1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

giáo án 10 hóa học 10 tô thị lan hương thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

128 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 915,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa trên đặc tính của mỗi loại hạt cơ bản học sinh biết phân biệt được chúng và vai trò của mỗi loại hạt trong nguyên tử.. ii..[r]

Trang 1

CHƯƠNG I

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

(18 tiết )

Trang 2

Bài 1 : THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ ,KÍCH THƯỚC,

KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ

(Ngày soạn : )

-Lịch sử phát minh ra các hạt prôtôn, nơtron, electron

-Đặc điểm, tính chất cua mỗi hạt cơ bản đó

-Nắm đựơc thành phần cấu tạo của nguyên tử

-Kích thước, khối lượng của nguyên tử

2 Kỹ năng:

i Dựa trên đặc tính của mỗi loại hạt cơ bản học sinh biết phân biệt được chúng

và vai trò của mỗi loại hạt trong nguyên tử

ii Học sinh biết được nguyên tử gần như rỗng

Kq: Ống thủy tinh phát sáng

*Kết luận : Ống phát sáng là do những tra “khôngnhìn thấy được” phát ra từ cực âm đập vào thànhống Người ta gọi đó là yia âm cực

2.Tính chất của tia âm cực -Tia âm cực là một chùm vật chất chuyển động rấtnhanh

-Tia âm cực truyền thẳng khi không có từ trườngtác động

-Tia âm cực mang điện tích âm

Người ta gọi các hạt tạo ra tia âm cực là electron(hay điện tử )

*Electron là 1 trong những thành phần cơ bản cấutạo nên ngtử và vật chất

me = 1/1840mH (=9,1095.10-31Kg)

Q1e= -1,6.10-19C (=1 đvđt âm)

Trang 3

bày trên, hãy cho biết nguyên

tử có khả năng bị phân chia

không?

Làm thế nào để biết được

nguyên tử có chứa hạt nhân?

II.Sự tìm ra prôton (1906 – 1916)1,Thí nghiệm (như ở I)

có dòng các hạt magn điện khác có điện tích tráidấu với electron được tạo ra do các hạt electron vachạm mạnh vào các ngtử trung hòa làm bật electroncủa chúng ra

Nếu khí trong ống là H thì

H  H+ + 1e

proton có trong thành phần của mọi ngtử

m1p=1,67.10-27Kg =1đvc

III.Sự phóng xạ tự nhiên 1,Tia phóng xạ

Là những tia không nhìn thấy được nhưng tác dụnglên giấy ảnh, xuyên qua các vật mà tia sáng khôngxuyên qua được

2, Sự phóng xạ tự nhiênKhi ngtố phóng xạ tự nhiên tạo ra các tia phóng xạsau:

-Tia ( anpha)  = 42 He (Vận tốc tia :20000km/s)-Tia  (tia bêta )  = −10e (Vận tốc 100000km/s)-Tia  (tia gamma) không mang điwnj, có bản chấtgiống như tia sáng và có độ dìa sóng nhỏ hơn nhiều

Hiện tượng phóng xạ cho thấy :ngtử có khả năngphân chia thanh nững phần tử nhỏ hơn nhiều Nếu

có quá trình phân chia ngtử có thể tạo ra sự biến đổicủa ngtố

IV Thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của hạt nhânngtử (1911)

Chiếu 1 chùm tia xuyên qua một lá vàngmỏng( khoảng 1 m) và dùng 1 màn huỳnh quangtheo dõi đường đi của những hạt  và theo dõi :-Hầu hết các hạt  đều xuyen qua lá vàng màkhông bị lệch đường đi ngtử có cấu tạo rỗng -Một số ít các hạt  bị lệch hướng ban đầu và cóthể bật trở lại sau khi đập vào lá vàng

Giải thích:

Các hạt  tích điện dương nên bị đẩy ra bởi điện

Trang 4

Từ những vấn đề trên ta rút ra

những kết luận gì?

Nơtron được Chatvich tìm ra

năm 1932

Từ những nghiên cứu trên em

hãy cho biết ngtử chứa những

loại hạt cơ bản nào ? Đặc điểm

của mỗi loại hạt đó ?

Hãy cho biết kích thước của

ngtử ?

