- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.. II.[r]
Trang 1- Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
- GV treo bảng phụ ghi các câu cần
luyện đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi
câu dài và cách đọc với giọng thích
hợp
- Giải nghĩa từ mới:
- LĐ trong nhóm
- Thi đọc: GV tổ chức cho các
nhóm thi đọc cá nhân, đồng thanh
- HS theo dõi SGK và đọc thầm theo
- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu
- HS LĐ các từ:sáng kiến, lặng yên,trực nhật
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trongbài
- HS LĐ các câu:
+ Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/
các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì/ có vẻ bí mật lắm.//
+ Đây là phần thưởng/ cả lớp đề nghị tặng bạn Na.//
+ Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy,/ bước lên bục.//
- Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ
- HS nối tiếp đọc từng đoạn theonhóm 4, cả nhóm theo dõi sửa lỗicho nhau
- Các nhóm cử bạn đại diện nhómmình thi đọc
- Cả lớp theo dõi, nhận xét, chọn cánhân, nhóm đọc đúng và hay
- Cả lớp ĐT đoạn 1,2
Củng cô- Dặn dò:
- Các em về nhà đọc lại bài
- GV nhận xét - tuyên dương
Trang 2II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Bạn Na học không giỏi nhưng cuối
năm lại được phần thưởng đặt biệt
Đó là phần thưởng gì? các em cùng
cô tìm hiểu ND bài
a + Câu chuyện này nói về ai?
trường học phần thưởng có nhiều
loại Thưởng cho HSG, thưởng cho
HS có đạo đức tốt, thưởng cho HS
tích cực tham gia lao động, văn
+ Đề nghị cô giáo thưởng cho Na vìlòng tốt của Na đối với mọi người + Na xứng đáng được thưởng vì người tốt cần được thưởng
+ Na vui mừng: đến nổi tưởng là nghe nhầm, đỏ bừng mặt Cô giáo vàcác bạn vui mừng: vỗ tay vang dậy
Mẹ vui mừng: khóc đỏ hoe cả mắt
- 1số HS thi đọc lại câu chuyện
- cả lớp và GV bình chọn cá nhân đọc hay nhất
Trang 3- GV yêu cầu HS lấy thước kẻ và
dùng phấn vạch vào điểm có độ dài
1 dm trên thước
- GV yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng
AB dài 1 dm vào bảng con
phải ước lượng số đo của các vật,
của người được đưa ra Chẳng hạn
bút chì dài 16…, muốn điền đúng
hãy so sánh độ dài của bút với 1dm
và thấy bút chì dài 16 cm, không
Trang 4I MỤC TIÊU:
- Nghe – viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn cuối bài văn xuôi “Làm việc thật là vui”
- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
. Hướng dẫn HS nghe viết
- GV đọc bài
- Hỏi:
+ Đoạn này có mấy câu?
+ Câu nào có nhiều dấu phẩy
- GV yêu cầu từng cặp HS lần lượt
đối nhau qua trò chơi thi tìm chữ
- HS đổi vở kiểm tra theo nhóm đôi
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- Trò chơi thi tìm các tiếng bắt đầu bằng g – gh
Trang 5- Biết viết số liền trước, số liền sau của 1 số cho trước
-Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số có hai chữ không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán có lời văn bằng một phép cộng
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- GV yêu cầu học sinh nêu, đặt tính
và nêu tên các thành phần trong
85 53
- Học sinh đọc đề
- Làm phép cộng
- HS làm bài, sửa bài
- Học sinh thi đua làm
Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
MÔN: TÂP LÀM VĂN
CHÀO HỎI – TỰ GIỚI THIỆU
I MỤC TIÊU:
1.Rèn kĩ năng nghe và nói:
Trang 6- Dựa vào gợi ý và tranh vẽ thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu về bản thân
2.Rèn kĩ năng viết:
- Biết viết một bản tự thuật ngắn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Làm bài tập miệng
Bài 1: Nói lời của em
- GV yêu cầu HS dựa vào 1 nội
dung trong bài TLN để thực hiện
cách chào
* Nhóm 1:Chào mẹ để đi học
- Chào mẹ để đi học: phải lễ phép,
giọng nói vui vẻ
* Nhóm 2: Chào cô khi đến
- Chào bạn khi gặp nhau ở trường,
giọng nói vui vẻ, hồ hởi
Bài 2: Nhắc lại lời các bạn trong
tranh:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Bóng Nhựa, Bút Thép chào Mít
và tự giới thiệu ntn?
