1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 2 kỳ 2 (Full)

155 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 25,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Để giúp các em học sinh hình thành thói quen, qua việc luyện tập, qua các bài tập thực hành trong cuốn sách này, các em học sinh tự hình thành thói quen ngôn ngữ, phản xạ ngôn ngữ t[r]

Trang 1

Học kỳ 2

Trang 2

Contents

Các đề thi học kỳ 2 + Đề thi học sinh giỏi Anh 2 239

Trang 3

Các em học sinh thân mến!

Học tiếng Anh chưa bao giờ muộn và thừa bởi lẽ tiếng Anh chính là ngôn ngữ chính thức của hơn 53 quốc gia và vùng lãnh thổ, và là ngôn ngữ chính thức của khối E.U và là ngôn ngữ thứ 3 được nhiều người sử dụng nhất trên thế giới chỉ sau tiếng Trung Quốc và Tây Ban Nha (do sự chênh lệch về dân số các quốc gia sử dụng) Đặc biệt, nếu các em có nhu cầu muốn đi du học, muốn xin việc làm trong các tập đoàn nhà máy lớn, liên doanh, các em muốn năng động trong môi trường xã hội, tự tin trong giao tiếp và luôn muốn khám phá những nền văn hóa của các nước trên thế giới, các em muốn tiếp cận,

cập nhật những nguồn tri thức từ khắp thế giới, các em muốn đi đến bất kì

đâu trên thế giới này thì tiếng Anh là một ngôn ngữ mà các em không nên bỏ qua

Chính vì mỗi ngày trên thế giới có hàng trăm quyển sách được viết bằng tiếng Anh, hàng nghìn máy móc, thiết bị được viết bằng tiếng Anh nên các

em hãy nhanh tay học cho mình ngôn ngữ quan trọng này Danh ngôn có câu: “Biết thêm một ngôn ngữ như sống thêm một cuộc đời” Cảm giác của các em sẽ tuyệt biết bao khi các em có giây phút thấy mình có thể nói chuyện với người Anh, Mỹ hoặc xem các kênh tivi tiếng Anh Tới đây có lẽ các

em đã tìm được cho mình động lực để học tiếng Anh Còn nhiều và rất nhiều những lý do nữa mà các em có thể nêu ra vì sao mình cần học tiếng Anh

Bộ sách: “Từ vựng, ngữ pháp và bài tập cơ bản, nâng cao IOE tiếng Anh 2” được biên soạn gắn kèm theo chương trình tiếng Anh 2 mới Thí

điểm của Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ giúp các em học sinh bám sát và dễ

dàng học và thực hành theo chương trình đang học trên lớp Dạy ngôn ngữ

nói chung, dạy ngôn ngữ thứ hai hay là dạy ngoại ngữ tiếng Anh nói riêng là

hình thành một thói quen mới: thói quen nghe những âm thanh mới, thói

quen đọc những kí hiệu mới, những trật tự ngôn ngữ mới và thói quen tư duy theo logic của thứ ngôn ngữ người học chọn học

Trang 4

Để giúp các em học sinh hình thành thói quen, qua việc luyện tập, qua các bài tập thực hành trong cuốn sách này, các em học sinh tự hình thành thói quen ngôn ngữ, phản xạ ngôn ngữ trong các tình huống giao tiếp, làm chủ được ngôn ngữ theo nghĩa có thể dùng được tiếng Anh, trước mắt, cho mục đích học tập của mình, và về sau, cho việc phát triển nghề nghiệp

Lý do đơn giản của cuốn sách này là giúp các em học sinh hình thành cho

mình một thói quen và là vì tiếng anh đã trở thành ngôn ngữ thông

dụng và hữu ích nhất hiện nay trên toàn cầu

Chúc các em thành công!

