1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tuan 11 toán học trần thị lợi thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

24 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 42,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Luyện đọc bài trên bảng - Sửa phát âm cho hs * Luyện đọc câu ứng dụng.. GV cho HS q.[r]

Trang 1

TUẦN 11

Ngày soạn: Ngày 6 tháng 11 năm 2011Ngày dạy:Thứ hai ngày 7 tháng11 năm 2011

Tiết 1 CHÀO CỜ

Tiết 2 + 3 : Học vần

BÀI 42 ƯU ƯƠU

A/Yêu cầu:

Học sinh đọc được: ưu , ươu , trái lựu , hươu sao từ và các câu ứng dụng

- Viết được: : ưu , ươu , trái lựu , hươu sao

- Luyện nói theo chủ đề: “ Hổ, báo, gấu, hươu , nai , voi”

GD: HS tính mạnh dạn trong phần luyện nói

B/ Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ

Bộ đồ dùng dạy- học Tiếng Việt

1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài vần ưu ươu

2 Dạy vần

a) Nhận diện vần ưu

- Ghi bảng ưu

Tìm và gắn trên bảng cài vần ưu

- Vần ưu được tạo bởi hai âm bắt đầu

- HS thao tác trên bảng cài

- Trả lời điểm giống và khác nhau

- HS đánh vần cá nhân, bàn, tổ

- HS gắn trên bảng cài

- HS đọc tiếng lựu cá nhân

Trang 2

- Ghi bảng "lựu"

- Nhận xét âm vần và thanh trong

tiếng lựu

- Đánh vần, đọc trơn mẫu

- Y/C HS quan sát tranh giới thiệu từ

khoá "trái lựu"

- Chỉ bảng

* Vần ươu (Quy trình tương tự)

Vần ươu được tạo ươ và u

- So sánh vần ươu với vần ưu

- Tìm và gắn trên bảng cài vần ươu

- Thêm âm h vào trước vần ươu để có

tiếng mới

- Y/C HS quan sát tranh giới thiệu từ

khoá "hưu sao"

- Chỉ bảng

c) Hướng dẫn viết

- Vừa viết mẫu vừa hd quy trình viết

ưu trái lựu

Cho HS quan sát tranh và nhận xét

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc vần, tiếng khoá, từ khoá

- Trả lời điểm giống và khác nhau

- HS thao tác trên bảng cài

- HS đánh vần cá nhân, bàn, tổ

- HS thao tác trên bảng cài

- HS đọc tiếng hươu cá nhân

Trang 3

Những con vật này sống ở đâu?

Trong những con vật này, con nào ăn

- hươu, nai, voi

- HS quan sát tranh và dựa vào thực

tế để trả lời câu hỏi

Ngày soạn: Ngày 6 tháng 11 năm 2011

Ngày dạy:Thứ ba ngày 8 tháng11 năm 2011

Tiết 1: Toán:

LUYỆN TẬP

I /Yêu cầu:

- Giúp HS làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

-Làm bài 1, bài 2 (cột 1,3) bài ( cột 1,3) bài 4 các bài còn lại làm vào buổi thứ 2

-GD HS tính cẩn thận tự giác khi làm bài

II/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS

Trang 4

- Nêu yêu cầu

- Làm bài rồi chữa bài

- Nêu cách làm

- Làm bài rồi đọc kết quả

- Nêu yêu cầu

- Làm bài rồi đổi vở chữa bài

- Quan sát tranh nêu bài toán

- Viết phép tính thích hợp

- Đọc bảng trừ 3,4,5

Tiết 2 : Luyện toán :

ÔN LUYỆN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

I/ Yêu cầu :

- Học sinh củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 5

- Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

GD HS tính nhanh nhẹn chính xác trong làm toán

II/ Đồ dùng dạy học:

HS: Vở bài tập Toán

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS 1/Bài cũ:

Trang 5

2/ Bài mới: Giới thiệu bài:

GV hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Tính:

GV hướng dẫn HS dựa vào các bảng

trừ đã học tính và viết kết quả vào sau

- Nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở bài tập và nêu kếtquả

- Nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở bài tập

- Nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở và nêu kết quả

- Nhìn tranh nêu bài toán

- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể "Sói và Cừu"

HS khá giỏi kể được 2 ,3 đoạn truyện theo tranh truyện kể "Sói và Cừu"

II/ Chuẩn bị:

- Bảng ôn, tranh minh hoạ

Trang 6

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt độngcủa GV Hoạt động của HS 1/ Bài cũ

* Luyện đọc bài trên bảng

- Sửa phát âm cho hs

- Lên bảng thực hiện y/c

- Lên chỉ và đọc các âm, vần vừa học trong tuần

- Ghép các âm ở bảng ôn để đọc vần

- Đọc các vần ở bảng ôn

- Đọc các từ ngữ ứng dụng cá nhân,đồng thanh

Trang 7

Cho HS đọc lại toàn bài

- Tìm chữ và tiếng vừa ôn, nhận xét

- Theo dõi, lắng nghe

- Thảo luận nhóm cử đại diện kể-Đại diện nhóm lên kể trước lớp

HS đọc bài trong sách

Ngày soạn: Ngày 6 tháng 11 năm 2011

Ngày dạy: Thứ tư ngày 9 tháng 11 năm 2011

Trang 8

- Nhận xét

II/ Bài mới

1 Giới thiệu phép trừ hai số bằng

- Hướng dẫn HS tính và ghi kết quả

vào sau dấu =

- Quan sát tranh nêu bài toán

- Trả lời câu hỏi

- Nêu yêu cầu

- Làm bài và nêu kết quả

- Nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở toán

- Quan sát tranh nêu bài toán

- Viết phép tính thích hợp

Đọc lại các bảng trừ đã học

Tiết 3 + 4: Học vần

Trang 9

BÀI 44: ON - AN

A.Yêu cầu :

-Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và câu ứng dụng

- Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn

-Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề đó

-GD HS tự giác ôn bài và yêu quý bạn bè

B/Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ: mẹ con, nhà sàn, chủ đề: Bé và bạn bè.

- Nêu cấu tạo vần on?

- Vần ưu được tạo bởi hai âm bắt đầu

- 1 HS lên bảng đọc câu bài 43

- Theo dõi và lắng nghe

+Giống: bắt đầu bằng âm o+Khác:vần on kết thúc bằng n

- Thao tác trên bảng cài

Trang 10

- Thêm âm nh vào trước vần an để có tiếng

d)Hướng dẫn viết: on, an, mẹ con, nhà sàn

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

-Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc câu ứng dụng:

Giới thiệu tranh à câu ứng dụng

Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ

thì dạy con nhảy múa.

Trang 11

2: Luyện viết:

- Gv nêu yêu cầu luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng

- NHắc nhở HS cách cầm bút và tư thế

ngồi viết

- Chấm một số vở, nhận xét

3: Luyện nói: Bé và bạn bè

- Cho HS đọc đề bài luyện nói

- GV nêu câu hỏi gọi ý

- Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa

Dặn dò: về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài

- Đọc cá nhân, đồng thanh

HS lắng nghe và thực hiện ở nhà

Tiết 5 :Tiếng Việt (PĐBD)

ÔN LUYỆN BÀI 44

A/Yêu cầu: Củng cố về đọc viết được các vần on mẹ con, an nhà sàn, núi

cao, lon ton, bé chạy, khô cạn, chon von, rau non, bàn ghế và các vần đã họcvừa qua

- Rèn luyện kĩ năng đọc viết cho HS

GD: HS tích cực tự giác trong học tâp

Trang 12

cây

an: khô cạn, bàn ghế, than đá

- Nhắc nhở uốn nắn thêm cho HS

+ Theo dõi uốn nắn thêm cho HS

Cho HS đọc các từ vừa nối được

- Rèn kỹ năng tính toán nhanh chính xác

Làm các bài tập 1 (cột 1,2,3 ) bài 2, bài 3 (cột 1,2) bài 4 (cột 1,2) bài 5a

- HS yêu thích học toán

B/Đồ dùng dạy học : HS : SHS , bảng con ,

C/Các hoạt động dạy – học :