- Nêu nhận xét về cách chào hỏi
của 3 nhân vật trong tranh
- 1 HS đóng vai mẹ, 1 HS đóng vai con
và nêu lên câu chào
- Lớp nhận xét
- HS phân vai để thực hiện lời chào
- Lớp nhận xét
- HS quan sát tranh + TLCH + Bóng Nhựa, Bút Thép, Mít
Trang 7 Luyện đọc, kết hợp với giải nghĩa từ
a.GV đọc mẫu toàn bài
- GV treo bảng phụ ghi các câu cần
luyện đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi câu
dài và cách đọc với giọng thích hợp
- LĐ trong nhóm
- Thi đọc: GV tổ chức cho các nhóm
thi đọc cá nhân, đồng thanh
- HS chú ý nghe GV đọc và đọc thầm theo
- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu
- HS LĐ các từ:chặn lối, chạy trốn, lão Sói, ngăn cản, hích vai, thật khoẻ, nhanh nhẹn, đuổi bắt, ngã ngửa, mừng rỡ
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài
- HS LĐ các câu:
+ Sói sắp tóm được Dê Non/ thì bạn con đãkịp lao tới,/ dùng đôi gạc chắc khoẻ/ húc Sói ngã ngửa //
+ Con trai bé bỏng của cha,/con có 1 ngườibạn như thế/ thì cha không phải lo lắng một chút nào nữa//
+ Một lần khác,/chúng con đang đi dọc bờ sông/ tìm nước uống/ thì thấy 1 con thú hung dữ/ đang rình sau bụi cây//
- HS nối tiếp đọc từng đoạn theo nhóm đôi,nhóm theo dõi sửa lỗi cho nhau
- lớp ĐT đoạn 1,2.Cả
Củng cố - Dặn dò
- Luyện đọc lại câu chuyện
- GV nhận xét, tuyên dương
Trang 8MÔN: LUYỆN ĐỌC
BẠN CỦA NAI NHỎ
I MỤC TIÊU:
- Rèn kỹ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc
- Qua ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp
người, cứu người
II CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY – HỌC
Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?
Cha Nai Nhỏ nói gì?
+ Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe
những hành động nào của bạn?
+Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ
nói lên 1 điểm tốt của bạn ấy Em
thích nhất điểm nào? Vì sao?
+Theo em người bạn ntn là người
bạn tốt?
- GV:Qua nhân vật bạn của Nai
Nhỏ giúp chúng ta biết được bạn
về bạn của con+HĐ 1: Lấy vai hích đổ hòn đá tochặn ngang lối đi
+HĐ 2: Nhanh trí kéo Nai chạy trốncon thú dữ đang rình sau bụi cây +HĐ 3: Lao vào lão Sói dùng gạc húcSói ngã ngửa để cứu Dê non
- HS đọc thầm cả bài
- “Dám liều vì người khác”, vì đó làđặt điểm của người vừa dũng cảm, vừatốt bụng
- HS TLN chọn 3 bạn để thi đọc phânvai
Trang 9MÔN: TOÁN
26 + 4 ; 36 + 24
I MỤC TIÊU:
Giúp HS
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 26 + 4 ; 36 + 4
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Bài 3:Giải bài toán:
+ Để tìm số gà Mai và Lan nuôi ta
- HS làm bài vào bảng con
- 2 HS lên bảng làm
- lớp nhận xét
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
+ Mai nuôi: 22 con gà+ Lan nuôi: 18 con gà+ Cả 2 bạn nuôi: con gà?