1Ao = 10-10 m

tích dương của hạt nhân

Phần mang điện tích dương trong ngtử nhỏ so vớingtử

Kết luận : -Hạt nhân ngtử chiếm 1 phần thể tích rấtnhỏ ở tâm ngtử, mang điện tích dương

-Các electron quay xung quanh hạtnhẩntong thể tích ứng với thể tích của ngtử

V.Sự tìm ra Nơtron(1932)Thí nghiệm: Dùng tia  bắn phá 1 tấm kim loạiBeri ( Be) mỏng thấy phát sinh ra 1 loại hạt mới cókhối lượng gần bằng prôtôn và không mang điện và

gọ là hạt nơtron-Hạt nơtron có trong thành phần hạt nhân của mọingtử (trừ 11H)

Hạt proton: Q1p= +1,6.10-19C  đtngtố(1+)

m1p=1,67.10-24(g)  1đvc Hạt nơtron: -Trung hòa điện

- m1n=1,67.10-24(g) 1đvc-Vỏ nguyên tử :chỉ gồm các e

m1e=9,108.10-28(g)  18401 me  0,00055đvc

Q1e= -1,67.10-19C  VII Kích thước, khối lượng của ngtử -Kích thước : Kết quả thực nghiệm (Rơzơfo).Ngtử,hạt nhân ngtử và các hạt cơ bản có dạng hìnhkhối cầu

Trang 5

12 nơtron Hãy cho biết :

- Điện tích hạt nhân, điện tích vỏ ngtử

- số hạt e của vỏ ngtử

- khối lượng của ngtử XCủng cố và bài tập :

Trang 6

Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

I, Mục đích yêu cầu

-Đặc điểm cấu tạo của hạt nhân

-Hiểu được khái niệm về ngtố hóa học trên cơ sở cấu tạo hạt nhân

_Viết được các phương trình phản ứng hạt nhân

II, Các bước lên lớp

1)Ổn định lớp và kiểm tra

a,Bằng thí nghiệm ntn mà người ta xác định được các hạt e, p,n và hạt nhân

b, Làm thế nào để tính được kích của ngtử

1.Điện tích hạt nhân

Là điện tích dương của các proton :Z+

Số đt hạt nhân = số proton = số e- =ZVD: Oxi có 8p  có 8e ,có Z+ =8+2.Số khối (A)

là tổng các hạt cơ bản trong hạt nhân

VD:Các ngtử có Z+ = 17+  ngtố Cl

Trang 7

17 18 19 20

( Yêu cầu HS học thuộc lòng các ngtố có

Z từ 1 đến 20 nêu trên)

Cho các ngtử sau, hãy xác định số hạt

mỗi loại của chúng ?

Tính chất của các ngtố là tính chất củatất cả các ngtử của ngtố đó

2.Số hiệu nguyên tử :Z

Z = số hiệu ngtử =số proton = sốelectron

VD: ZU= 92 U có 92p 92e đthn: 92+

 U: nằm ở vị trí thứ 92 trong bảngHTTH

3.Kí hiệu nguyên tử

Z A

X X: kí hiệu ngtố Z: số hiệu ngtử A: số khối (A = Z + N)

Ví dụ: Cl ( 17p,18n) Z=17

A= 17 + 18 = 35 Kh: 1735Cl( Biết được kí hiệu ngtử biết được đầy

đủ về ngtử )III- Đồng vị

1, Là hiện tượng của các ngtử cùng ngtố,khác nhau về số nơtron (số khối ) Cácngtử đó gọi là các đồng vị

Cl.Các đồng vị của 1 ngtố có tính chất hóahọc như nhau nhưng có khối lượng khácnhau nên tính chất vật lý cũng khác nhau(d,To

nc )2,Thang khối lượng ngtử tương đối a) Thang khối lượng ngtử tương đối

Trang 8

Giữa khối lượng ngtử và khối lưọng mol

ngtử giống nhau hay khác nhau ?

Khối lượng các ngtử đồng vị cảu cùng

ngtố giống nhau hay khác nhau ?

 Cách tính KLNT của ngtố ?

T5

Để phân biệt phản ứng hóa học với phản

ứng hạt nhân, ta dựa vào những đặc

là :a1%,a2%,

Khối lượng ngtử ngtố X là TB cộngkhối lượng các đồng vị :

vỏ ngtử hạt nhânđược bảo toàn

không làm XHngtố mới

.Năng lượng hóahọc bé

.Xảy ra bên tronghạt nhân ngtử biếnthành những hạtnhân mới ngtửmới

.Năng lượng hạtnhân lớn

b, Các khái niệm liên quan đến phản ứnghạt nhân

giống nhau về trị số

Trang 9

 sự phóng xạ tự nhiên :sự tự phân rãcủa hạt nhân ngtử, làm cho các ngtố

nọ thành các ngtố kia

phá hạt nhân bằng các hạt cơ bảnhoặc hạt nhân khác được gia tốc gây

ra sự biến đổi hạt nhân, làm cho ngtố

nọ thành ngtố kia

các hạt nhân nặng thành hạt nhân nhẹhơn

hạt nhân nặng hơn

khổng lồ được giải phóng do phảnứng hạt nhân tạo ra

2,Các kiểu phóng xạ tự nhiên – phươngtrình hạt nhân

a)Phóng xạ  ( = 2

4

Khi hạt nhân mất đi 1 hạt , phần còn lại

có số khối giảm đi 4 đơn vị so với ngtửban đầu và có số hiệu giảm đi 2 đơn vị PtTQ: ❑

và bảo toàn điện tích )