Trang 13

Hoạt động của GV Họat động của HS

*Khắc sâu : Lấy số thứ nhất trừ đi số

thứ hai , được bao nhiêu trừ tiếp số

thứ ba Ghi Kq cuối cùng vào sau dấu

- Giới thiệu tranh

- Nêu đề toán tương ứng

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS tính nhẩm – Nối tiếp nêu miệng

VN : Học thuộc bảng trừ đã học

Trang 14

- GV chốt lại nội dung bài

Dặn dò: HS về nhà học bài ,xem bài

- Đọc được: ân – ă – ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ân – ă – ăn, cái cân, con trăn

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi

viết: rau non, thợ hàn

Đọc bài vần on, an , tìm tiếng chứa vần

on, an trong câu ứng dụng ?

Nêu cấu tạo vần ân?

So sánh vần ân với vần on

Yêu cầu học sinh tìm và gắn vần ân trên

- Theo dõi và lắng nghe

- Vần ân được tạo bởi hai âm bắtđầu bằng â và kết thúc bằng âm n+Giống: kết thúc bằng n

+khác: vần ân bắt đầu bằng âm â

…Tìm vần ân và gắn trên bảng cài

Trang 15

- Y/C HS quan sát tranh giới thiệu từ

khoá "cái cân’’

- Chỉ bảng

* Vần ăn (Quy trình tương tự)

Vần ăn được tạo ă và kết thúc bằng âm

n

- So sánh vần ăn với vần ân

- Tìm và gắn trên bảng cài vần ăn

- Thêm âm tr vào trước vần ăn để có

tiếng mới

- Nhận xét vị trí âm vần trong tiếng trăn

- Y/C HS quan sát tranh giới thiệu từ

khoá "con trăn"

d)Hướng dẫn viết: ân – ă – ăn, cái cân,

con trăn

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

ân cái cân

ă ăn con trăn

Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Tìm tiếng mang âm mới học

- Trả lời điểm giống và khác nhau

- HS thao tác trên bảng cài

Trang 16

Tìm tiếng chứa vần ân , ăn trong câu

Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống

các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo

Thường đồ chơi được nặn bằng gì?

Sau khi nặn đồ chơi xong em làm gì?

Ở nhà em thường chơi những đồ chơi

- Về nhà đọc lại bài ân, ăn, viết bài vần

ân, ăn thành thạo

xem bài mới ơn, ơn

- Tìm tiếng vần ân, ăn trong sách báo

Trang 17

Tiết 2 : Tập viết :

CÁI KÉO TRÁI ĐÀO, SÁO SẬU, LÍU LO

A/ Yêu cầu:

- Viết đúng các chữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo,… kiểu chữ thường, cỡ

cừa theo vở tập viết 1, tập 1

-Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế

- HS kha, gỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1.

B/Chuẩn bị: 1- Giáo viên: -Mẫu viết , vở viết, bảng

2- Học sinh: - Vở tập viết Tập 1, bảng con, bút, phấn.

C/Các hoạt động dạy - học :

I.Bài cũ:

HS đọc: ngà voi, gà mái , mùa dưa

Viết: mùa dưa

Nhận xét và ghi điểm

II Bài mới : Giơí thiệu bài

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV hướng dẫn HS quan sát bài viết

GV viết mẫu trên bảng:

cái kéo trái đào,

sáo sậu líu lo

Gọi học sinh đọc nội dung bài viết

Phân tích độ cao khoảng cách chữ các từ

HS viết lần lượt các từ vào bảng con

GV nhận xét và sửa sai cho HS

Thực hành :

Cho học sinh viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

- HS: đọc ngà voi, gà mái , mùa dưa

- HS viết bảng con: mùa dưa

- HS theo dõi ở bảng lớp

- Cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo

- HS nêu độ cao , khoảng cách giữacác tiếng

Trang 18

CHÚ CỪU, RAU NON, THỢ HÀN DẶN, DÒ.