Trang 10MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ CHỈ SỰ VẬT - CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?
I MỤC TIÊU:
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý
- Biết đặt câu theo mẫu: Ai là gì?
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Làm quen với câu
-Ai (cái gì, con gì?) Là gì?
- GV: Câu trong bài có cấu trúc
như trên thường dùng để giới
Trang 11MÔN: TOÁN
Tiết 13: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5.
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4, 36 + 24
- Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng
- HS đọc đề, nêu yêu cầu;
- HS nối tiếp nhau đọc kết quả của các phéptính
- HS ghi lại kết quả vào Vở bài tập
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào BC
Trang 12MÔN: CHÍNH TẢ
GỌI BẠN
I MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ đầu bài thơ “Gọi bạn”, không
mắc quá 5 lỗi trong bài
Trang 13MÔN: TẬP LÀM VĂN
SẮP XẾP CÂU TRONG BÀI- LẬP DANH SÁCH HS
I MỤC TIÊU:- Sắp xếp đúng thứ tự các bức tranh, kể được nối tiếp từng
đoạn câu chuyện:Gọibạn
- Xếp đúng thứ tự các câu trong truyện Kiến và Chim Gáy.Lập được danhsách từ 3- 5 HS theo mẫu
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV HD làm bài tập 1
Bài 1: Sắp xếp lại thứ tự các tranh
Dựa theo ND tranh kể lại câu
“Gọi bạn”
- 4 HS lên bảng sắp xếp và đính lạicác tranh (1, 3, 4, 2)
- Các nhóm nhìn tranh thi kể lại câuchyện “Gọi bạn”
- Lớp nhận xét
+ (1) Bê và Dê sống trong rừng sâu + (2) Trời hạn hán, suối cạn, cỏ khôhéo
+ (3) Bê đi tìm cỏ quên đường về + (4) Dê tìm bạn gọi hoài: “Bê!Bê!”
- HS đọc đề nêu yêu cầu
- Xếp các câu cho đúng thứ tự
- 1 số HS đọc lại bài làm
-HS đọc yêu cầu -1 số HS đọc lại bài làm của mình
Củng cố - Dặn dò
- GV nhận xét, tuyên dương
Trang 14Bài 2: Giải bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tìm cả 2 lớp có bao nhiêu
Trang 15MÔN: TẬP ĐỌC
BÍM TÓC ĐUÔI SAM
I.MỤC TIÊU:
Rèn Kỹ năngđọc thành tiếng:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Đọc đúng các từ có vần khó: loang choạng,
ngượng nghịu, ngã phịch, đầm đìa
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu
biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Luyện đọc, kết hợp với giải nghĩa từ
a.GV đọc mẫu toàn bài
- GV treo bảng phụ ghi các câu cần
luyện đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi
câu dài và cách đọc với giọng thích
hợp
- Giải nghĩa từ mới:
- LĐ trong nhóm
- Thi đọc: GV tổ chức cho các nhóm
thi đọc cá nhân, đồng thanh
- HS theo dõi SGK và đọc thầm theo
- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu
- HS LĐ các từ: loạng choạng, ngã phịch,ngượng nghịu
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài
- HS LĐ các câu:
+ Vì vậy/ mỗi lần câu kéo bím tóc,/ cô bé
lại loạng choạng/ và cuối cùng/ngã phịch
- HS nối tiếp đọc từng đoạn theo nhóm 4,
cả nhóm theo dõi sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử bạn đại diện nhóm mình thiđọc
- Cả lớp theo dõi, nhận xét, chọn cá nhân,nhóm đọc đúng và hay
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
Trang 16MÔN: TẬP ĐỌC
BÍM TÓC ĐUÔI SAM
I.MỤC TIÊU:
Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu các từ mới: bím tóc đuôi sam, ngượng nghịu, phê bình, tết
- Hiểu nội dung câu chuyện: Không nên nghịch ác với bạn, cần đối xử tốtvới các bạn gái
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Tiết 2
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hướng dẫn tìm hiểu bài
a.Khi Hà tới trường các bạn gái
khen Hà thế nào?
b.Điều gì khiến Hà phải khóc?
c.Thầy làm cho Hà vui lên bằng
cách nào?
d.Nghe lời thầy, Tuấn đã làm gì?
