thanks = thank you: cảm ơn bạn. Nice to meet you: Rất vui được gặp bạn. to meet you. Goodbye, Miss Thuan. Then read aloud.. Stand …………,please! a.down b.up c.in d.on.. 3) Put missing [r]
Trang 1WEEK 1
TIẾNG ANH LỚP 3 HỌC KỲ 1
Unit 1 Hello
I Vocabulary:
LESSON 1 + LESSON 2 + LESSON 3
1 Hello = hi: chào bạn, chào cậu
2 How are you?: Bạn thế nào?
3 I (pron): tôi, tớ, mình
4 am/is/are: thì, là, ở…
5 fine (adJj): khỏe
6 bad (adj): tệ, xấu
7 thanks = thank you: cảm ơn bạn
8 Nice to meet you: Rất vui được gặp bạn
9 Good bye = bye: chào tạm biệt
10 class(n): lớp học
11 Miss : cô (chưa có gia đình hoặc là cô giáo)
12 Mrs: cô (đã có gia đình)
13 I am in class 3A: tôi học lớp 3A
14 And you? = What about you?: Còn bạn thì sao?
15 A teacher: giáo viên
16 name(n): tên
17 My name is…: Tên tôi là…
II Grammar: “How are you?” III. Exercises: 1) Complete and say aloud: a) _ello b) _ye c) M_ss c) f_ne 2) Read and match: 1 Hello 2 Hi, 3 How 4 I’m fine, 5 Nice a are you? b thanks c I’m Nhi d to meet you e Huy I’m Vy 1……
2……
3……
4……
5……
3) Match the sentences: 1 Hello I’m Hoa 2 How are you? 3 Goodbye, class 4 Bye, Huy a Bye, Hoa b Goodbye, Miss Thuan c Fine, thanks d Hi, Hoa I’m Huy WEEK 2 1) Put the words in order Then read aloud 1 you/ meet/nice/ to/ => ………
2 Nam/ you/ hi/ are/ how/ ? => ………
3 thanks/ fine/ I’m/ => ………
4 Nam/bye/ => ………
2) Choose the correct answer (Chọn đáp án đúng):
Trang 2TIẾNG ANH LỚP 3 Email & facebook: nguyenthithuanbg@gmail.com 2
3) Put missing letters or a word to make complete word/sentences (Điền chữ cái hoặc từ
thiếu để hoàn thành từ/câu)
1 What _s this?
2 Give me a pe_, please
3 Hello, Mary How _ _ _ you?
4 Listen t_ the teacher
5 TEACH_R
6 My name _s Linh
7 F_UR
8 Hi, how _ _ _ you?
9 This is _ flower
10 PEN_IL 4) Match each picture with a suitable word/phrase (Nối tranh với từ/cụm từ thích hợp):
Trang 36
7
8
9
10
5) Write in English(Viết bằng ti
1) Chào bạn, tên tôi là Linh => ………
2) Rất vui được gặp bạn,Linh Tên mình là Nam =>………
3) Chào cô Thuận Cô có khỏe không? => ………
4) Tôi khỏe, cảm ơn em Còn em thì sao? => ………
5) Em khỏe, cảm ơn cô =>………
F A teacher G A car H an eraser I three J two ng tiếng Anh): n, tên tôi là Linh => ………
n,Linh Tên mình là Nam =>………
e không? => ………
òn em thì sao? => ………
m ơn cô =>………
6……
7……
8………
9……
10……
n, tên tôi là Linh => ………
n,Linh Tên mình là Nam =>………
e không? => ………
òn em thì sao? => ………
m ơn cô =>………
Trang 4TIẾNG ANH LỚP 3 Email & facebook: nguyenthithuanbg@gmail.com 4
Full name: ……… Class: 3…
LESSON 3
UNIT 1: HELLO Bài 1: Sắp xếp các chữ cái xáo trộn thành từ có nghĩa:
Bài 2: Nối từ/ cụm từ ở cột A với nghĩa tương đương của từ đó ở cột B:
Bài 3: Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu có nghĩa:
1 Miss Hoa/ hello/ ,/
2 Nam/ hi/ ,/ I’m/
3 I’m/ Nam/ hi/ ,/Phong/
4 meet/ to/ nice/ you/
5 you/ are/ how/ ?
6 Phuong/ hi/ are/ how/ are/ ?/ ,
7 fine/ thanks/ I’m/
8 Lan/ bye
9 Quan/ good bye/
10 fine/ I’m/ and/ thanks/ you/ ,/
Bài 4: Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành từ đúng:
1) G o 2) .ye 3) M rn n 4) Af er on
9) .e t 10) .e o 11) E e i g 12) .ig t
Trang 5Bài 5 Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh:
1 name / Phuong / My / is
2 is / Who / that/ ?
3 are / How / you?
4 come / May / I / in?
5 meet / you / Nice / to /
6 your / What / name / is / ?
Bài 6 Gạch chân lỗi sai trong các câu sau rồi viết lại câu cho đúng 1 This is my friend He is Nga
2 I am fine, thanks you
3 Good bye She you soon
4 Nice to met you, too
5 What is you name?
6 My name' is Nguyet
Trang 6TIẾNG ANH LỚP 3 Email & facebook: P 3 Email & facebook: nguyenthithuanbg@gmail.com 6
Trang 8TIẾNG ANH LỚP 3 Email & facebook: P 3 Email & facebook: nguyenthithuanbg@gmail.com 8