Khi Z > 83 : ngtố thường phóng xạ Vd: 226Ra, 238Pu, 218Po, 220Rn

b, Phóng xạ  ( = −10e )

khi hạt nhân ngtử mất đi 1e, số khối củangtử vẫn không đổi ,tuy nhiên số hiệungtử tăng lên 1 đơn vị

01n  +11p + −10e( )

Ví dụ: 146C  147N + 

Khi Z < 83 : nguyên tố thường phóng xạkiểu  không phóng xạ kiểu )

c, Sự thâu đoạt 1 electron:

Khi hạt nhân ngtử thâu nhận 1e- , số khốicủa ngtử vẫn không thay đổi nhưng sốhiệu ngtử sẽ giảm đi 1 đơn vị

Ví dụ : −10e + +11p  01n

Trang 10

Chu kỳ bán hủy là gì ?

Cho biết mối quan hệ giữa độ bền của

đòng vị với chu kỳ bán hủy (T) của

ngtố ?

T7

Thế nào là phản ứng tổng hợp hạt nhân ?

19 38

a, Chu kỳ bán hủy : là thời gian để phảnhủy một nữa số ngtử ban đầu

VD: TCo ❑2760 =5,2 năm ,TSr ❑3890 =28 năm

TU ❑92238= 4,5.109năm , TI ❑53131 = 8,1 ngày

TC ❑614 =5,7.103 năm , TBi ❑83214 =19,7 phút

TPo ❑84214= 1,5.10-4(s)Gọi n :số chu kỳ bán huủa mẫu ngtử

Ao: lưọng ngtử ban đầu

xạ là số đo độ bền tương đối của ngtố đó

4, Điều chế đồng vị phóng xạ nhân tạo Quá trình bắn phá hạt nhân ngtử biếnngtố thành những đồng vị mới có tínhchất phóng xạ như các ngtố phóng xạ tựnhiên Các ngtố đó gọi là ngtố phóng xạnhân tạo

Ví dụ : 13

27Al + 2

4He  15

30P ( có tínhphóng xạ)

15

Nhờ có phóng xạ nhân tạo, giúp tìm rađược các ngtố Tecnexi(43), prometi(63),Atin (85), Franxi(87) Ngoài ra còn tìmđược các ngtố có Z > 82

5, Phản ứng phân chia hạt nhân và phảnứng tổng hợp hạt nhân:

a)Phản ứng phân chia hạt nhân (nổ hạtnhân ) : là phản ứng trong đó hạt nhân

vở ra làm nhiều mảnh có khối lượng xấp

xỉ nhau VD:0 1

n + 92 235

Trang 11

Q = 2.1010KJ/mol

Thế giới có khoảng >350 lò hạt nhân

Năng lượng hạt nhân dùng để sản xuất

điện, chạy tàu phá băng

Trang 12

T8 – T16 VỎ NGUYÊN TỬ

(Ngày soạn: )I-Mục đích yêu cầu

- Electron trong ngtử vừa mang bản chất hạt và sóng

- nắm được thế nào là năng lượng ion hóa

- Chuyển động của electron trong ngtử

- Sự sắp xếp electron trong ngtử

- Đặc điểm của elecron lớp ngoài cùng

2.Kỹ năng

- HS biết quá trình thực nghiệm tìm ra cấu trúc của electron

-Ánh sáng lan truyền trong không gian nhưsóng cơ học

các đặc trưng của sóng ánh sáng :.Bước sóng () :khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng Tần số sóng (): số bước sóng đi qua 1 điểmtrong 1 đơn vị thời gian

Vận tốc sóng (v) : tốc độ chuyển dời của 1ngọn sóng v =  

Khi v = Cónst :     Vận tốc ánh sáng trong chân không

.Ánh sáng mặt trời là ánh sáng đa sắc khi chiếuánh sáng mặt trời qua lăng kính sẽ bị phân giảithành các màu liên tục , từ đỏ đến tím gọi làquang phỏ liên tục

Mỗi màu sắc ánh sáng có  khác nhau

Do đó : C =     = C/

Trang 13

Ánh sáng dơn sắc: là ánh sáng có

1 bước sóng xác định trong 1

khoảng nào đó

Goi HS lên bảng

- Nếu  < 4000Ao: tia tử ngoại

- Nếu  > 7500Ao : tia hồng ngoại

b, Bản chất hạt của ánh sángTheo Plank : ánh sáng gồm những hạt photon ,mỗi hạt mang 1 năng lượng riêng Gọi là lượng

tử năng lượng Năng lượng của 1 photon : E = h. = h.C/ h: hằng số Plank(h= 6,602.10-34 (J.s)

 : tần số ánh sáng (1/s)khi  càg lớn  E càng nhỏ

VD : Tính E photon của các màu áng sáng trên :

Mỗi vạch quang phổ tương ứng với 1 bướcsóng riêng và đặc trưng riêng cho ngtử

VD: Quang phổ ngtử H gồm 4 vạch : Vạch đỏ : H

Vạch tím : H

Ví dụ: Quang phổ phát xạ vạch  có  = 4,86.10-7m  E = h.