- Qua câu chuyện, em thấy bạn
Tuấn có điểm nào đáng chê và
- Thầy khen bím tóc của Hà đẹp
- Đến trước mặt Hà gãi đầu ngượngnghịu, xin lỗi Hà
Không đùa nghịch quá trớn Phải đối
xử tốt với các bạn gái
- HS TLN chọn các bạn để thi đọc rõlời nhân vật( người dẫn chuyện, Tuấn,thầy giáo, Hà, 1 số bạn gái)
- Cả lớp theo dõi nhận xét - chọn nhómđọc đúng và hay
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
Trang 175 2 thêm 1 là 3 viết 3 34
- 3 HS lên bản làm
9 9 9 9 9
+ +
Trang 18- So sánh 1 tổng với 1 số, so sánh các tổng với nhau
- Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng
- Củng cố biểu tượng về đoạn thẳng Làm quen với bài toán trắc nghiệm có
Bài 4: Giải bài toán
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi
chéo vở để kiểm tra bài của nhau
Tìm tổng biết các số hạng của phépcộng lần lượt là:
a 9 và 7 b 39 và 6 c 29 và 45
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào Vở bài tập
Trang 19- Biết cách thực hiện phép cộng 38 + 25 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)
- Cũng cố phép tính trên số đo độ dài và giải toán
- Rèn kĩ năng cộng có nhớ trong phạm vi 100
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:(Bỏ bài 2, cột 2 bài 4)
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Nêu yêu cầu
Bài 3: Giải toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Để tìm đoạn đường con kiến đi ta
18 79 19 40 29 88+ 3 + 2 + 4 + 6 + 7 + 8
21 81 23 46 36 96
- 1HS lên trình bày, lớp làm BC
38 8 + 5 = 13 viết 3 nhớ 1
+25 3 + 2 = 5 thêm 1 = 6, viết 6 63
38 58 78 68+45 +36 +13 +11
83 94 91 79
- HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào Vở bài tập
Trang 20MÔN: TẬP LÀM VĂN
NÓI LỜI CẢM ƠN – XIN LỖI
I Mục tiêu
Rèn kĩ năng nghe và nói:
- Biết nói lời cám ơn, xin lỗi khi gặp những tình huống giao tiếp thông thường nêu ra trong bài tập
Rèn kĩ năng viết:
II CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y - H C: Ạ Ọ
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Nói lời cảm ơn.
- GV cho HS nêu yêu cầu bài, giao
nhiệm vụ và yêu cầu HS thảo luận
- GV hỏi:
+ Đối với bạn, lời cảm ơn như thế
nào?
+ Đối với cô giáo là người lớn, lời
cảm ơn như thế nào?
Đối với em bé là người dưới lời cám
ơn như thế nào?
Bài 2: Nói lời xin lỗi.
