ sĩ , múa xoè
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Sức khoẻ là vốn quý nhất
GD: HS có ý thức giữ gìn và bảo vệ sức khỏe
II Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu ứng dụng phần luyện nói.
Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III.Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Viết: ấp trứng đón tiếp - 2HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con
2,Bài mới : Giới thiệu bài
Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài
Hoạt động 1: Dạy vần mới
* Vần oa
- Nhận diện vần mới học
- So sánh vần oa với vần oc
- Cài bảng cài, phân tích vần mới -HS so sánh và nêu
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng hoạ ta làm thế nào?
- Ghép tiếng trong bảng cài
- Thêm âm h trước vần oa, thanh nặng dưới chữ a
- Ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng - Cá nhân, tập thể
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định
từ mới
- hoạ sĩ
- Tổng hợp vần, tiếng, từ
*Vần oe:
-Nhận diện vần
-So sánh vần oe với vần oa
-Phát âm mẫu , gọi HS đọc
-Muốn có tiếng xoè ta làm thế nào?
-Ghép tiếng trên bảng cài
-Đọc tiếng, phân tích tiếng
-Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và xác định
tiếng mới
-Đọc từ mới
-Tổng hợp vần, tiếng, từ
- Cá nhân, tập thể
-Cài bảng cài ,nêu cấu tạo vần -HS so sánh và nêu
-Cá nhân ,tập thể -Thêm âm x vào trước vần oe và dấu huyền trên chữ e
-Ghép bảng cài
- múa xoè -Cá nhân,tập thể -Cá nhân, bàn, tổ lớp
Trang 6*Nghỉ giải lao giữa tiết.
Hoạt động 2: Luyện viết
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,
các nét, điểm đặt bút, dừng bút
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
oa hoạ sĩ
oe múa xoè
- GV nhận xét và sửa sai cho HS
- Quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
HS viết bảng.con
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần
mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần
mới
Cá nhân, tập thể
Giải thích từ: hoà bình HS lắng nghe
-Mở rộng vốn từ:Yêu cầu học sinh tìm
tiếng ,từ mới có vần oa, oe ?
-Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
tìm tiếng, từ hay
Học sinh tìm và nêu tiếng từ mới
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
a.Luyện đọc bài trên bảng
-Yêu cầu HS đọc bài trên bảng
- Giáo viên chú ý đến học sinh yếu kém
- HS đọc bài ở tiết 1
b -Đọc câu ứng dụng
-Treo tranh và hỏi tranh vẽ gì? Ghi câu ứng
dụng gọi HS khá giỏi đọc câu
-Giáo viên nhận xét bổ sung
Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới học
HS quan sát tranh và nhận xét-
- Cá nhân, tập thể
Học sinh xác định tiếng mới -Yêu cầu học sinh đọc tiếng mới
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ
Hoạt động 2: Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng
dẫn viết bảng
- GV theo dõi, uốn nắn cho học sinh
Chấm một số bài và nhận xét bài viết
Hoạt động 3: Luyện nói:
-GV treo tranh yêu cầu HS quan sát tranh vẽ
gì?
- GV yêu cầu HS đọc đề bài luyện nói
* GV gợi ý:
Các bạn trai trong bức tranh đang làm gì?
Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào?
- Cá nhân, tập thể
HS đọc câu ứng dụng
HS chú ý theo dõi
HS viết bài vào vở Theo dõi để rút kinh nghiệm
HS quan sát tranh và nhận xét Sức khoẻ là vốn quý nhất
HS quan sát tranh và dựa vào thực tế
để trả lời câu hỏi Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì cho cơ thể?
-Gọi vài HS lên nói trước lớp
3, Củng cố :
Cho cả lớp đọc lại toàn bài
4 Dặn dò:
HS luyện nói theo nhóm đôi Đại diện nhóm lên nói trước lớp
Cả lớp theo dõi nhận xét
HS mở sách đọc bài
Trang 7- Đọc bài trong sách
Dặn dò: Về nhà đọc lại bài
Nhận xét giờ học
Xem bài sau
Ngày soạn: Ngày 6 tháng 2 năm 2012 Ngày giảng: Thứ tư ngày 8 tháng 2 năm 2012
Tiết 1: Thể dục: (GV bộ môn dạy)
Tiết 2: Toán: XĂNG -TI - MET – ĐO ĐỘ DÀI
A.Yêu cầu: : Giúp học sinh:
- Biết xăng - ti - mét là đơn vị đo độ dài , biết xăng - ti - mét viết tắt là cm ; biết dùng thước có chia vạch xăng-ti-mét để đo độ dài đoạn thẳng
- Rèn cho HS đọc viết thành thạo các phép tính có kèm theo đơn vị đo độ dài
*Ghi chú: Làm bài 1, 2, 3, 4
B.Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng toán 1
-Thước thẳng với các vạch chia thành xăngtimet (cm), từ 0 đến 20 cm
C Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ: Làm bài tập số 2.
Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ
2 Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và dụng
cụ đo độ dài (thước thẳng có vạch chia từng
cm)
Hướng dẫn cho hs quan sát cái thước
thước có vạch chia từng cm, dùng cái thước
này để đo các độ dài đoạn thẳng
Vạch đầu tiên là vạch 0, độ dài từ vạch 0 đến
vạch 1 là 1 cm, độ dài từ vạch 1 đến vạch 2
cũng bằng 1 cm, làm tương tự như thế cho đến
độ dài vạch 20 cm
Xăng-ti-met viết tắt là cm
(Chỉ vào cm và cho học sinh đọc
Giới thiệu các thao tác đo độ dài :
Hướng dẫn đo độ dài theo 3 bước
B1: đặt vạch 0 của thước trùng vào một đầu
của đoạn thẳng, mép thước trùng với đt
B2: Đọc số ghi ở vạch của thước, trùng với
đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm theo tên đơn
vị đo (cm)
B3: Viết số đo đoạn thẳng
3 Luyện tập
Bài 1: Giáo viên lưu ý học sinh viết ký hiệu
của xăngtimet là cm Giúp học sinh viết đúng
2 Học sinh làm ở bảng lớp bài 2 Lớp giải vào bảng con
Học sinh nhắc tựa
Học sinh theo dõi cái thước giáo viên hướng dẫn
Học sinh quan sát và làm theo
Học sinh thực hành trên thước để xác định các vạch trên thước đều bằng nhau, vạch này cách vạch kia 1 cm Học sinh chỉ và đọc xăng-ti-met
Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh nêu yêu cầu của bài
Học sinh làm (viết) BC
Trang 8quy định.
Bài 2 , 3, 4: Hướng dẫn HS cách làm
4 Củng cố: Hỏi tên bài
5.Dặn dò
Nhận xét giờ học
Thực hành đo và nêu kết quả
-Nhắc lại cách đặt thước, đo một đoạn thẳng và đọc kết quả đo
- Thực hiện làm bài tập ở nhà
Tiết 3: Học vần: OAI – OAY
A.Yêu cầu:
- Đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được oai,
oay, điện thoại, gió xoáy
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
- Rèn cho HS đọc, viết thành thạo tiếng, từ có chứa vần oai, oay
- Giáo dục HS có ý thức nói, viết đúng Tiếng Việt
B Chuẩn bị:
Vật mẫu : quả xoài , khoai lang , điện thoại
Tranh: ghế đẩu , ghế xoay, ghế tựa, nông dân trồng khoai , gió xoáy , câu ứng dụng Bộ ghép chữ học vần
C Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: mạnh khoẻ, hoà bình , chích
choè
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa
vần oa , oe trong câu
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
* Vần oai:
a) Nhận diện vần:
- Phát âm : oai
Ghép vần oai
- Phân tích vần oai?
- So sánh vần oai với vần oa?
b) Đánh vần:
o - a - i - oai
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm th thanh nặng vào vần oai để
tạo tiếng mới
Phân tích tiếng thoại?
Đánh vần: thờ - oai - thoai - nặng - thoại
Giới thiệu chiếc điện thoại
Đọc từ : điện thoại
Đọc toàn phần
* Vần oay:
Thay âm i bằng y giữ nguyên âm đầu oa
Phân tích vần oay?
So sánh vần oay với vần oai?
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần oai Vần oai có âm o đứng trước, âm a đứng giữa, âm i đứng sau
+ Giống: đều mở đầu âm o + Khác: vần oai kết thúc bằng âm i Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng thoại
Có âm th đứng trước , vần oai đứng sau, thanh nặng dưới a
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
Ghép vần oay
Có âm o đứng trước , âm a đứng giữa , âm y đứng sau
+ Giống: đều mở đầu bằng âm o
Trang 9Đánh vần: o- a - y - oay
xờ - oay - xoay - sắc - xoáy
gió xoáy
c)Viết: Viết mẫu, hướng dẫn cách viết
oai điện thoại
oay gió xoáy
Nhận xét, sửa sai
d)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân tiếng có chứa vần oai , oay
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
TIẾT 2:
3.Luyện tập
a) Luyện đọc: Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm, tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần oai, oay?
