Cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ ở vùng quê.. Làng của cô ấy nhỏ và yên bình..[r]
Trang 1Unit 1 What is your address? - Cô Nguyễn Thị Thuận - 0969 953 568
Unit 1 What is your address?
8
1 Unit 1 What is your
address?
*Cách hỏi địa chỉ của ai đó và trả lời (?)What’s your address/hometown?
(+)It’s + địa chỉ (81 Tran Hung Dao Street)
*Cách hỏi ai/cái gì như thế nào và trả lời:
(?)What’s the … like?
(+)It’s +adj.
Address(n): địa chỉ Lane(n): đường nhỏ Tower(n): tòa tháp Like(v): thích Quiet(a): yên tĩnh/lạng Crowded(a): đông đúc Pretty(a): đẹp, xinh đẹp
2 Unit 1
(cont.)
Exercises *Cơ bản và nâng cao
I LESSON 1
Trang 2Unit 1 What is your address? - Cô Nguyễn Thị Thuận - 0969 953 568
1 Address (n): địa chỉ
2 A new pupil: 1 học sinh mới
3 In our class: trong lớp của chúng tôi
4 On the second/first floor of…: ở trên tầng hai/tầng một
5 To live with someone: sống với ai
6 Village road: đường làng
7 Ha Noi Tower: tòa tháp Hà Nội
8 A flat: căn hộ
9 Lane (n): đường nhỏ
10 Hoan Kiem District: quận Hoàn Kiếm
11 The wheels on the bus: các bánh
xe trên xe buýt
12 To go round: đi vòng quanh
13 All day long: tất
cả ngày dài
14 Province (n): tỉnh/thành
Trang 3Unit 1 What is your address? - Cô Nguyễn Thị Thuận - 0969 953 568
II LESSON 2:
Trang 4Unit 1 What is your address? - Cô Nguyễn Thị Thuận - 0969 953 568
Trang 5Unit 1 What is your address? - Cô Nguyễn Thị Thuận - 0969 953 568
Trang 6Unit 1 What is your address? - Cô Nguyễn Thị Thuận - 0969 953 568
Trang 7Unit 1 What is your address? - Cô Nguyễn Thị Thuận - 0969 953 568
Trang 8Unit 1 What is your address? - Cô Nguyễn Thị Thuận - 0969 953 568
Unit 1: WHAT’S YOUR ADDRESS?
I Write in English
1 thành phố:……… 2 làng xóm:………
3 tỉnh thành:……… 4 thị trấn:………
5 địa chỉ: ……… 6 tòa tháp: ………
7 tầng: ……… 8 đường phố:………
9 quê nhà/hương: ……… 10 vùng quê: ………
11 núi:……… 12 đất nước: ………
II Using the words above and complete the sentences: 1 Bac Giang ……… is my father’s hometown 2 My aunt and uncle live in a small ……… in the countryside 3 Her family lives on the third ……… of HACINCO Tower 4 There is a big and tall ……… in front of my house 5 Danang is one of the most beautiful ………… in Vietnam 6 Their ……… is 97B, Nguyen Van Cu Street 7 Truong Son is the longest ……… in my country 8 Peter’s ……… is London City in England III Put the words in order to make sentences: 1 address / What/ Mai’s/ is? ………
2 does / she/ Who/ with / live ? ………
3 her/ Is/ house/ beautiful? ………
4 56 Nguyen Trai/ is / Street/ It ………
5 she/ Where/ does/ live? ………
6 Danang/ hometown/ His/ city/ is ………
7 hometown/ like/ What/ his/ is? ………
8 small/ quiet/ village/ and/ It/ is ………
9 you/ Do/ your/ live/ with/ parents? ………
10 are/ modern/ There/ towers/ my/ in/ town ………
IV Translate into English 1 Địa chỉ của bạn là gì? ………
2 Bạn sống cùng với ai? ………
3 Quê của bạn ở đâu? ………
4 Quê của bạn trông như thế nào? ………
5 Bạn có sống cùng với ông bà không? ………
6 Địa chỉ của anh ấy là gì? ………
7 Anh ấy sống cùng với ai? ………
8 Quê của anh ấy ở đâu? ………
9 Cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ ở vùng quê ………
10 Làng của cô ấy nhỏ và yên bình ………
Trang 9Unit 1 What is your address? - Cô Nguyễn Thị Thuậ
IV Violympic:
Your answer:
III Choose the best answer:
1 He can play football ……… he can’t dance.
2 What colour is this?- It’s ………
3 My sister never ……… She always goes to bed
early
4 Tick the word that has the underlined part
pronounced differently
5 What are these? - pencil boxes.
1.This is my new ………
2.How often doyou have English at …….?
3.He is ………
4.She is a ……
5.This is the …… classroom
6.My name is ……
ận - 0969 953 568
He can play football ……… he can’t dance a.but b.and c.because
a.an orange b.a purple b.brown
My sister never ……… She always goes to bed a.stays up late b.stay up late c.stay late up
Tick the word that has the underlined part a.engineer b.greeting c.tee
5.hippo 10.wardrobe
e
k
c.because d.x
c.stay late up d.up late stay
c.These d.They’re