- GV cho HS nêu yêu cầu bài, giao
nhiệm vụ và yêu cầu HS thảo luận
- GV: Lời xin lỗi phải lịch sự, chân
thành
Tùy đối tượng giao tiếp, cần chọn
lời xin lỗi thích hợp
Kể sự việc theo tranh
Bài 4: Hãy nói 3,4 câu về nội dung
bức mỗi bức tranh, trong đó có dùng
lời cảm ơn hay xin lỗi thích hợp
- GV treo tranh
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS thảo luận theo nhóm 4 – Trìnhbày
- Lớp nhận xét
+ Chân thành, thân mật + Thể hiện thái độ lễ phép và kính trọng
+ Chân thành, yêu mến
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS thảo luận và trình bày
- Lớp nhận xét
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS quan sát tranh
- Đại diện nhóm trình bày
+ Bố mua cho Hà 1 gấu bông Hàgiơ 2 tay nhận và nói “Con cám ơnbố”
+ Cậu con trai làm vở lọ hoa Cậukhoanh tay đứng trước mẹ để xinlỗi Cậu nói “Con xin lỗi mẹ”
- Lớp nhận xét
CỦNG CỐ - DẶN DÒ - GV nhận xét, tuyên dương
TUẦN 5
Trang 21LUYỆN TẬP ĐỌC
CHIẾC BÚT MỰC
I MỤC TIÊU:
Rèn Kỹ năngđọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài
- Đọc đúng các từ có vần khó: loay hoay, nức nở, mượn, ngạc nhiên,
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trongbài
- HS nối tiếp đọc từng đoạn theonhóm 4, cả nhóm theo dõi sửa lỗicho nhau
- Các nhóm cử bạn đại diện nhómmình thi đọc
- Cả lớp theo dõi, nhận xét, chọn cánhân, nhóm đọc đúng và hay
Trang 22LUYỆN VIẾT CHÍNH TẢ
TRÊN CHIẾC BÈ
I MỤC TIÊU:
1Kiến thức:
- Nghe viết đúng đoạn văn 68 chữ trong bài trên chiếc bè
2Kỹ năng: Biết cách trình bày.
- Viết hoa những chữ đầu câu, tên riêng (Dế Trũi)
- Hết đoạn biết xuống dòng, viết hoa chữ cái đầu đoạn
- Củng cố qui tắc chính tả về cách viết iê/ yê, phân biệt các phụ âm đầu dễ lẫn d/r/gi
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc đoạn viết chính tả
- Luyện viết từ khó vào bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
- Viết những tiếng khó vào BC
- Nhóm đôi đổi bảng kiểm tra
- Nhận xét
- Hs viết bài vào vở
- Nhóm đôi đổi vở kiểm tra
- Lớp làm bài vào vở BT + Chiên, xiêm, tiến
+ Chuyền, chuyển, quyển + dỗ (dỗ dành – viết d) / giỗ, giỗ tổ-viết gi)
- Cả lớp nhận xét – bố sung
Trang 23LUYỆN TOÁN
BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN
I MỤC TIÊU:
Giúp HS hiểu
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:(Bài 1 không TT, bài 2 bỏ)
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV giúp đỡ HS yếu
Bài 1: GV hướng dẫn
- Hoà có mấy bông hoa?
- Bình có mấy bông hoa?
- Hòa: 4 bông hoa
- Bình hơn Hòa 2 bông
Trang 24LUYỆN TẬP LÀM VĂN ĐẶT TÊN CHO BÀI – TRẢ LỜI CÂU HỎI
I MỤC TIÊU:
Dựa vào tranh vẽ và câu hỏi, kể lại được 1 việc thành câu, liên kết cáccâu thành bài Biết đặt tên cho bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Vẽ lên tường là không đẹp
- Quét vôi lại bức tường cho sạch
- HS nêu: Bạn trai vẽ hình conngựa lên bức tường trắng tinhcủa trường học Thấy 1 bạn gái
đi qua, bạn trai liền gọi lại khoe
“Bạn xem mình vẽ có đẹpkhông?” Bạn gái ngắm bức
Trang 25Bài 2:
Nêu yêu cầu?
tranh rồi lắc đầu “Vẽ lên tường làkhông đẹp” Bạn trai nghe vậyhiểu ra Thế là cả 2 cùng lấy xô,chổi, quét vôi lại bức tường chosạch
- Đặt lại tên cho câu chuyện màtranh diễn tả
- Không vẽ bậy lên tường
- Biết trả lời và đặt câu hỏi theo mẫu khẳng định, phủ định
- Biết đọc và ghi lại đọc thông tin từ mục mục lục sách
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
: Luyện tập, thực hành
Bài 1: Trả lời câu hỏi bằng 2 cách
theo mẫu
- GV cho HS thực hiện bằng trò chơi
đóng vai Từng nhóm 3 em, 1 em hỏi
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- 3 HS đọc lại 3 câu mẫu
- HS TLN, đại diện nhóm lên trình
Trang 26+ Quyển truyện này có hay không?