Ta có :  = C/ = 3 , 00 108

4 ,86 10 −7 = 6,17.1014 s-1

Theo Plank:

E = h.= 6,63.10-34 6,17.1014=4.09.10-9 J/photonGiải thích sự hình thành quang phổ vạch : Trong nguyên tử, ở điều kiện thường electronchiếm mức năng lượng thấp, khi bị kích thcíhnăng lương ( đun nóng, phóng điện ) ,Các e-hấp thụ năng lượng và nhảy lên những mức

Trang 14

Năng lượng ion hóa là gì ?

Từ định nghĩa trên hãy cho biết :

- Năng lượng ion hóa ảnh

hưởng như thế nào đến khả năng

tách e ?

- So sánh năng lượng ion

hóa giữa các e trong ngtử

nan\ưng lưọng ion hoá

phân lớp càng cao có năng lưọng I nhỏ và

phân bố ở những khu vực riêng

4 Kết luận

từng lớp phù hợp với mức năgn lượng

- Các mức năng lượng được đánh số thứ

II- Chuyển động của electron trong nguyên tử :

1 Chuyển động của electron trong ngtử

Trang 15

Giải thích vì sao ngtử chỉ có 1 vài

e nhưng lại tạo ra lớp vở ngtử ?

Mỗi e chuyển động trong ngtử

được quy định bởi những lượng

tử nào ?

n= 1  e liên kết chặt chẽ nhất

L cho biết hình dạng obitan

- Obitan nguyên tử (AO)

- Trong nguyên các e- chuyển động vớivận tốc vô cùng lớn và không theo qũy đạo xácđịnh

- Chuyển động của e- đã tạo ra xungquanh hạt nhân những đám mây điện tích âmgần nhân thì mật đọ đám mây càng dày, xanhân thì thưa thưa dần Nhưng không gian xungquanh nhân chứa hầu hết điện tích âm gọi làobitan (AO)

- Obitan là khu vực xung quanh hạt nhân

- n quy định kích thước của obitan

n càng lớn  kích thước của obitan cànglớn

b, Số lượng tử phụ (l)Quy định hình dạng của obitan, hay kiểu obitan

- Trong 1 lớp n , l có giá trị 0,1, (n-1)Tương ứng :

AOs : hình dạng cầu

AOp : hình số 8 cân đối

AOd,f: rất phức tạp 6) Số lượng tử từ (m)

Trang 16

Xác định sự định hướng của các obitan trongkhông gian Quy định số obitan trong 1 mứcnăng lượng :

- Mỗi giá trị của l có (2l +1 ) giá trị của m : -l, -l +1, 0,1, l-1,l

- Mỗi giá trị của m tương ứng với 1 obitan

được đặc trưng bởi 1 bộ 4 số lượng tử 2,Cách biểu biễn obitan ngtử

Obitan s: - Dạng hình cầu (l = 0) - Obitan khác lớp có kích thước khác

càng nhỏ obitan p:

l = 1  m = -1,0,+1 : có 3 obitan p hình dạnggiống nhau , năng lượng bằng nhau

- các obitan p hướng ra 3 trục tọa độ vuônggóc ( px, py, pz )

Obitan d, f : phức tạp III- Sự sắp xếp electron trong nguyên tử

1, Nguyên lí Pauli: Mỗi obitan chỉ chứa tối đa 2

e- có spin ngược dấu Quy ước : S = + ½ ()

S = - ½ ( )

Ví dụ : H(Z =1) có 1e- ( n=1, l =0, m =0 , S = + ½)

Trang 17

Viết cấu hình e của các ngtử so Z

= 1 đến Z =20

Biểu diễn cáu hình e theo ô lượng

tử của Al(Z =27) ,Na (Z = 11),

-phân bố vào các obitan như thế nào để tổngspin của chúng là cực đại

Trang 18

Lớp e ngoài cùng có vai trò như

thế nào đối với ngtử ?