A/ Yêu cầu:-Viết đúng các chữ: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò… kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1

- Thái độ: -Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế

- HS kha, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1

B/.Đồ dùng dạy học: -Mẫu viết , vở viết, bảng …

II.Bài mới : Giới thiệu bài

a,GV hướng dẫn HS quan sát bài viết

GV viết mẫu trên bảng lớp:

chú cừu rau non

thợ hàn dặn dò

Gọi HS đọc nội dung bài viết

- Phân tích độ cao khoảng cách chữ từ

rau non

Viết bảng con: Chú cừu, rau non, …

Gv nhận xét và sửa sai cho HS

b,Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành

Dặn dò : Viết bài đồ chơi, rau non,

thợ hàn, cơn mưa , khôn lớn ở nhà và

xem bài mới

Trang 19

Tiết 4 : SINH HOẠT LỚP

A/Yêu cầu:

GV và HS đánh giá nhận xét lại các hoạt động trong tuần học

GV phổ biến kế hoạch tuần 12

GD: HS tính tích cực tự giác trong học tập

B/ Hoạt động dạy học

I/ Khởi động

Cho cả lớp múa 1 bài

II/ Nội dung

1 Nhận xét đánh giá các hoạt

động trong tuần:

Đi học chuyên cần, đúng giờ giấc

quy định

Mang đúng trang phục, đi dép có

quai hậu có đầy đủ mũ

Một số em sôi nổi trong học tập:

Tính, Bảo Nhi, Duy, Nhẫn, Hạnh

*Tồn tại:

Một số HS còn đi học muộn giờ:

Vũ, Diệu Vi, Châu Ni

Mang đúng trang phục đã quy định

Tham gia các hoạt động của đội

Trang 20

BUỔI CHIỀUTiết 1: Toán:

Khi đổi chỗ các số trong phép cộng, thì

kết quả như thế nào?

5 0

2 2

1 0

 0

1

-1HS đọc yêu cầu:”Tính”

1 HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm PHT

Trang 21

với 0, 4 lớn hơn 0 nên ta điền dấu >, ta

GV chốt lại nội dung chính của bài

Dặn dò: Về nhà xem lại bài và làm các

bài tập còn lại, chuẩn bị bài sau

HS làm bài vào bảng con

a, 3 + 2 = 5 b, 5 - 2 = 3

Về nhà làm bài tập 1 ( a), 2 ( cột 3), 3 ( cột 1 ),

Tiết 2: Luyện Toán:

ÔN LUYỆN TẬP

I/ Yêu cầu : HS tiếp tục ôn luyện về :

- Thực hiện được phép tính trừ hai số bằng nhau , phép trừ một số cho số

0 - Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Rèn kỹ năng tính toán nhanh chính xác

Làm các bài tập ở vở BTT đầy đủ chính xác

- HS yêu thích học toán

II/Đồ dùng dạy học : HS : VBT , bảng con ,

III/Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của GV Họat động của HS

Trang 22

Cho HS làm bài và nêu kết quả

*Khắc sâu : Lấy số thứ nhất trừ đi số

thứ hai , được bao nhiêu trừ tiếp số

thứ ba Ghi Kq cuối cùng vào sau

dấu bằng Bài 4: Điền dấu > , < ,

- Giới thiệu tranh

- Nêu đề toán tương ứng

- GV chốt lại nội dung bài

Dặn dò: HS về nhà học bài ,xem bài

- Vài HS nêu yêu cầu

Tiết 3: Luyện Tiếng Việt :

BÉ HÀ CÓ VỞ Ô LI

I Yêu cầu : - HS viết đẹp ,đúng câu ứng dụng kiểu chữ viết thường

Trang 23

-HS nắm được độ cao ,chiều rộng các nét chữ trong câu bé hà có vở ô li

- Rèn luyện kĩ năng viết chữ cho HS

- GD học sinh tính cẩn thận , ý thức rèn chữ viết

II,Chuẩn bị:

-Mẫu chữ viết bé hà có vở ô li

- Bảng con , vở rèn chữ

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ:

- 2 HS viết bảng lớp , cả lớp viết vào

bảng con chữ chăn trâu , bạn thân

- GV nhận xét bổ sung

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài – Ghi đề

b.Luyện viết bảng con :

bé hà có vở ô li

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Các chữ viết cách nhau khoảng

- GV theo dõi ,uốn nắn , sửa tư thế

ngồi viết cho học sinh

c Luyện viết vở :

d.Chấm vở :

Thu chấm , nhận xét bài viết

-Tuyên dương HS viết chữ đẹp

Trang 24

KÝ DUYỆT:

Ngày đăng: 06/03/2021, 01:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Ghi bảng ưu - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
hi bảng ưu (Trang 1)
-Ghi bảng &#34;lựu&#34; - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
hi bảng &#34;lựu&#34; (Trang 2)
VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM                                         GV bộ môn dạy - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
b ộ môn dạy (Trang 3)
- Lên bảng thực hiện - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
n bảng thực hiện (Trang 3)
Cho HS đọc lại các bảng trừ đã học - Về nhà học thuộc  bảng trừ, chuẩn bị  bài sau - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
ho HS đọc lại các bảng trừ đã học - Về nhà học thuộc bảng trừ, chuẩn bị bài sau (Trang 4)
GV hướng dẫn HS dựa vào các bảng trừ đã học tính và viết kết quả vào sau  dấu bằng - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
h ướng dẫn HS dựa vào các bảng trừ đã học tính và viết kết quả vào sau dấu bằng (Trang 5)
- Chỉ bảng - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
h ỉ bảng (Trang 7)
Đọc lại các bảng trừ đã học - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
c lại các bảng trừ đã học (Trang 8)
- Chỉ bảng - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
h ỉ bảng (Trang 10)
*GV viết lên bảng - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
vi ết lên bảng (Trang 11)
-2 HS lên bảng viết - Cả lớp viết bảng con  - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
2 HS lên bảng viết - Cả lớp viết bảng con (Trang 11)
*Cho HS viết bảng con: - Rau non, bàn ghế. - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
ho HS viết bảng con: - Rau non, bàn ghế (Trang 12)
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 4,5     -  tính :    5 - 0 =     4 + 0 =      - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
c bảng trừ trong phạm vi 4,5 - tính : 5 - 0 = 4 + 0 = (Trang 13)
HS: SGK, Bảng cà i, bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì… - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
Bảng c à i, bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì… (Trang 14)
- Chỉ bảng - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
h ỉ bảng (Trang 15)
B/Chuẩn bị: 1- Giáo viên: -Mẫu viết, vở viết, bảng - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
hu ẩn bị: 1- Giáo viên: -Mẫu viết, vở viết, bảng (Trang 17)
I.Bài cũ: Đọc bảng trừ trong phạm vi - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
i cũ: Đọc bảng trừ trong phạm vi (Trang 20)
Cho HS viết phép tính vào bảng con GV chấm điểm nhận xét . - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
ho HS viết phép tính vào bảng con GV chấm điểm nhận xét (Trang 21)
II/Đồ dùng dạy học: HS: VB T, bảng con, III/Các hoạt động dạy – học : - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
d ùng dạy học: HS: VB T, bảng con, III/Các hoạt động dạy – học : (Trang 21)
-HS làm bảng con Đọc lại bài làm - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
l àm bảng con Đọc lại bài làm (Trang 22)
-2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con chữ chăn trâu , bạn thân  - GV nhận xét bổ sung - tuan 11  toán học  trần thị lợi  thư viện giáo dục tỉnh quảng trị
2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con chữ chăn trâu , bạn thân - GV nhận xét bổ sung (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w