+ Em có đi chơi xa không?
Hướng dẫn đọc mục lục
Bài 3: Đọc mục lục sách của một
tập truyện thiếu nhi Ghi lại 2 tên
truyện, tên tác giả và số trang theo
- Biết cách thực hiện phéo cộng dạng 7 + 5
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
7 7 7 7 + 4 + 8 + 9 + 7
11 15 16 14
- HS sửa bài Lớp nhận xét
- Hs làm bài
Trang 27- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ có vần khó: , hưởng ứng, sọt rác, rộng
rãi, sáng sủa, , giữa cửa, lắng nghe, , xì xào, im lặng, mẩu giấy
- Ngắt nghỉ hơi đứng sau dấu câu và các cụm từ
- Đọc phân biệt lời kể chuyện, lời nhân vật và lời các nhân vật với nhau
- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong
Trang 28- Các nhóm cử bạn đại diện nhómmình thi đọc
- Cả lớp theo dõi, nhận xét, chọn cánhân, nhóm đọc đúng và hay
LUYỆN VIẾT CHÍNH TẢ
CHIẾC BÚT MỰC
I MỤC TIÊU:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài
- Luyện qui tắc viết chính tả về nguyên âm đôi ia/ ya
-Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn
- Rèn viết đúng chính tả, trình bày sạch
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết.
- GV đọc đoạn viết chính tả
- Luyện viết từ khó vào bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
- HS tự đọc lại bài chính tả đã viết
- Viết những tiếng khó vào BC
- Nhóm đôi đổi bảng kiểm tra
- Nhận xét
- HS viết bài
- Nhóm đôi đổi vở kiểm tra
Trang 29bài 3:Tìm những từ có chứa tiếng
- Nêu yêu cầu
- Điền ia hay ya vào chỗ trống
- HS 2 đội thi đua điền trên bảng
- Nêu yêu cầu
- Tìm những tiếng có âm đầu en/eng
- Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện tính (cộng qua 10 có nhớ ở hàng chục)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Thực hành
- GV yêu cầu HS làm bài vở BT
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
Bài 1: Tính
- Nêu yêu cầu bài 1
Giáo viên theo dõi hướng dẫn
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
-
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu
- HS làm bài, nhóm đôi đổi vở KT
- Lớp nhận xét
17 27 37 47
+24 +15 +36 +27
Trang 30- Nêu yêu cầu?
Bài 3: Giải bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì?
+ Muốn biết đội đó có bao nhiêu
1.Rèn kĩ năng nghe và nói:
- Bước đầu biết trả lời câu hỏi và đặt câu theo mẫu câu khẳng định và phủđịnh
- Củng cố hiểu biết về mục lục sách.
2.Rèn kĩ năng viết:
- Biết tìm và ghi lại mục lục sách
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 31- Nêu yêu cầu đề:
- Nêu yêu cầu bài?
- GV cho HS đối thoại theo nhóm
như đã làm mẫu
+ Quyển truyện này có hay không?
+ Em có đi chơi xa không?
Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc mục
lục
Bài 3: Đọc mục lục sách của một
tập truyện thiếu nhi Ghi lại 2 tên
truyện, tên tác giả và số trang theo
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- 3 HS đọc lại 3 câu mẫu
- HS TLN, đại diện nhóm lên trìnhbày
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 32Bài 1: Đặt tính rồi tính.
- Yêu cầu nêu cách đặt tính
Bài 2: Giải toán theo tóm tắt.
Để tìm số quả cả 2 thúng ta làm
ntn?
Bài 3: Điền dấu >, <, =
Để điền dấu đúng trước tiên chúng
41 45 46 42 36 55
37 24 68+15 +17 + 9
52 41 77
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc đề nêu yêu cầu
- HS dựa vào tóm tắt để đặt đề bài.-Lấy số quả trứng thúng 1 cộng số quảtrứng thúng 2