4 Đặc điểm của lớp e- ngoài cùng :

- Lớp ngoài cùng có tối đa 8e nguyên tử có 8e ngoài cùng  bền vững khíhiếm

ngtử có 1,2,3e  Kim loại (trừ B) Ngtử có 5,6,7e  Phi kim

ngtử có 4e ngòai cùng có thể là kim loại hoặcphi kim

e- ngoài cùng  tính chất ngtố

Củng cố và bài tập

Trang 19

T15,16,17 ÔN TẬP

( Ngày soạn: )

1, Kiến thức : Giúp cho HS :

- Hệ thống lại các kiến thức đã học ở chương

- Mối quan hệ giữa các phần tử trong ngtử và vị trí của ngtố

2, Kỹ năng :

- Viết cấu hình e- của ngtố

- Tính toán và xây dựng mqh giữa các loại hạt

Iội dung

Phần I: Giải đáp bài tập sách giáo khoa Phần II: làm nâng cao

1) Bộ 4 số lượng tử của 1e chót cùng trong ngtử nhưsau :

a, n= 3,l =1, m =1, ms = +1/2

b, n =3 , l =2, m =1, ms = -1/2

c, n = 4,l = 1, m =0, ms = +1/2Viết cấu hình e đầy đủ cho các ngtố trên

2) Tổng đại số của bộ 4 số lượng tử của e chót cùngtrong ngtử phi kim là 2,5 Xác định phi kim đó.3) Cấu hình e 2s22p6 là cấu hình e của ngtử hoặc ionnào ?

4) Tổng số proton cấu tạo nên 2 ngtử A, B là 12

5) Tổng các hạt cơ bản cấu tạo nên ngtử là S khi Z

1, Z 82, 1  N/Z  1,52

Hãy cho biết khi đó ? < S/Z < ? Vận dụng : S = 50  KH ngtử 6) Tổng số proton cấu tạo nên 2 ngtử A,B là 27 A,Bcóp cùng chu kỳ, A tạo nên A+, B tạo nên Ba-

Tìm A,B Viết cấu hình e của A,B Từ đó suy racấu hình của A+ ,Ba-

Trang 20

Kiểm tra 1 tiết (18) KIỂM TRA

Hỏi trong mỗi trường hợp trên ngtử đã cho là kim loại hay phi kim

trăm khối lượngngtố M là 54,93(%) Biết rằng trong M số hạt proton nhỏ hơnnơtron 1 đơn vị X có số proton bằng số notron

1, Viết kí hiệu ngtử của M và X

2, Cho biết tính chất đại lượng cơ bản của M và của X

Câu 4 :Cho Kim loại M hóa trị I:

a) XĐKL ngtử M

b) Biết trong tự nhiên M có 2 đồng vị hơn kém nhau 2 notron, trong đó đồng vịnhẹ chiếm ưu thế Xác định số khối của 2 đồng vị Tính phần trăm mỗi dồng

vị đó

Trang 21

CHƯƠNG II:

LIÊN KẾT HÓA HỌC

Trang 22

Bài 1: ELECTRON HÓA TRỊ - QUY TẮC BÁT TỬ

(Ngày soạn: )

1, Kiến thức : Giúp cho Hs hiểu được :

- Thế nào là electron hóa trị, cách biểu diễn electron hóa trị của ngtố

- Quy tắc bát tử, nguyên nhân hình thành liên kết giữa các ngtố

2, Kỹ năng :

1, Trả lời kiểm tra và nhận xét

vững thường có khuynh hướng

liên kết với các nguyên tử khác

lượng cao có khả năng hình thành liên kếthóa học gọi là electron hóa trị

VD: Na(Z = 11) : 1s22s2sp63s1  có 1e hóa trị

Mg ( Z= 12) : 3s2  có 2e hóa trị

2 Biểu diễn : ( theo Liuyt)

- Các e bên trong được biểu diễn chung vớingtố

- Các e ngoài cùng (hóa trị ) bằng dấu ( )Chú ý : đến electron độc thân hay ghép đôi VD: O có 6e hóa trị :

F có 7e hóa trị II-Qui tắc bát tử

- Các khí hiếm có cấu hình e bền vững nên tồntại độc lập ( có 8e ngoài cùng ) có năng lượngthấp Các ngtử có cấu hình e chưa bền vững cónăng lượng cao hơn

 Quy tắc bát tử :Trong các phản ứng hóa học, các ngtử cókhuynh hướng hoặc nhường e ,hoặc nhận ehoặc góp chung e để đạt cấu hình e của khí

Trang 23

hiếm ( gọi là khí trơ )

 thường chúng tạo ra lớp ngoài cùng 8e nêngọi là quy tắc bát tử

Trang 24

Bài 2: LIÊN KẾT ION

T20,21,22 ( Ngày soạn: )

I -Mục đích yêu cầu:

1, Kiến thức : Giúp cho HS

- Biết sự tạo thành ion của ngử kim loại, phi kim như thế nào ?

- Sự tạo thành liên kết ion

- Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tạo thành liên kết ion

- Độ bền của hợp chất ion và tính chất của các muối

2, Kỹ năng

- Biết được 1 hợp chất có phải là ion hay không ?