Khi đọc hết mỗi dòng thơ cần chú ý điều gì?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết còn chậm
Thu chấm 1/3 lớp , nhận xét sửa sai
c)Luyện nói:
Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Treo tranh hỏi , nêu câu hỏi gợi ý
Hãy chỉ đâu là ghế tựa , đâu là ghế xoay ,
đâu là ghể đẩu ?
Hãy tìm điểm giống và khác nhau giữa các
loại ghế
Khi ngồi trên ghế chú ý điều gì?
3 Củng cố
So sánh vần oai với vần oay?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần oai và vần oay
4 Dặn dò:
Đọc viết thành thạo bài vần oai , oay
Xem trước bài: oan , oăn
+ Khác: vần oay kết thúc bằng âm y
Cá nhân , nhóm , lớp
Theo dõi viết định hình Viết bảng con
Theo dõi Viết định hình , Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần oai , oay
Phân tích tiếng Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhóm , lớp
Cá nhận , nhóm , lớp
Tranh vẽ người nông dân trồng khoai,
cà , đậu
Cá nhân , nhóm , lớp Nêu, phân tích
nghỉ hơi
2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách
Viết vào vở tập viết
ghế đẩu , ghế xoay , ghế tựa Quan sát tranh trả lời
5 em lên bảng chỉ Thảo luạn nhóm 4 (2 phút) Các nhóm trình bày , các nhóm khác nhận xét bổ sung
Ngồi ngay ngắn trên ghế nếu không rất dễ ngã , hỏng ghế
2em so sánh ,HS thi tìm tiếng trên bảng cài
Thực hiện ở nhà
Trang 10Tiết 5: Luyện Tiếng Việt : ÔN LUYỆN BÀI 92
I.Yêu cầu:
- Củng cố về đọc viết được vần oai , oay và các từ ứng dụng chứa vần oai, oay
- Rèn luyện kĩ năng đọc viết cho HS
- GD: HS tích cực tự giác trong học tâp
II Đồ dùng dạy học:
HS : Vở BT Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học:
Hoat động của GV Hoạt động của HS
1/Bài cũ:
Viết: hòa bình , mạnh khỏe
GV nhận xét - Ghi điểm
2/ Bài mới : Giới thiệu bài:
a Luyện đọc:
*GV viết lên bảng – Yêu cầu HS nhìn
bảng đọc :
- oai : loại, xoải cánh, bà ngoại
- oay : loay hoay, vi ết ngoáy,
*Đọc bài trong SGK bài 93
b.Luyện viết:
*Cho HS viết bảng con:
khoai lang, loay hoay
- Theo dõi sửa sai cho HS
* Làm trong vở bài tập:
Yêu cầu HS mở vở làm BT:
GV hướng dẫn cách làm
- GV làm mẫu 1 dòng và hướng dẫn HS
làm các bài còn lại
-Nhận xét sửa sai
+ Theo dõi uốn nắn thêm cho HS
+ Cho HS đọc các từ vừa nối được
c Luyện viết :
- Viết mẫu và hướng dẫn viết
khoai lang, loay hoay
- Nhận xét và sửa sai cho HS
- GV thu vở chấm điểm – Nhận xét
3/ Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
4/Dặn dò :
-Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài , chuẩn
bị bài sau
-Nhận xét giờ học – TD HS
2 HS lên bảng viết
Cả lớp viết bảng con
- Nhìn bảng đọc : Cá nhân, đồng thanh
Mở sách đọc bài
HS viết bảng con
khoai lang, loay hoay
- HS mở vở bài tập làm bài
+Nối : HD HS nối các từ ngữ ở cột bên
trái với các từ ngữ ở cột bên phải sao cho đúng nghĩa :
Dốc thoai thoải Trái xoài thơm Dòng nước xoáy
- GV theo dõi để giúp đỡ HS yếu kém -Yêu cầu HS đọc lại các cụm từ đó
+ Điền vần oai hay oay ?
x cánh, bà ng…, viết.ng
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và chọn vần thích hợp để điền vào chỗ trống Đọc lại các từ vừa điền được
- HS viết vào vở mỗi từ 1 dòng Đọc cá nhân, đồng thanh
HS lắng nghe và thực hiện