Tác giả

Nguyễn Thị Thuận

Trang 5

Unit 15 T (tea) + FL (A flower)

1 Look, listen and repeat:

ten/ten/ flower/ˈflaʊə(r)/ flag/flæɡ/n fly /flaɪ/v bay

table/ˈteɪbl/ tiger/ˈtaɪɡə(r)/ tea/tiː/ flat/flæt/

2 Look, read and circle A, B or C:

Trang 6

1) F_ _ g 2) _ly 3) T_ _

4) T_ n 5) T_bl_ 6) F_ _ wer

4 Listen and read:

5 Let’s talk:

Trang 7

6 Look at the pictures and complete the

Trang 8

7 Write each word in 2 lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

chép 2 dòng: ten, table, tiger, flag, fly, flower, tea, flat

Trang 9

8 Look and match:

9 Color these pictures:

Trang 13

Unit 16 U(bus) + Gr (Grapes)

1 Look, listen and repeat:

bus /bʌs/ bottle /ˈbɒtl/ duck /dʌk/

eraser /ɪˈreɪzə(r)/

(rubber /ˈrʌbə(r)/)

grapes /ɡreɪpz/ Grass /ɡrɑːs/

cup /kʌp/ grow /ɡrəʊ/ Ruler /ˈruːlə(r)/

2 Look, read and circle A, B or C:

Trang 15

5 Let’s talk:

6 Look at the pictures and complete the

sentences:

Trang 17

8 Write each word in 2 lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

grapes, bus, rubber

Trang 18

9 Color these pictures:

Trang 22

Unit 17 V (Vase) + Sw (Swing and sing)

1 Look, listen and repeat:

vase /veɪz/lọ hoa waiter /ˈweɪtə(r)/

phụ vụ nam

brick wall /brɪk/

/wɔːl/tường gạch

rabbit /ˈræbɪt/con thỏ cook /kʊk/ đầu bếp watch /wɒtʃ/đồng hồ đeo tay

ring /rɪŋ/rung chuông sing /sɪŋ/hát swing /swɪŋ/đánh đu quay

driver /ˈdraɪvə(r)/lái xe river /ˈrɪvə(r)/dòng

sông

cookery book /ˈkʊkəri bʊk/sách dạy nấu ăn

Trang 24

si_ _ _ _ i _ _ _ _ n _

4 Listen and read:

5 Let’s talk:

Trang 25

6 Look at the pictures and complete the

Trang 26

8 Write each word in 2 lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

chép 2 dòng: rabbit, sing, kite, driver, ring, swing, river, vase

Trang 27

Điểm: Nhận xét của cô giáo:

9 Color these pictures:

Trang 30

Unit 18 W (watch) + OO (A cook)

1 Look, listen and repeat:

cook/kʊk/người nấu ăn book/bʊk/quyển sách school/skuːl/trường học

watch/wɒtʃ/đồng hồ

đeo tay water/ˈwɔːtə(r)/nước watermelon/ˈwɔːtəmelən

/ quả dưa hấu

2 Look, read and circle A, B or C:

Trang 32

1) My father is a good _

2) Look at the cookery

7 Look and match:

8 Write each word in 2 lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

chép 2 dòng: cook, swing,school,watch, tiger,

rabbit, juice, rubber

Trang 33

Điểm: Nhận xét của cô giáo:

9 Color these pictures:

Trang 35

Unit 19

1 Look, listen and repeat:

box /bɒks/cái hộp fox /fɒks/con cáo mouse /maʊs/con chuột

house /haʊs/ngôi nhà lizard /ˈlɪzəd/con thằn

shops and houses

/ʃɒps//ænd/

/ˈhaʊzɪz/các cửa hàng và

nhà ở

Yo-yo /ˈjəʊ jəʊ/cái yôyô(đồ chơi trẻ con)

yard /jɑːd/cái sân

2 Look, read and circle A, B or C:

Trang 36

C yo-yo C fox C box

7.A.shops and houses

B lizards and houses

C shops and foxes

Trang 37

A flat B shop C house

3) This a big house

A is B are C am

7 Look and match:

Trang 38

8 Write each word in 2 lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

chép 2 dòng: house, fox, mouse, flat, yard, yo-yo, box, yogurt

Trang 39

Điểm: Nhận xét của cô giáo:

Trang 40

9 Color these pictures:

Trang 42

deer /dɪə(r)/con nai

monkey /ˈmʌŋki/con khỉ donkey /ˈdɒŋki/con lừa zoo /zuː/vườn bách

2 Look, read and circle A, B or C:

Trang 43

3 Complete the words:

4 Listen and read:

Trang 45

5 Let’s talk:

Trang 48

7 Look, listen and circle:

8 Practice:

Trang 53

9 Write each word in 2 lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

chép 2 dòng: tiger, giraffe, monkey, donkey, peacock, alligator, deer, panda

Trang 54

Điểm: Nhận xét của cô giáo:

Trang 55

15 đến unit 18 mà con nhớ vào những dòng dưới đây:

10 Color these pictures:

Trang 58

Unit 21 OW (clown)

1 Look, listen and repeat:

clown /klaʊn/chú hề, thằng hề town /taʊn/thị trấn, thị xã, phố

phường

flowers /ˈflaʊə(r)z/hoa crown /kraʊn/mũ miện, vương miện

cow/kaʊ/bò cái, bò sữa plow= plough/plaʊ/cái cày

2 Look, read and circle A, B or C:

Trang 61

6 Look at the pictures and complete the

Trang 62

6 I am a good

7 We live in a big

7 Look and match:

8 Write each word in 2 lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

chép 2 dòng:

Trang 63

Điểm: Nhận xét của cô giáo:

9 Color these pictures:

Trang 66

Unit 22 OY (A boy)

1 Look, listen and repeat:

boy /bɔɪ/con trai cow-boy /ˈkaʊbɔɪ/cao

Trang 67

3 Complete the words:

4 Listen and read:

Trang 68

things to do and eat

Cakes for girls,

Trang 69

7 Look and match:

8 Write each word in 2 lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

Trang 71

Unit 23 PL(Plane)

1 Look, listen and repeat:

plane /pleɪn/máy bay planet /ˈplænɪt/hành

tinh

plait/plæt/bím tóc, đuôi sam

plains/pleɪnz/đồng bằng van/væn/xe thùng

2 Look, read and circle A, B or C:

Trang 72

3 Complete the words:

4 Listen and read:

Trang 73

6 Look at the pictures and complete the

sentences:

1) The is flying

2) I can see a

Trang 74

3) The _ is running

4) I can see _

and plains

5) I can see a _

7 Look and match:

8 Write each word in 2 lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

chép 2 dòng: van, plains, mountains, plate, planet, plait,

Trang 75

Điểm: Nhận xét của cô giáo:

9 Color these pictures:

Trang 77

prawn /prɔːn/con tôm frown /fraʊn/sự cau

mày, vẻ khó chịu, nhăn mặt

Trang 78

3 Complete the words:

Trang 79

_ _ a _ _ _ aw _ _ _ o _ n

4 Listen and read:

1)

I am a little princess, see my crown

I am a little princess, see my gown

When I am sad, I never wear a frown

When I am happy, I dance around

I am a little princess because I share

I am a little princess because I care

2)

5 Let’s talk:

Trang 80

6 Look at the pictures and complete the

Trang 81

8 Write each word in 2 lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

prawn, present, mat, prince, sad

Trang 82

9 Color these pictures:

Trang 85

Unit 25 Sk(skip)

1 Look, listen and repeat:

skip/skɪp/nhảy dây skate /skeɪt/trượt patin ski/skiː/trượt tuyết

skein /skeɪn/cuộn len,

cuộn chỉ

skewer/ˈskjuːə(r)/cái xiên (để nướng thịt)

skyscraper/ˈskaɪskreɪpə(r)/nhà chọc trời

skateboard/ˈskeɪtb

ɔːd/ván trượt

sky/skaɪ/bầu trời skin/skɪn/da, bì

2 Look, read and circle A, B or C:

Trang 87

5 Let’s talk:

6 Look at the pictures and complete the

sentences:

Trang 88

1 I love to

a)I love to b)I don’t love to

c) We love to _ d) I don’t love to

Trang 89

8 Write each word in 2 lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

chép 2 dòng: skate, skyscraper, skein, skip, sky,

skateboard, skewer, ski, skin

Trang 91

Unit 26 St(star)

1 Look, listen and repeat:

star/stɑː(r)/sao, ngôi sao stool/stuːl/ghế đẩu stereo/ˈsteriəʊ/âm thanh

nổi, máy thu phát, cái đài

stare /steə(r)/nhìn chằm chằm

2 Look, read and circle A, B or C:

Trang 94

5 Let’s talk:

Open your book, please! Close your book, please!

Trang 96

8 Write each word in 2 lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

chép 2 dòng: stool, stall, star, stadium, stereo, sit sown, stairwell, close your book, stake

Trang 98

Unit 27 Sw(swan)

1 Look, listen and repeat:

swan /swɒn/con thiên nga swim /swɪm/bơi swimsuit /ˈswɪmsuːt/đồ

bơi, áo bơi liền mảnh

sweet /swiːt/ngọt (của

kẹo, mứt)

sweet potato /ˌswiːt pəˈteɪtəʊ/ khoai lang, củ khoai lang

sweep /swiːp/quét (sàn nhà)

monkey /ˈmʌŋki/con khỉ river /ˈrɪvə(r)/dòng sông sweater /ˈswetə(r)/áo

Trang 100

5 Let’s talk:

6 Look at the pictures and complete the

Trang 102

8 Write each word in 2 lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

chép 2 dòng: swan, swim, sweet, monkey, sweep, swimsuit, river, sweater, sweet potato,

Trang 103

Điểm: Nhận xét của cô giáo:

9 Color these pictures:

Trang 105

Unit 28 Th(mother) + Colors

1 Look, listen and repeat:

mother /ˈmʌðə(r)/ father /ˈfɑːðə(r)/ grandmother

Trang 106

m_ _ _ er f_ _ _ er br_ _ _ er

4 Listen and read:

5 Let’s talk:

Trang 107

b

a

Trang 108

6 Look at the pictures and complete the

Trang 109

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

chép 2 dòng: father, sister, grandmother, color, brother, mother, grandfather, red, yellow, blue, green, purple,

black, white, orange, pink

Trang 112

10) Color these pictures:

Trang 114

Unit 29 Tr(Tractor) + Shapes

1 Look, listen and repeat:

a train/treɪn/tàu hỏa a track/træk/đường ray a tractor/ˈtræktə(r)/máy

cross /krɒs/hình chữ thập

heart /hɑːt/ hình trái tim star /stɑː(r)/sao, ngôi sao diamond /ˈdaɪəmənd/

kim cương

rhombus /ˈrɒmbəs/hình thoi

Trang 116

_ _ a_n _ _ ac_ _ _ ac_ _ r

Trang 117

5 Let’s talk:

Trang 118

6 Look at the pictures and complete the

sentences:

7 Look and match:

Trang 120

9 Practice 2:

Trang 122

D Read and match:

Trang 123

lines:

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

chép 2 dòng: heart, circle, triangle, oval, track, star, rectangle, diamond,

Trang 124

Điểm: Nhận xét của cô giáo:

11 Color these pictures:

Trang 126

Unit 30 Wh(a whale) + Sea animals

1 Look, listen and repeat:

wheel/wiːl/bánh xe whale/weɪl/cá voi wheelchair

/ˈwiːltʃeə(r)/ xe lăn

wheelbarrow/ˈwiːlbær

əʊ/ xe cút kít

wheat /wiːt/ cây lúa mì eel /iːl/con lươn

dolphin /ˈdɒlfɪn/ cá heo shark /ʃɑːk/ cá mập shrimp/ʃrɪmp/con

tôm

jellyfish /ˈdʒelifɪʃ/ con

sứa crab /kræb/con cua stingray /ˈstɪŋreɪ/

cá đuối

Trang 128

3 Complete the words:

Trang 129

5 Let’s talk:

6 Look at the pictures and complete the

sentences:

Trang 130

7 Look and match:

Trang 131

8 Practice:

Trang 137

9 Write each word in 2 lines:

Trang 138

Con hãy chép lại các chữ sau cho đẹp nhé (mỗi chữ

chép 2 dòng: whale, wheel, shark, eel, octopus, dolphin, crab, lobster, seahorse,

Trang 139

Điểm: Nhận xét của cô giáo:

Trang 140

CÁC ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ 2 TIẾNG ANH LỚP 2

ĐỀ SỐ 1 (Mỗi câu đúng được 0,4 điểm x 25 câu)

dress grapes boy cook flower

III Complete the sentences:

1) I am a _ 2) They like s ing

Trang 141

3) My mother is sw _

the floor

4) I can see a p _

5) I like s 6) They like d _

IV Read and choose the correct answer:

Trang 142

5 6

A.ruler B.bag C.rubber A.starfish B.goldfish C.swan

V Reorder the letters:

a t o r t c r

1

s n s e r p i c 2 _

e l n p a 3 _

y n d k e o 4 _

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

Môn: Tiếng Anh lớp 2

I Read and match

3.

pretty prince pram

4.

plain

plane place

Trang 143

3 We have to _ our teeth 4 My father is winding the

5 The birds are flying to the

IV Read and choose the correct answer

1 A clown B town C.crown 2 A star B stand C.step

doll toy whale planet tractor

Trang 144

3 A pretty B pram C plain 4 A chicken B cake C beef

5 A chocolate B chips C bread 6 A dog B mouse C cats V Recorder the letters

1 ripnssec-> 2 okco->

3 leweh -> 4 aferth ->

5 rpod ->

- The end -

ĐÁP ÁN

Trang 145

I Read and match

II Write the correct words with the picture:

Trang 146

5.The birds are flying to the flowers

IV Read and choose the correct answer

5 A chocolate B chips C bread 6 A.dog B.mouse C.cats

V Recorder the letters

Trang 148

1 2 3

A swing B swim A father B.mother A track B tractor 4 5 6

A sister B brother A plane B planet A whale B wheel Question 4: Write the words in Vietnamese (2,5 pts) 1.cowboy: ……cao bồi………

2 planet: ………

3 wheel: ………

4 skate: ………

5 father: ………

6 monkey: ………

ANSWER KEYS FOR GRADE 2 Đề số 3 Question 1: Read and match: 1-B 2-C 3-A 4-F 5-E 6-D Question 2: Listen and circle 1 CROWN 2 COWBOY 3.PLANE 4.SKATE 5.SWAN 6.TRACTOR 1-A 2-A 3-A 4-B 5-B 6-A Question 3: Circle the correct words 1-swing 2-mother 3-track 4-brother 5-plane 6-whale Question 4: Write the words in Vietnamese 1.cowboy: ……cao bồi………

2 planet: ……hành tinh…………

3 wheel: ………bánh xe…………

4 skate: ……trượt pa-tanh………

5 father: ……bố…………

6 monkey: ………con khỉ………

Trang 149

MÔN: TIẾNG ANH – VÒNG TRƯỜNG (Thời gian làm bài 40 phút) Năm học 2016 - 2017

I Look and read Put a tick ( ) or cross ( ) in the box There are two examples (2.5 points)

Trang 150

2

3

4

5

III Read this Fill in the blank with a word next to the pictures 1 – 5 There’s one example (2.5 points)

Example:

This is my mom

1 I have a ………

2 Look! It’s a big………

3 They are black ………

4 He’s a………

5 She has two………

IV Look and count Then write the number and the word next to the pictures There’s one example (2.5 points)

Trang 151

0 2 monkeys 3

The end

Trang 152

ANSWER KEY ĐỀ THI SHG TIẾNG ANH 2

I Look and read Put a tick ( ) or cross ( ) in the box There are two examples (2.5 points)

Ngày đăng: 06/03/2021, 00:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w