- Giải thích được 1 số đặc điểm, tính chất của hợp chất ion

- Giải thích được cách hình thành ion của các ngtố

II – Các bước lên lớp

1, Kiểm tra

- Thế nào là electron hóa trị ?

Sự tạo thành ion âm

Liên kết ion được hình thành như thế

Tên ion = ion+ tên KL + số chỉ điện tích

2, Ion âm (anion) : Hình thành do phikim nhận e-

Trang 25

[ ]

-Định nghĩa : liên kết ion ?

Trong hợp chất ion, các ion phân bố

2, Liên kết ion: là liên kết đựoc hìnhthành do lực hút tĩnh điện giữa các iontráidấu

Cách biểu diễn :VD: 2Na + Cl2  2 NaCL

Na. +  [Na+][ ]

Mg : + 

Liên kết trong các hợp chất phức tạpkhác cũng được biểu diễn tương tự

VD: CaF2  [Ca2+ ]+

Những hợp chất tạo nen từ các ion gọi

là hợp là h/c ion Các hợp chất ion không tồn tại độc lập

mà chúng liên kết nhau thành mạng tinhthể

III –Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tạothành liên kết ion:

1, Năng lượng ion hóa :

- Khi năng lượng ion hóa càng dễ

2*1e

Na + + Cl -  Na+Cl

-2*1e

Trang 26

Thế nào là mạng lưói tinh thể ?

Năng lượng mạng lưói tinh thể là gì ?

Giữa năng lượng mạng lưới tinh thể và

độ bền của tinh thể có mqh như thế

nào ?

T22

Để đánh giá độ bền của hợp chất ion

dựa vào những yếu tố nào ?

2, Ái lực với electron:

tỏa ra khi 1 ngtử kết hợp electron trởthành ion âm

Ái lực: 398 342 295

Cl dễ hình thành ion nhất (I nhỏ nhất )

3, Năng lượng mạng lưới :

tạo thành mạng tinh thể gọi là nănglượng mạng lưói

VD:

Na+ () + Cl-

-Các ion tạo thành hút nhau càng mạnhcàng thuận lợi cho việchình thành liêbnkết ion

V -Độ bền của các hợp chất ion và tínhchất của các muối :

1,Năng lượng phân li : là năng lưọngcần thiết dùng để phân chia hợp chất ionthành những ion riêng rẽ

KH: Epl

VD : NaCl(r)  Na+

Trang 27

Vận dụng những KT đã biết để đánh

giá độ bền của 1 hợp chất ion ?

Hóa trị của 1 ngtố trong hợp chất ion

được xác định như thế nào ?

tích của các ion và tỉư lệ nghịch độ dàiliên kết)

2, Độ bền của các hợpchất ion:

 khi điện tích của cá ion càng lớn,khoảng cách càng nhỏ thì tinh thể ioncàng bền  tinh thể ion có nhiệt chảycàng cao

VD: NaCl KCl

to

nc 801 776Giải tích : Do RK > R Na  dKCl> dNaCl

Cl

1 Các ngtử KL có điện háo trị1+,2+,3+

- Các ngtử PK có điện hóa trị1-,2-,3-

Tuy nhiên : Cá điện hóa trị 3+ ,3- rất ítkhi thể hiện vì liên kết có 1 phần cộnghóa trị

Trang 28

1, Kiến thức : Cung cấp cho HS :

- Sự tạo thành liên kết cộng hóa trị

- Biểu diễn cấu tạo cảu 1 hợpc chất CHT

- Giải thích được dạng hình học của 1 số hợp chất CHT

- Phân biệt được đặc điểm, tính chất giữa liên kết  và liên kết 

Sự hình thành liên kết hóa học giữa các

ngtử phi kim được tạo ntn?

Trang 29

đơn ) VD: H-H , Cl – Cl ,H – Cl

đôi )VD: O = C = O , C = C

( liên kết ba ) VD: N  N , HC  CH

2, Độ dài liên kết:

là khoảng cách giữa 2 hạt nhân của 2 nguyên tử liên kết

KH: dA – B (Ao) Độ dài liên kết phù thuộc vào bán kính ngtử của các ngtố : R  d

Độ dài liên kết giảm khi bậc liên kết tăng

VD: C – O C = O C = O 1,43Ao 1,22Ao 1,13Ao

C – C C = C C  C 1,54Ao 1,32Ao 1,2Ao

3,Năng lượng liên kết :

Là năng lượng tỏa ra ( hay thu vào ) khi hình thành 1 liên kết

Đơn vị : E (KJ/molVD: H. + Cl . = H – Cl tỏa ra :431KJ

lưọng cần thiết để phá vỡ 1 liên kết, tách phân tử thành ngtử

HCl  H + Cl thu 431 KJ

EPLK = 431 KJ

Ta có : ELK = - E PLK

Trang 30

Quá trình phá vỡ liên kết  thu nhiệt

Quá trình hình thành liên kết tỏa nhiệt Năng lượng liên kết (ELK) càng lớn thì

LK bền Bậc của liên kết càng lớn thì năng lưọng liên kết cao Elk ba > Elk đôi > Elk đơn

Ý nghĩa :

thu nhiệt

III - Dạng hình học của phân tử đơn giản:

1, Dựa vào thực nghiệm :

B VD: H – Cl , O = O

- Thẳng : AB2: B – A – B VD: O = C = O , Cl – Be – Cl

- Gấp khúc : B – A : H2O, NO2,

SO2

n= Số cặp e chưa liên kết (L) + số liênkết (B)

Trong phtử các ngtử sắp xếp như thế nào

đó để cho lực đẩy các cặp e là nhỏ nhất

-( Xem bảng dưới)2,Dự đoán dạng hình học của 1 vài phân

tử đơn giản:

B B

B

Trang 32

Độ âm điện của 1 ngtố là gì ?

Độ âm điện của ngtố có ý

nghĩa như thế nào ?

1, CHT không có cực : Là liên kết CHT trong đó

VD: H : H , Cl : ClThường gặp liên kết này giữa 2 phi kim cùngngtố

2, CHT có cực :

a, Độ âm điện: Độ âm điện của 1 ngtố là đại lưọngđặc trung cho khả năng của ngtử ngtố trong phân

tử hút e- liên kết về phía mình

Độ âm điện của các phi kim khác nhau.

về phía ngtử có độ âm điện lớn hơn

( Cặp e chung bị lệch về phi kim B mạnh hơn )

VD : H : Cl , H : O : HKhi 2 ngtử liên kết có hiệu độ âm điện càng lớn thìliên kết càng bị phân cực và ngược lại

V - Những hạn chế của qui tắc bát tử :( liên kết không tuân theo qui tắc bát tử )

Độ ph/cực:

H – O >H – Cl >H - N

Trang 33

CTPT của chất vô cơ ?

T25

Nguyên nhân nào làm cho 2

ngtử lại liên kết với nhau ?

Biểu diễn liên kết trong các

3, Trường hợp hóa trị lẽ:

VD : NO, NO2,

Vậy: Qui tắc bát tử là qui tắc kinh nghiệm, khônggiúp ta hiểu được bản chất của liên kết CHT

VI - Bản chất của liên kết Cộng hóa trị :

1, Nguyên nhân tạo thành liên kết :

-giữa chúng tăng  lực hút -giữa nhân với cácelectron tăng, 2 ngtử tiến lại gần nhau đến 1

Lúc đó khoảng cách giữa 2 hạt nhân gọi là độdài liên kết giữa chúg

- Khi liên kết, năng lưọng phân tử nhỏ hơn nănglượng các ngtử riêng rẽ

VD 1: H (1s1) + H(1s1) = H : H

VD 2 : H(1s1) + Cl (3s23p5) = H : Cl

VD 3 : 2H + S = H : S : H 1s1 3s23p4

Trang 34

Sự lai hóa obitan là gì ?

xảy ra như thế nào ?

trục giữa các obitan tham gia liên kết :VD: s-s , s-p, p-p

b) Liên kết  : Được hình thành do sự xen phủ bên giữa 2 obitanngtử p

Trong liên kết đơn chỉ có Lk  Trong liên kết đôi có 1 Lk  + 1 Lk  Trong liên kết ba có 1 Lk  + 2 Lk 

3 Sự lại hóa obitan:

Khi có năng lương lượng kích thích các electronchuyển động không giống như trạng thái cơbản ,do đó các obỉtan ở mức năng lượng gần bằngnhau đặc biệt là của các electron hóa trị sẽ bị biếndạng, chúng tạo ra những dạng obitan mới ta gọi

là obitan lai hóa a)Lai hóa sp3 :

c)Lai hóa sp:

1AO(ns) + 1 AO(np)  2Ao(sp)

.Hình dạng obitan : số 8 không cân đối

Phương : hướng ra 2 cực của đường thẳng

vuông góc với nhau và vuông góc với đườngthẳng lai hóa

Trang 35

T26

So sánh đặc điểm tính chất

giữa liên kết CHT và liên kết

ion ?

.VIII – Liên kết cộng hóa trị và tính chất của các chất :

- Hợp chất rắn, to

nc cao

-Phần lớn tan trongnứơc

-Hầu hết không tantrong dung môi khôngphân cực

-Trạng thái nóng chảy

có khả năng dẫn điện -Dung dịch có khảnăng dẫn điện

-Hợp chât ở thể khí,lỏng, rắn , có to

nc

thấp(< 300o)-Có nhiều chất khôngtan trong nứơc

-Tan nhiều trong dungmôi phân cực

-Không dẫn điện

-Dẫn điện kém hơntrong dung dịch nước

Củng cố và bài tập về nhà

Trang 36

T27 LIÊN KẾT CHO NHẬN – LIÊN KẾT HYĐRO

( Ngày sọan: )

I - Mục đích yêu cầu:

1, Kiến thức : giúp cho HS :

- Nắm được thế nào là liên kết cho nhận, sự hình thành liên kết cho nhận

- Thế nào là liên kết hydro , liên kết hyđro được hình thành như thế nào?

- Vai trò của lien kết hyđro

2, Kỹ năng :

- Nêu lên được sự giống nhau và khác nhau giữa liên kết CHT và liên kết cho nhận

- Cách biểu diễn liên kết trong phân tử CHT

- Giải thích 1 số tính chất thuộc liên kết Hydro

II – Các bước lên lớp :

1, Kiểm tra :

- Vẽ sự lai hóa obitan ngtử sp3, sp2, sp

- Cho biết góc liên kết trong phân tử NH3, H2O , SO2

2, Bài giảng:

Thế nào là liên kết cho nhận ?

Nguyên nhân nào làm xuất hiện

liên kết cho nhận ?

I – Liên kết cho nhận: ( liên kết phối tử )

1, Định nghĩa : Liên kết cho nhận là liên kết được hình thành giữa 2 ngtử nhờ cặp electron dùng chung do 1 ngtử đưa ra

Cách biểu diễn : A B Hay A : + B  A : B

A : ngtử cho , B ngtử nhận VD:

H : N : + H : Cl :  [H :N: H]+:Cl:

H H

H – N : + H – Cl [H –N H]+[Cl-]

H H2,Bản chất của liên kết cho nhận :

- Ngtử cho có 1 cặp e tự do

- Ngtử nhận phải có obitan trống

VD:

Trang 37

Biểu diễn công thức cấu tạo của

các chất sau : CO, NH3, HNO3,

NH4+

Liên kết Hyđro là gì ?

Điều kiện hình thành Lk H ?

H H O: + H :Cl  [ OH]+[Cl-]

H HChú ý : Khi liên kết cho nhận được hình thành hoàn toàn giống liên kết Cộng hóa trị

O OHNO3 (H – O – N )

“nhân trần” tích điện dương dễ dàng tương táchút với các cực âm của phân tư khác làm chocác phtử liên kết lẫn nhau, liên kết này goi là liênkết Hyđro

Trang 38

Liên kết H có ý nghĩa như thế

nào trong việc giải thích tính

CH3 – C C – CH3

O – H ONăng lượng liên kết yếu từ 5 – 40 KJ/mol

4, Ý nghĩa :

sức căng bề mặt các chất có liên kết H Cụthể :

- Các chất có thể hình thành liên kết H vớinước thì tan trong nước

- Những chất có liên kết H có sức căng bề mặtlớn

- Liên kết H có trong cấu trúc cảu protêin, cácgluxit và axit nuclêic

Củng cố và bài tập

Trang 39

T28 HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

TRONG PHÂN TỬ CỘNG HÓA TRỊ

( Ngày sọan: )

I - Mục đích yêu cầu

1, Kiến thức : Giúp cho HS :

- Hiểu được hoá trị của ngtố trong hợp chất CHT là gì ? Cách xác định

- Cách tính hóa trị của ngtố có liên kết cho nhận

2, Kỹ năng :

- Xác định được hóa trị của 1 hợp chất bất kỳ

- Thông qua hóa trị của ngtố ,viết được CTPT,CTCT của chất

1, Hóa trị của ngtố trong phân tử CHT:

Cộng hóa trị của 1 ngtố trong hợp chất CHT là số liên kếtngtử ngtố đó hình thành với các ngtử khác

VD: CH4 H 

H – C – H :C hóa trị IV, H htrị I 

C O C: htrị III

O : htrị III

Củng cố và bài tập ( SGK)

Trang 40

CÁC TINH THỂ

( Ngày soạn : )

I - Mục đích yêu cầu:

1, Kiến thức : Giúp cho HS

- Giúp cho các em hiểu biết được các dạng tồn tại của chất trong tự nhiên

- Biêt được mối liên kết giữa cá phân tử và trong tinh thể

Thế nào là tinh thể phân tử ?

Thế nào là tinh thể ion ?

I – Tinh thể nguyên tử :

kim

VD: S tinh thể tà phương, đơn tà

C Kim cương, than chì

phân tử ( Lực Van de Wall )

bay hơi , khuếch tán trong không khí

chảy, khó bay hơi, không dẫn điện khi nguyên chất rắn

Khi hòa tan vào dung dịch, các liên kết bị phá vỡ làm cho các ion ở trạng thái tựu dom nên dung

Ngày đăng: 05/03/2021, 22:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w